Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200944810-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Quỹ "Vì người nghèo" tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200944802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ Quỹ “vì người nghèo” tỉnh Hòa Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 00:37:00 đến ngày 2020-09-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,187,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,77 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,93 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 1,16 100m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,21 100m3
5 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4 100m3
6 Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0972 100m3
7 Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 0,78 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0435 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,3091 100m3
10 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 2,43 100m2
11 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo phần II, mục 13 Chương V 2,43 100m2
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 0,67 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,75 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 4,24 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 1 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7 100m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 8,65 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300 Theo phần II, mục 13 Chương V 190,35 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,87 100m2
20 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông( Không có thanh truyền lực) Theo phần II, mục 13 Chương V 102,73 m
21 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (Có thanh truyền Lực) Theo phần II, mục 13 Chương V 74,42 m
22 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 39,06 m
23 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 32,7 m
24 Cắt khe co mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 17,72 10m
25 Cắt khe giãn mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 3,91 10m
26 Cắt khe dọc mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 0,33 100m
27 Lót vữa tấm đan rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 113,53 m2
28 Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,51 m3
29 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,4 m3
30 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo phần II, mục 13 Chương V 0,63 100m2
31 Lắp dựng tấm rãnh, trọng lượng <= 50kg Theo phần II, mục 13 Chương V 445 cái
32 Chèn khe vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,45 m2
B CẦU BẢN L0610
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 4,4203 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 7,7823 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 5,2099 100m3
4 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 0,35 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,05 100m3
6 Đắp đê quai, bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,35 100m3
7 Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,08 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 4,1109 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,02 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 4,85 100m3
11 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,32 100m3
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,32 100m3
13 Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 10,01 m3
14 Xây đá hộc, xây thân cống, tường cánh, hố thu vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,1 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 28,16 m2
16 Bê tông lòng cống, sân gia cố, sân cống đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 155,29 m3
17 Bê tông móng mố trụ tường cánh, chân khay gia cố mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 102,58 m3
18 Bê tông thân mố, thân trụ, thân tường cánh đá 2x4, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 189,96 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, gờ chắn, phủ bản đá 1x2, mác 300 Theo phần II, mục 13 Chương V 76,738 m3
20 Bê tông giằng chống, đá 2x4, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,1 m3
21 Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 12 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,84 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,08 m3
24 Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,14 m3
25 Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 300 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4 m3
26 Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1 tấn
27 Cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,15 tấn
28 Gia công lan can Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 30,27 m2
30 Cốt thép bản cống, đường kính > 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,05 tấn
31 Cốt thép bản cống + khớp nối, đường kính <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,07 tấn
32 Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,81 tấn
33 Cốt thép bản giảm tải, gia cố lòng cầu đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2,19 tấn
34 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5,24 tấn
35 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm Theo phần II, mục 13 Chương V 12,69 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Theo phần II, mục 13 Chương V 0,37 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân, mố trụ cầu Theo phần II, mục 13 Chương V 4,98 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mố, trụ , tườngcánh, chân khay, giằng chống, bản giảm tải Theo phần II, mục 13 Chương V 3,09 100m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu, gờ chắn Theo phần II, mục 13 Chương V 2,44 100m2
40 Ván khuôn bản cống Theo phần II, mục 13 Chương V 0,05 100m2
41 Lắp dựng bản cống Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
42 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo phần II, mục 13 Chương V 59,84 m3
43 Bơm nước thi công Theo phần II, mục 13 Chương V 15 ca
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,0532 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0371 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1571 100m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 17,5988 m2
7 Lắp dựng cột tiêu Theo phần II, mục 13 Chương V 42 cái
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0168 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->