Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 15:51:00 đến ngày 2020-09-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,716,272,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nắp bể bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,518 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào B40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 262,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ trụ thép hàng rào B40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | trụ |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn trên cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1013 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1013 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào phá đá bằng búa căn,đá cấp III (chiếm 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,9049 | m3 |
| 2 | Đào sửa móng bằng thủ công đất cấp III (10% bằng thủ công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6561 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9623 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,3947 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2483 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1287 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6225 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0599 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6752 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7185 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7185 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7185 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7185 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,0124 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,592 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0653 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2984 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4143 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2051 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8941 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0716 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9103 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6441 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4439 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9118 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7724 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9973 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1442 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,4656 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,75 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3025 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,3494 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2733 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2683 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1819 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1714 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2923 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5186 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7377 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7377 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | 1m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,724 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1928 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,576 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,576 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4388 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6336 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,204 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7179 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1426 | m3 |
| 61 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 631,104 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344,992 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 614,42 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 630,25 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,824 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,37 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.062,688 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.537,864 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.019,144 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 581,408 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,585 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,2498 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 297,166 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 592,5408 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,544 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,948 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7475 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | md |
| 79 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | md |
| 80 | Gia công và lắp dựng Trụ cái Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Gia công lan can lan can ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4365 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,632 | m2 |
| 83 | Gia công khung cửa sổ hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7596 | tấn |
| 84 | Lắp dựng khung cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6272 | 1m2 |
| 86 | Sản xuất nắp đậy ô lên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Cửa đi pano nhôm kính hệ Việt Pháp, cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 89 | Cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 90 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 91 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,51 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5171 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 670 | m |
| 98 | Tủ điện 350x250x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 99 | Tủ điện 300x200x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt mặt dưỡng ổ cắm, công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 107 | Lắp đặt đế chống cháy cho ổ cắm, công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 108 | Lắp đặt đèn led đôi 2x18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần bóng Compac 25W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 670 | m |
| 113 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 118 | Lắp đặt Cút nhựa D=90 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 119 | Đai giữ ống nước D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 120 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Hồ lô chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | quả |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 129 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 132 | Thép dẹt 50x3 L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 133 | Bu lông F10, Ôc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 134 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 135 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 136 | Kéo dải thép dẹt 40x4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 137 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 138 | Hóa chất làm giảm điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | kg |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 140 | Gia công đấu nối kiểm tra (KZ21) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 141 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 142 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 144 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TẮM | |||
| 1 | Đào phá đá bằng búa căn,đá cấp III (chiếm 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1634 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(chiếm 20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0182 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,508 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,324 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1314 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3189 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,866 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0675 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0675 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0675 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0675 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0985 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1865 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1155 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1588 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6511 | m3 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,754 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,251 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,005 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,51 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,464 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,051 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,09 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,84 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,69 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,38 | m2 |
| 48 | Cửa đi pano nhôm kính hệ Việt Pháp, cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Cửa sổ 1 cánh pano nhôm kính Việt Pháp,kính dán an toàn 6,38 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt mặt dưỡng công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 55 | Lắp đặt đế chống cháy cho công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 56 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần bóng Compac 25W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 59 | Van phao nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 61 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 62 | Tê nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 65 | Tê nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Cút nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Chếch nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Racco nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Van khóa nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Côn thu nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Tê thu nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 73 | Cút góc nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 74 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 79 | Đai giữ ống nước D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút nhựa D=90 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa D=90 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,57 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4263 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0777 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3661 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2629 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7175 | m3 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6 | m |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410,689 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410,689 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0712 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,536 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3069 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3222 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2769 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2268 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,835 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5525 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1875 | m3 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng hàng rào khung thép hộp, hoa văn sắt hộp 20x20, phun sơn tĩnh điện chống rỉ, hoàn thiện màu 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,875 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,58 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,58 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0467 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0125 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9824 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,824 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9824 | m2 |
| 15 | Gia công và lắp đặt biển hiệu cổng trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 17 | Khóa cửa+ then | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bánh xe sắt cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỐ GA VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7885 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8187 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9997 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4513 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1146 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1215 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,508 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,02 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1127 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2252 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: BIỂN NHÀ TÀI TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7233 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0597 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | 100m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,66 | m2 |
| 7 | Biển đá hoa cương trắng gắn trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Biển nhà tài trợ gắn tường nhà xây mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi