Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200934194-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200914400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành KBNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 10:03:00 đến ngày 2020-09-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,358,703,506 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ công trình cũ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 95,42 m2
4 Tháo dỡ lan can Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,63 m
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 209,797 m2
6 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,5 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 101,183 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 154,342 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 24,993 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 62,97 m2
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 194,392 m2
12 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 tấn
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 39,338 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 133,356 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 34,234 m3
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,505 m2
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 19,9 m2
18 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3 tấn
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,884 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,556 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,498 m3
22 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 43,87 m2
23 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 tấn
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,72 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,422 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,741 m3
27 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 tấn
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,142 m3
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 63,597 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 702,007 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 702,007 m3
B Nhà làm việc 03 tầng
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 73,116 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,9464 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, d <= 10 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,096 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, d <= 18 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,5273 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, d >18 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,152 tấn
6 Sản xuất thép bản mã ốp đầu cọc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,5675 tấn
7 Lắp đặt thép bản mã đầu cọc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,5675 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,004 100m
9 Ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,64 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 80 1 mối nối
11 Đập dập đầu cọc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,88 m3
12 Vận chuyển BT đầu cọc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0288 100m3
13 Vận chuyển BT đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0288 100m3
14 Vận chuyển BT đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0288 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,3881 100m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2(m), đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14,7599 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 19,9373 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7286 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,3535 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,3535 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,3535 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,3272 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,2708 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,509 100m2
25 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 60,9509 m3
26 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7523 tấn
27 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,2446 tấn
28 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép >18mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,4711 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,36 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2048 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3376 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d<=10 mm. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,111 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d<=18 mm. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0512 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d>18 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,3901 tấn
35 Xây móng bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 19,529 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đỉnh móng, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,6408 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng đỉnh móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5128 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh móng, d<=10 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,174 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh móng, d<=18 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6825 tấn
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,4296 100m3
41 Đào móng bể phốt, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 17,9075 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,102 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,9596 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, d <=10 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1485 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, d <=18 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1266 tấn
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0855 100m2
47 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,4326 m3
48 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,6275 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2712 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2712 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2712 100m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 21,042 m2
53 Trát thành trong bể (lớp 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 26,8128 m2
54 Trát thành trong bể (lớp 2), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 21,687 m2
55 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,4827 m2
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7776 m3
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0317 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0672 tấn
59 Lắp dựng tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 cái
60 Bê tông cột tiết diện cột <= 0, 1 m2, cao <= 28 m, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 17,172 m3
61 Bê tông cột tiết diện cột >0, 1 m2, cao <= 28 m, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 13,218 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,7206 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,8527 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,1685 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,9468 tấn
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 64,0669 m3
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,3805 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,0662 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,8909 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12,682 tấn
71 Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 98,1237 m3
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,8455 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,8192 tấn
74 Sản xuất xà gồ thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1185 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1185 tấn
76 Sơn xà gồ thép 3 nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 128,3048 m2
77 Bu lông M12 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 240 cái
78 Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,8758 m3
79 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6289 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5689 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3101 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3054 tấn
83 Bê tông lanh tô, lanh tô, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,7124 m3
84 Ván khuôn gỗ lanh tô Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7618 100m2
85 Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô, d<=10mm, cao <=28 m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2398 tấn
86 Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô, d>10mm, cao <=28 m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3776 tấn
87 Bê tông vách kho tiền, dầy <=45cm, cao <=28 m, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,9988 m3
88 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,0908 100m2
89 Sản xuất và lắp dựng cốt thép vách kho tiền, D<=10mm, cao <=28 m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,023 tấn
90 Sản xuất và lắp dựng cốt thép vách kho tiền, D <=18mm, cao <=28 m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,2932 tấn
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền kho tiền, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,4276 m3
92 Lắp dựng ván khuôn nền kho tiền Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0284 100m2
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền kho tiền, D <=18 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2851 tấn
94 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 147,1526 m3
95 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 40,741 m3
96 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,323 m3
97 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,3789 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 765,551 m2
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1.452,826 m2
100 Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 348,9908 m2
101 Trát trần, vữa XM mác 75 (chỉ tính phần không có trần thạch cao) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 405,8836 m2
102 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 351,206 m2
103 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 62,89 m2
104 Trát thành sê nô, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 89,148 m2
105 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 89,38 m
106 Trát đắp phào đơn, vữa XM M 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 253,32 m
107 Láng sênô dày 2,0 cm, vữa mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 124,614 m2
108 Bả vào tường trong nhà Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1.167,136 m2
109 Bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1.455,7426 m2
110 Bả vào tường ngoài nhà Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 725,924 m2
111 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Duluxe (hoặc Tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 725,924 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Duluxe (hoặc Tương đương) i, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2.622,8786 m2
113 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 164,0352 m2
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 19,4518 m3
115 Làm lớp màng chống thấm cho WC Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 35,8824 m2
116 Quét sika chống thấm mái, sê nô Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 184,046 m2
117 Ốp đá granite tự nhiện màu nâu đỏ vào tường ngoài nhà Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 62,841 m2
118 Ốp tường WC, kích thước gạch Ceramic 300x600mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 166,65 m2
119 Lát nền WC kích thước gạch chống trơn Ceramic 300x300mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 40,8036 m2
120 Lát nền, sàn kích thước gạch Granite 600x600mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 487,5537 m2
121 Lát đá Granite cho lối đi Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,335 m2
122 Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 72,8797 m2
123 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 38,049 m2
124 Cung cấp, lắp đặt bàn đá chậu rửa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
125 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện khung đỡ chậu rửa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
126 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm cho WC Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 40,7868 m2
127 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 173,8488 m2
128 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 75,7446 m2
129 Hộp cửa cuốn bọc Aluminum Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,468 m2
130 Sản xuất tay vịn cầu thang, lan can, gỗ nhóm III Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 73,069 md
131 Cung cấp và lắp đặt trụ, gỗ nhóm III Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
132 Sản xuất, lắp dựng và sơn hoàn thiện lan can sắt các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 65,1141 m2
133 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm composite dày 12 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 29,376 m2
134 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở kính cường lực dày 12mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,9 m2
135 Bản lề cửa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 trọn bộ
136 Tay nắm inox cho cửa kính thủy lực Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 đôi
137 Phụ kiện cho cửa thủy lực: kẹp trên, kẹp dưới, kẹp L, ngõng chế.... Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
138 Sản xuất cửa cuốn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,715 m2
139 Mô tơ cửa cuốn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
140 Bộ lưu điện Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
141 Sản xuất cửa thép hộp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,6 m2
142 Cung cấp, lắp dựng cửa chống cháy Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,76 m2
143 Sản xuất, lắp dựng Cửa nhựa UPVC loãi thép gia cường thánh profile Conch, shide đạt chuẩn TCVN 7451-2004 . cửa đi 2 cánh mở quay, kính5ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 44,04 m2
144 Sản xuất, lắp dựng Cửa nhựa UPVC loãi thép gia cường thánh profile Conch, shide đạt chuẩn TCVN 7451-2004 . cửa đi 1 cánh mở, kính 5ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,48 m2
145 Sản xuất, lắp dựng Cửa nhựa UPVC loãi thép gia cường thánh profile Conch, shide đạt chuẩn TCVN 7451-2004 cửa đi 1 cánh mở, kính mờ 5ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,56 m2
146 Sản xuất, lắp dựng Cửa nhựa UPVC loãi thép gia cường thánh profile Conch, shide đạt chuẩn TCVN 7451-2004 . cửa sổ cánh lật, kính 5ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 53,992 m2
147 Sản xuất, lắp dựng Cửa nhựa UPVC loãi thép gia cường thánh profile Conch, shide đạt chuẩn TCVN 7451-2004. cửa sổ cánh trượt, kính 5ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 112,92 m2
148 Sản xuất, lắp dựng Cửa nhựa UPVC loãi thép gia cường thánh profile Conch, shide đạt chuẩn TCVN 7451-2004. vách khung nhựa lõi thép, kính 5ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 29,064 m2
149 Sản xuất, lắp dựng và sơn hoàn thiện hoa sắt cửa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 165,112 m2
150 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4 ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,8454 100m2
151 Tôn úp nóc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 38,484 md
152 Ke chống bão Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 922,7 cái
153 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 50 tấn
154 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá dăm các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 100 m3
155 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 80 m3
156 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,18 100m2
157 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (dự kiến thi công trong 3 tháng => đơn giá VL nhân hệ số 3) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,5141 100m2
158 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3, 6m, chiều cao chuẩn3, 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,4878 100m2
159 Tủ điện tổng (600x500x300) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
160 Tủ điện đế nhựa chứa 5-9 modun Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14 hộp
161 Automat 100A-3P-400V-18KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
162 Automat 80A-3P-400V-18KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
163 Automat 50A-3P-400V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 cái
164 Automat 32A-3P-400V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
165 Automat 40A-2P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
166 Automat 25A-2P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 22 cái
167 Automat 20A-2P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14 cái
168 Automat 16A-2P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
169 Automat 25A-1P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
170 Automat 20A-1P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 22 cái
171 Automat 10A-1P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9 cái
172 Công tắc đơn 1 chiều ( mặt, hạt đế ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 18 cái
173 Công tắc đôi 1 chiều ( mặt, hạt đế ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 15 cái
174 Công tắc ba 1 chiều ( mặt, hạt đế ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 cái
175 Hộp điều tốc quạt trần 1 âm tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
176 Hộp điều tốc quạt trần 2 âm tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
177 Hộp điều tốc quạt trần 4 âm tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
178 Quạt trần 220V-80W sải cánh 1200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 15 cái
179 Ổ cắm đôi 3 cực âm tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 57 cái
180 Công tắc đảo chiều đơn ( mặt+hạt+đế) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
181 Quạt thông gió âm trần 500m3/h Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
182 Đèn sát trần chụp bán cầu mờ D380 COMPACT 28W(trọn bộ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 32 cái
183 Đèn downlight D110 18W Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 40 bộ
184 Đèn huỳnh quang 600x600 3x18W Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 bộ
185 Đèn huỳnh quang 2x1200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20 bộ
186 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 65 m
187 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 50 m
188 Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 100 m
189 Cáp CU/XLPE/PVC/ 4x6mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 45 m
190 Cáp CU/XLPE/PVC/ 4x4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 68 m
191 Cáp CU/XLPE/PVC/ 2x6mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 76 m
192 Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 82 m
193 Dây Cu/PVC 2x4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 637 m
194 Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 354 m
195 Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 924 m
196 Dây đơn loại 1x16mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 64 m
197 Dây đơn loại 1x10mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 53 m
198 Dây CU/PVC 1x6mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 121 m
199 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 738 m
200 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 76 m
201 Ống nhựa HDPE D50/40 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 64 m
202 Ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 174 m
203 Ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 226 m
204 Ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 713 m
205 Ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 962 m
206 Kim thu sét D16 nhúng kẽm chiều dài kim 0,7m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12 cái
207 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 cọc
208 Dây chống sét dây thép D16mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 25 m
209 Dây chống sét dây thép D10mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 113 m
210 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,11 100m
211 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d40mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,04 100m
212 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,43 100m
213 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,06 100m
214 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,09 100m
215 Cút vuông PPR, D50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
216 Cút vuông PPR, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14 cái
217 Cút ren PPR D20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 15 cái
218 Cút ren PPR D25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
219 Tê ren PRR D25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9 cái
220 Măng sông PPR, D50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
221 Măng sông PPR, D40mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
222 Măng sông PPR, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11 cái
223 Tê nhựa PPR, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
224 Tê nhựa PPR, D40mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
225 Tê nhựa PPR, D50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
226 Tê nhựa PPR, D50/32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
227 Tê nhựa PPR, D40/32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
228 Tê nhựa PPR, D32/20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12 cái
229 Côn thu PPR, D50/32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
230 Côn thu PPR, D32/25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
231 Côn thu PPR, D32/20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
232 Van xoay chiều, D50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
233 Van xoay chiều, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 cái
234 Thử áp lực đường ống nhựa, d50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,11 100m
235 Thử áp lực đường ống nhựa, d40mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,04 100m
236 Thử áp lực đường ống nhựa, d32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,43 100m
237 Thử áp lực đường ống nhựa, d25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,06 100m
238 Thử áp lực đường ống nhựa, d20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,09 100m
239 Ống U.PVC -D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,62 100m
240 Ống U.PVC -D90mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,08 100m
241 Ống U.PVC -D60mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,15 100m
242 Ống U.PVC -D42mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,16 100m
243 Cút nhựa 135, D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 45 cái
244 Cút nhựa 135, D90mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 65 cái
245 Tê nhựa 45 D110 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14 cái
246 Tê nhựa 45 D90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12 cái
247 Tê nhựa 45 D60 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
248 Côn thu D90/42 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 18 cái
249 Côn thu D110/60 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
250 Côn thu D110/90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7 cái
251 Côn thu D90/60 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
252 Cút nhựa vuông D60mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
253 Cút nhựa vuông D42mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 54 cái
254 Chụp thông hơi D60 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
255 Nút bịt ống D110 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9 cái
256 Nút bịt ống D90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
257 Nút bịt ống D42 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 18 cái
258 Phễu thu, D90mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
259 Cầu thu mưa D90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
260 Thử áp lực đường ống nhựa, d110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,62 100m
261 Thử áp lực đường ống nhựa, d90mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,08 100m
262 Thử áp lực đường ống nhựa, d60mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,15 100m
263 Thử áp lực đường ống nhựa, d42mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,16 100m
264 Xí bệt Vigracera V166 hoặc tương đương Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9 bộ
265 Vòi xịt vệ sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9 cái
266 Van góc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9 cái
267 Dây cấp cho xí bệt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9 bộ
268 LAVABO Vigracera bàn âm hoặc tương đương Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
269 Vòi LAVABO Rossi R801 V1 hoặc tương đương Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
270 Xi phông cho Lavabo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
271 Dây cấp cho lavabo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
272 Gương soi Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
273 Chậu tiểu nam Vigracera TT5 hoặc tương đương Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
274 Van xả tiểu nam Vigracera VG845 hoặc tương đương Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
275 Bể nước Inox dung tích bể 3m3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bể
276 Van phao cơ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
277 Phao điện Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
C Nhà phụ trợ 02 tầng
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 45,675 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,09 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, d <= 10 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,361 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, d <= 18 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,0776 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, d >18 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,095 tấn
6 Sản xuất thép bản mã ốp đầu cọc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,9797 tấn
7 Lắp đặt thép bản mã đầu cọc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,9797 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 100m
9 Ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,4 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 50 1 mối nối
11 Cọc thép để ép âm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Đập dập đầu cọc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,8 m3
13 Vận chuyển BT đầu cọc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,018 100m3
14 Vận chuyển BT đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,018 100m3
15 Vận chuyển BT đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,018 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6979 100m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2(m), đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,0905 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,3568 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3326 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7142 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7142 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7142 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,4625 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,837 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6559 100m2
26 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 31,533 m3
27 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3513 tấn
28 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,107 tấn
29 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép >18mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,7008 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,902 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,148 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d<=10 mm. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0682 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d>18 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7103 tấn
34 Xây móng bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12,2602 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đỉnh móng, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,8313 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng đỉnh móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3483 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh móng, d<=10 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1197 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh móng, d<=18 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,4682 tấn
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5425 100m3
40 Đào móng bể phốt, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 17,9075 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,102 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,9596 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, d <=10 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1485 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, d <=18 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1266 tấn
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0855 100m2
46 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,4326 m3
47 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,6275 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2712 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2712 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2712 100m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 21,042 m2
52 Trát thành trong bể (lớp 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 26,8128 m2
53 Trát thành trong bể (lớp 2), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 21,687 m2
54 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,4827 m2
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7776 m3
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0317 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0672 tấn
58 Lắp dựng tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 cái
59 Bê tông cột tiết diện cột <= 0, 1 m2, cao <= 28 m, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,4944 m3
60 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,0656 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1299 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6072 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,8287 tấn
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12,2481 m3
65 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,0612 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3334 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,2444 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1152 tấn
69 Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 31,3891 m3
70 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,1042 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,9983 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0062 tấn
73 Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,0081 m3
74 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1927 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,188 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0602 tấn
77 Bê tông lanh tô, lanh tô, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,7291 m3
78 Ván khuôn gỗ lanh tô Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2449 100m2
79 Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô, d<=10mm, cao <=28 m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,154 tấn
80 Sản xuất xà gồ thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5913 tấn
81 Sơn xà gồ thép 3 nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 75,4646 m2
82 Bu lông M12 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 200 cái
83 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5913 tấn
84 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 59,2761 m3
85 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,6765 m3
86 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (tường không trát) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,8105 m3
87 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,0378 m3
88 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,831 m3
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 294,7192 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 368,4442 m2
91 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 125,2766 m2
92 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 171,7469 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 81,8516 m2
94 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 19,27 m2
95 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 96,32 m
96 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 111,38 m
97 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 88,92 m
98 Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10 (Mã hiệu vận dụng) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 34,92 m
99 Quét sika chống sê nô Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 99,74 m2
100 Láng sênô dày 2,0 cm, vữa mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 22,34 m2
101 Láng sàn tầng tum, dày 2,0 cm, vữa XM M 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 90,7144 m2
102 Bả vào tường trong nhà Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 368,4442 m2
103 Bả vào cột, dầm, trần, cầu thang Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 398,1451 m2
104 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Duluxe (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 329,7192 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng ICI Duluxe (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 747,3193 m2
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,6306 m3
107 Làm lớp màng chống thấm cho WC Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12,258 m2
108 Ốp tường WC, kích thước gạch Ceramic 300x600mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 67,8182 m2
109 Lát nền WC kích thước gạch chống trơn Ceramic 300x300mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 60,546 m2
110 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 64,0189 m2
111 Lát gạch đất terazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 86,3332 m2
112 Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 17,242 m2
113 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,502 m2
114 Sản xuất, lắp dựng Cửa nhựa UPVC loãi thép gia cường thánh profile Conch, shide đạt chuẩn TCVN 7451-2004, cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính 5ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,89 m2
115 Sản xuất, lắp dựng Cửa nhựa UPVC loãi thép gia cường thánh profile Conch, shide đạt chuẩn TCVN 7451-2004, cửa sổ cánh mở khung nhựa lõi thép, kính 5ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,251 m2
116 Sản xuất, lắp dựngCửa nhựa UPVC loãi thép gia cường thánh profile Conch, shide đạt chuẩn TCVN 7451-2004, cửa sổ cánh trượt khung nhựa lõi thép, kính 5ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,14 m2
117 Sản xuất, lắp dựngCửa nhựa UPVC loãi thép gia cường thánh profile Conch, shide đạt chuẩn TCVN 7451-2004, cửa sổ cánh lật khung nhựa lõi thép, kính 5ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,68 m2
118 Sản xuất, lắp dựng Cửa nhựa UPVC loãi thép gia cường thánh profile Conch, shide đạt chuẩn TCVN 7451-2004 vách khung nhựa lõi thép, kính 5ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,116 m2
119 Sản xuất cửa cuốn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 26,52 m2
120 Mô tơ cửa cuốn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
121 Bộ lưu điện Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
122 Sản xuất, lắp dựng, sơn hoàn thiện lan can các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,0054 m2
123 Trụ thang bằng gỗ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
124 Sản xuất, lắp dựng, sơn hoàn thiện hoa sắt cửa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,581 m2
125 Gia công thang sắt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0176 tấn
126 Lắp đặt thang thép lên mái Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0176 tấn
127 Sơn thang sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,4985 m2
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn thang, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0097 m3
129 Sản xuất và lắp dựng cửa mái bằng tôn hoa dày 0.8ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
130 Khóa thang lên mái, khóa Minh Khai hoặc tương đương Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
131 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4 ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,2202 100m2
132 Tôn úp nóc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 27,7 md
133 Ke chống bão Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 805 cái
134 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 35 tấn
135 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá dăm các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 70 m3
136 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 140 m3
137 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,2202 100m2
138 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,1012 100m2
139 Tủ điện tổng (600x500x300) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
140 Tủ điện đế nhựa chứa 5-9 modun Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 hộp
141 Automat 40A-3P-400V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
142 Automat 32A-3P-400V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
143 Automat 25A-2P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 cái
144 Automat 20A-2P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
145 Automat 16A-2P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
146 Automat 25A-1P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
147 Automat 20A-1P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 cái
148 Automat 10A-1P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
149 Công tắc đơn 1 chiều ( mặt, hạt đế ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
150 Công tắc đôi 1 chiều ( mặt, hạt đế ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 cái
151 Hộp điều tốc quạt trần 1 âm tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
152 Hộp điều tốc quạt trần 2 âm tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
153 Ổ cắm đôi 3 cực âm tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 16 cái
154 Công tắc đảo chiều đơn ( mặt+hạt+đế) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
155 Quạt thông gió âm trần 500m3/h Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
156 Đèn sát trần chụp bán cầu mờ D380 COMPACT 28W(trọn bộ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 27 cái
157 Đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12 bộ
158 Quạt trần 220V-80W sải cánh 1200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 cái
159 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC/ 4x6mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 60 m
160 Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 33 m
161 Dây Cu/PVC 2x4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 68 m
162 Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 71 m
163 Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 184 m
164 Dây CU/PVC 1x6mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 60 m
165 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 101 m
166 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 51 m
167 Ống nhựa HDPE D50/40 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 60 m
168 Ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 33 m
169 Ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 119 m
170 Ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 154 m
171 Kim thu sét D16 nhúng kẽm chiều dài kim 0,7m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
172 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cọc
173 Dây chống sét dây thép D16mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 18 m
174 Dây chống sét dây thép D10mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 108 m
175 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,15 100m
176 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,35 100m
177 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,45 100m
178 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,25 100m
179 Cút vuông PPR, D50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
180 Cút vuông PPR, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12 cái
181 Cút vuông PPR, D20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 cái
182 Cút ren PPR D20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14 cái
183 Cút ren PPR D25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9 cái
184 Tê ren PRR D25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
185 Măng sông PPR, D50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
186 Măng sông PPR, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
187 Tê nhựa PPR, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
188 Tê nhựa PPR, D20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
189 Tê nhựa PPR, D50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
190 Tê nhựa PPR, D50/32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
191 Tê nhựa PPR, D32/20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 cái
192 Côn thu PPR, D50/32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
193 Côn thu PPR, D32/25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
194 Côn thu PPR, D32/20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 cái
195 Van xoay chiều, D50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
196 Van xoay chiều, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
197 Thử áp lực đường ống nhựa, d50mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,15 100m
198 Thử áp lực đường ống nhựa, d32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,35 100m
199 Thử áp lực đường ống nhựa, d25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,45 100m
200 Thử áp lực đường ống nhựa, d20mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,25 100m
201 Ống U.PVC -D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3 100m
202 Ống U.PVC -D90mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3 100m
203 Ống U.PVC -D60mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,12 100m
204 Ống U.PVC -D42mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,14 100m
205 Cút nhựa 135, D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12 cái
206 Cút nhựa 135, D90mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20 cái
207 Tê nhựa 45 D110 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11 cái
208 Tê nhựa 45 D90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9 cái
209 Tê nhựa 45 D60 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
210 Côn thu D90/42 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 16 cái
211 Côn thu D110/60 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
212 Côn thu D110/90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 cái
213 Côn thu D90/60 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
214 Cút nhựa vuông D60mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
215 Cút nhựa vuông D42mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 32 cái
216 Chụp thông hơi D60 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
217 Nút bịt ống D110 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
218 Nút bịt ống D90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 cái
219 Nút bịt ống D42 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 cái
220 Phễu thu, D90mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
221 Cầu thu mưa D90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
222 Thử áp lực đường ống nhựa, d110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3 100m
223 Thử áp lực đường ống nhựa, d90mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3 100m
224 Thử áp lực đường ống nhựa, d60mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,12 100m
225 Thử áp lực đường ống nhựa, d42mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,14 100m
226 Xí bệt Vigracera VI44 hoặc tương đương Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
227 Vòi xịt vệ sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
228 Van góc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
229 Dây cấp cho xí bệt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
230 LAVABO Vigracera hoặc tương đương Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
231 Vòi LAVABO Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
232 Gương soi Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
233 Bình nóng lạnh 30L Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
234 Bể nước Inox dung tích bể 3m3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 bể
235 Van phao cơ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
236 Phao điện Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
237 Vòi tắm sen Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
D SÂN ĐƯỜNG + ĐƯỜNG DỐC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 85,05 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 85,05 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,4123 100m2
4 Lót nilông tái sinh chống mất nước xi măng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 850,5 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường dốc <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,892 m3
6 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn đường dốc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0452 100m2
7 Lót nilông tái sinh chống mất nước xi măng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 68,4 m2
E CÂY XANH, THẢM CỎ, BỒN HOA
1 Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,072 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,024 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,268 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,108 100m2
5 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,128 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 33,48 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Duluxe (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 16,2 m2
8 Ốp gạch thẻ vào mặt tường bó vỉa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,88 m2
9 Trồng cỏ lá tre Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 112 m2
10 Trồng cây bằng lăng D10cm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cây
11 Mua đất mầu trồng cây Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 44,8 m3
F CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,087 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,9661 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0325 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0835 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0835 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0835 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,0181 m3
8 Xây móng rào bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,7492 m3
9 Xây móng rào bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,1379 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,4072 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,037 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, d<=10 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0676 tấn
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,2761 m3
14 Xây tường rào thoáng bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,6389 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 30,0086 m2
16 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 43,9827 m2
17 Ốp chân tường rào bằng gạch thẻ màu xám Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 16,53 m2
18 Công tác ốp đá xẻ vào cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 22,9138 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Duluxe (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,7248 m2
20 Sơn cột, giằng, phào không bả bằng sơn ICI Duluxe (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 23,8227 m2
21 Sản xuất, lắp dựng, sơn hoàn thiện hàng rào sắt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 25,6215 m2
22 Sản xuất và lắp đặt cổng chính + cổng phụ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 15,58 m2
23 Sản xuất và lắp dựng khung hộp đèn trên trụ cổng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt dây đơn 2x(1x6mm2) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 150 m
25 Ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 100 m
26 Bóng đèn trụ cổng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
G NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,5714 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,5238 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0397 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0397 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0397 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1898 m3
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,8518 m3
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6341 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,9272 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,5208 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1452 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1752 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3036 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0351 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,062 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,18 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1493 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0097 tấn
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,9986 m3
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,675 m3
22 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5946 m3
23 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2069 m3
24 Gia công xà gồ thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0758 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0758 tấn
26 Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,0912 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 71,92 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 31,718 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,408 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 30,36 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 46,3 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 77,8 m
33 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12,6084 m2
34 Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,2244 m2
35 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4 ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,4139 100m2
36 Tôn úp nóc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,4 md
37 Ke chống bão Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 210 cái
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Duluxe (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 54,84 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Duluxe (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 67,486 m2
40 Sản xuất, lắp dựng Cửa nhựa UPVC loãi thép gia cường thánh profile Conch, shide đạt chuẩn TCVN 7451-2004 , cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính 5ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,205 m2
41 Sản xuất Cửa nhựa UPVC loãi thép gia cường thánh profile Conch, shide đạt chuẩn TCVN 7451-2004, cửa sổ 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính 5ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,48 m2
42 Lát nền, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,7746 m2
43 Ống U.PVC -D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,045 100m
44 Chếch nhựa, D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt rọ chắn rác D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
H NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,7775 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,5925 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0414 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0414 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0414 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,35 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,28 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,16 100m2
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2484 m3
10 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,532 m2
11 Công tác ốp đá chẻ vào chân cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,72 m2
12 Gia công cột bằng thép hình Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3738 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1662 tấn
14 Gia công xà gồ thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1425 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3738 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1662 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1425 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20,3004 m2
19 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4 ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,49 100m2
20 Tôn riềm mái Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14 md
21 Ke chống bão Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 245 cái
22 Máng tôn thu nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14 md
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,615 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền nhà xe Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0515 100m2
25 Ống U.PVC -D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,027 100m
26 Chếch nhựa, D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt rọ chắn rác D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
I BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính 90%) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7829 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (tính 10%) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,6986 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 25,5486 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7884 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7884 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7884 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,788 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 22,8255 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,2561 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1966 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 10mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6206 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 18mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,6166 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính > 18mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,9274 tấn
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 62,72 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 62,8928 m2
16 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 62,8928 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 19,656 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 145,2688 m2
19 Màng chống thấm Sikaproof Membrane, 1.5kg/m2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 82,5488 m2
20 Nắp bể bằng gang Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
J NHÀ TRẠM BƠM, MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,846 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,6153 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,042 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,042 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,042 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,2426 m3
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,0228 m3
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6622 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,2425 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,25 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2615 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1412 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,244 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,048 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,032 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1698 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,151 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0213 tấn
19 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,3307 m3
20 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,2868 m3
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,588 m3
22 Gia công xà gồ thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1039 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1039 tấn
24 Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 22,132 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 98,176 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 49,47 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,648 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 21,2936 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 19 m
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 19 m
31 Ốp chân tường ngoài nhà bằng gạch thẻ màu vàng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 30 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 18,81 m2
33 Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,41 m2
34 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4 ly Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,4636 100m2
35 Tôn úp nóc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,2 md
36 Ke chống bão Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 230 cái
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Duluxe (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 76,016 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Duluxe (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 76,4116 m2
39 Sản xuất cửa đi thép tôn dập Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,3 m2
40 Khung lưới mắt cáo cho ô thoáng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,12 m2
41 Lắp dựng cửa sắt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,3 m2
42 Ống U.PVC -D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,045 100m
43 Chếch nhựa, D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt rọ chắn rác D110mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
K ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x300, chống nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện đế nhựa 8 MODUN Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
3 Automat MCB 200A/3P-400V(IC=25KA) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Automat MCB 100A/3P-400V(IC=18KA) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Automat MCB 80A/3P-400V(IC=18KA) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Automat 3P-40A-400V (IC=6KA) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Automat 32A-3P-400V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Automat 20A-3P-250V-6KA Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Automat MCB 32A/2P-250V(IC=6KA) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Automat MCB 20A/2P-250V(IC=6KA) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Automat MCB 10A/2P-250V(IC=6KA) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Cáp CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 200 m
13 Cáp CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 m
14 Cáp CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 m
15 Cáp CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 400 m
16 Dây Cu/PVC 2x4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 53 m
17 Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 25 m
18 Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 28 m
19 Dây đơn loại 1x16mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20 m
20 Dây CU/PVC 1x6mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 m
21 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 177 m
22 Lắp đặt tủ điện bơm sinh hoạt (chế tạo trọn bộ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần D300 COMPACT 32W(trọn bộ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
24 Đèn huỳnh quang 2x1200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
25 Ổ cắm đôi 3 cực âm tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 cái
26 Công tắc đơn 1 chiều ( mặt, hạt đế ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Công tắc đôi 1 chiều ( mặt, hạt đế ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 53 m
29 Ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 53 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x12mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 120 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x7mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 150 m
32 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cọc
33 Dây chống sét dây thép D16mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20 m
34 Ống nhựa HDPE 85/65 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1 100m
35 Ống nhựa HDPE 65/50 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5 100m
36 Ống nhựa HDPE 50/45 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,9 100m
37 Đào móng cột đèn cao áp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,16 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,504 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1752 100m2
40 Khung móng cột M24x750mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D76 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 m
42 Tấm đế bắt thiết bị bakelit Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 cái
43 Cầu đấu dây 500V-40A Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 cái
44 Lắp đặt automat 1 pha - 10A Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 cái
45 Bulong + Ecu M6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20 bộ
46 Bóng đèn cao áp SODIUM 250W + chóa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 bộ
47 Cột đèn liền cần cao 10m, lắp đặt cột đèn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 cột
48 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 96,6 m3
49 Đắp cát lót rãnh cáp và lấp rãnh cáp bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 28,38 m3
50 Đặt gạch bảo vệ cáp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4.095,2381 viên
51 Băng báo hiệu cáp ngầm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 640 md
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6822 100m3
L NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,5 100m
2 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,6 100m
3 Cút vuông PPR, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20 cái
4 Tê nhựa PPR, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Măng sông PPR, D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 45 cái
6 Lắp đặt van phao D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Rọ bơm D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt van một chiều D32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Thử áp lực đường ống nhựa, d32mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,1 100m
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2167 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,4078 m3
12 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,0259 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2086 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2086 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2086 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,646 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0756 100m2
18 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,0472 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 53,104 m2
20 Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,1984 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,8644 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0353 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0576 tấn
24 Lắp dựng tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9 cấu kiện
25 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,9308 100m3
26 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,3426 m3
27 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 34,4742 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,8964 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,8964 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,8964 100m3
31 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20 đoạn ống
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14,4652 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3364 100m2
34 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12,9514 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 117,74 m2
36 Láng rãnh nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 67,28 m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,1448 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6758 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,024 tấn
40 Lắp dựng tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 256 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->