Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng xưởng sơ chế và chế biến sản phẩm lạc Hợp tác xã nông lâm nghiệp Thổ Bình, xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng xưởng sơ chế và chế biến sản phẩm lạc Hợp tác xã nông lâm nghiệp Thổ Bình, xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới được giao tại Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 08:09:00 đến ngày 2020-09-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,458,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XƯỞNG SO CHẾ, CHẾ BIẾN SẢN PHẨM LẠC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,708 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,69 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1037 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1684 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,138 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,232 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2446 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7914 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3154 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3301 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7526 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4689 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4689 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4689 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2174 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2713 | m3 |
| 20 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6579 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3988 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,8437 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,2425 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7695 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6262 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7621 | 100m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8934 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8934 | tấn |
| 33 | Làm trần bằng tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6634 | m2 |
| 34 | Cửa đi Đ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 35 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7394 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7394 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5498 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5498 | tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9998 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9998 | tấn |
| 41 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1144 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1144 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,0265 | m2 |
| 44 | Gia công các kết cấu thép khác. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn xốp dày 0,35mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7925 | 100m2 |
| 46 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8673 | 100m2 |
| 47 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Gia công lắp đặt đai giữ máng thép đặc 12*12 dài 0.8m, đai giữ ống thoát nước thép dẹt 20*1.2 dài 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | tấn |
| 52 | Lắp đặt đai giữ máng thép đặc 12*12 dài 0.8m, đai giữ ống thoát nước thép dẹt 20*1.2 dài 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | tấn |
| 53 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m2 |
| 55 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,737 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0944 | m3 |
| 57 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8668 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7392 | m2 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5942 | m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4094 | m3 |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 67 | Bồn nước INOX 1500l + van + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 70 | Gia công cột bằng thép hình D100 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9495 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9495 | tấn |
| 72 | Tấm treo TT-ABC 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Đai thép không gỉ cột đơn + khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 74 | Kẹp hãm KH-ABC 4*(50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Kẹp Treo KH-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 76 | Ghíp nối đầu nguồn GN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 78 | Móc néo D16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móc |
| 79 | Chi phí đấu nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 80 | Biển treo phân biệt đường dây (20*12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hạt |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Mặt + đế automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Mặt viền đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 97 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 99 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 101 | Đinh vít +nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 102 | Sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Bình cứu hỏa D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 105 | Gia công giá treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 110 | Sản xuất các kết cấu thép khác, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m |
| 113 | Gia công bộ đầu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 114 | Sơn sắt dẹt 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 115 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100kg |
| 116 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 117 | Đắp rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,85 = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi