Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200946669-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200936791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 15:51:00 đến ngày 2020-09-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,716,272,078 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nắp bể bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,518 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,24 m3
3 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,568 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
5 Phá dỡ hàng rào B40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 262,5 m2
6 Phá dỡ trụ thép hàng rào B40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58 trụ
7 Tháo tấm lợp tôn trên cổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,82 tấn
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1013 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1013 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG XÂY MỚI
1 Đào phá đá bằng búa căn,đá cấp III (chiếm 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,9049 m3
2 Đào sửa móng bằng thủ công đất cấp III (10% bằng thủ công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,6561 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,9623 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,228 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,3947 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,968 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2483 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1287 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6225 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0599 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,6752 m3
13 Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,97 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,7185 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,7185 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,7185 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,7185 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,0124 m3
19 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,592 m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0653 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2984 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4143 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2051 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8941 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0716 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,016 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9103 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6441 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4439 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9118 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7724 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9973 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,1442 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,4656 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,75 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3025 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,3494 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2733 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0758 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2683 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,483 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1819 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1714 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2923 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5186 m3
49 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7377 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7377 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210 1m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,724 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,1928 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,576 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,576 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4388 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6336 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,204 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7179 m3
60 Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1426 m3
61 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 631,104 m2
62 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 344,992 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 614,42 m2
64 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 630,25 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,824 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 143,37 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.062,688 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.537,864 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.019,144 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 581,408 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,585 m2
72 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,2498 m2
73 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 297,166 m2
74 Lát nền, sàn gạch KT 600x600 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 592,5408 m2
75 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,544 m2
76 Lát đá bậc cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,948 m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7475 100m2
78 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41 md
79 Gia công lắp dựng lan can cầu thang Inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,8 md
80 Gia công và lắp dựng Trụ cái Inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
81 Gia công lan can lan can ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4365 tấn
82 Lắp dựng lan can ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,632 m2
83 Gia công khung cửa sổ hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7596 tấn
84 Lắp dựng khung cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,12 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,6272 1m2
86 Sản xuất nắp đậy ô lên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
87 Cửa đi pano nhôm kính hệ Việt Pháp, cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,84 m2
88 Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
89 Cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,12 m2
90 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh đồng bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
91 Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,51 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,5171 100m2
93 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 670 m
98 Tủ điện 350x250x200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
99 Tủ điện 300x200x200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
100 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
101 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
102 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
103 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
105 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
106 Lắp đặt mặt dưỡng ổ cắm, công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 hộp
107 Lắp đặt đế chống cháy cho ổ cắm, công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 hộp
108 Lắp đặt đèn led đôi 2x18W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
109 Lắp đặt đèn lốp gắn trần bóng Compac 25W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
110 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
111 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 670 m
113 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
114 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
115 Cầu chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
116 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
118 Lắp đặt Cút nhựa D=90 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
119 Đai giữ ống nước D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
120 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
121 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
122 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
123 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
124 Hồ lô chống sét Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 quả
125 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
126 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
127 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
129 Nón chống dột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
130 Đệm cao su cách điện mái tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
131 Đệm cao su cách điện xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
132 Thép dẹt 50x3 L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
133 Bu lông F10, Ôc vít liên kết thép dẹt với xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
134 Hộp kiểm tra điện trở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
135 Đào rãnh tiếp địa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,2 m3
136 Kéo dải thép dẹt 40x4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 m
137 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
138 Hóa chất làm giảm điện trở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 kg
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 100m
140 Gia công đấu nối kiểm tra (KZ21) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
141 Sơn chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 kg
142 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
143 Bình chữa cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
144 Hộp đựng bình cứu hỏa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
C HẠNG MỤC: NHÀ TẮM
1 Đào phá đá bằng búa căn,đá cấp III (chiếm 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,1634 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(chiếm 20%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0182 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,508 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,324 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1314 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0464 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3189 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,866 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0675 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0675 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0675 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0675 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,026 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0149 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0985 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0234 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1865 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,148 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,11 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1539 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1155 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,155 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0532 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0058 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0182 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,1588 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,736 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6511 m3
34 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,754 m2
35 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,251 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,8 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,55 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,005 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,51 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,464 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,051 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,09 m2
45 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,84 m2
46 Lát nền, sàn gạch KT 300x300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,69 m2
47 Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,38 m2
48 Cửa đi pano nhôm kính hệ Việt Pháp, cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,32 m2
49 Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
50 Cửa sổ 1 cánh pano nhôm kính Việt Pháp,kính dán an toàn 6,38 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
51 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
52 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
54 Lắp đặt mặt dưỡng công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
55 Lắp đặt đế chống cháy cho công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
56 Lắp đặt đèn lốp gắn trần bóng Compac 25W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
59 Van phao nhựa PP-R D=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
61 Cút nhựa PP-R D=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
62 Tê nhựa PP-R D=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 Van khóa nhựa PP-R D=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
65 Tê nhựa PP-R D=50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
66 Cút nhựa PP-R D=50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
67 Chếch nhựa PP-R D=50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
68 Racco nhựa PP-R D=50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 Van khóa nhựa PP-R D=50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 Côn thu nhựa PP-R D=50*25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
71 Tê thu nhựa PP-R D=50*25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
73 Cút góc nhựa PP-R D=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
74 Van khóa nhựa PP-R D=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
75 Lắp đặt giá treo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
76 Cầu chắn rác D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
77 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
79 Đai giữ ống nước D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
80 Lắp đặt Cút nhựa D=90 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
81 Lắp đặt Tê nhựa D=90 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐẶC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,2 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
3 Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,57 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4263 100m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0777 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3661 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,2629 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,7175 m3
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,6 m
12 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 410,689 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 410,689 m2
E HẠNG MỤC: HÀNG RÀO THOÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,0712 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,536 m3
3 Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,3069 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3222 100m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0783 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2769 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2268 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,835 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5525 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1875 m3
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 m
12 Sản xuất và lắp dựng hàng rào khung thép hộp, hoa văn sắt hộp 20x20, phun sơn tĩnh điện chống rỉ, hoàn thiện màu 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,875 m2
13 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 167,58 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 167,58 m2
F HẠNG MỤC: CỔNG XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,34 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,024 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0179 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0512 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3375 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0467 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 100m2
10 Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0125 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,9824 m2
12 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,824 m
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,9824 m2
15 Gia công và lắp đặt biển hiệu cổng trường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Sản xuất và lắp dựng cổng sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,24 m2
17 Khóa cửa+ then Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Bánh xe sắt cổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
G HẠNG MỤC: HỐ GA VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,7885 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8187 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,9997 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4513 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1146 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1215 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97 cái
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,508 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,02 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1127 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2252 100m3
H HẠNG MỤC: BIỂN NHÀ TÀI TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7233 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0597 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0532 100m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,66 m2
7 Biển đá hoa cương trắng gắn trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Biển nhà tài trợ gắn tường nhà xây mới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->