Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200945290-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200945024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 09:54:00 đến ngày 2020-09-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,820,119,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I H/S thiết kế 7,0624 100m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp I H/S thiết kế 78,471 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 5000m - Cấp đất I H/S thiết kế 7,8471 100m3
4 Đào nền đường làm mới, đất cấp I H/S thiết kế 28,805 m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II H/S thiết kế 2,5924 100m3
6 Đào nền, khuôn đường độ sâu >30cm, đất cấp II H/S thiết kế 89,782 m3
7 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II H/S thiết kế 8,0804 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 H/S thiết kế 1,9096 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 H/S thiết kế 17,186 100m3
10 Mua vật liệu đắp nền đường K95, K98 H/S thiết kế 2.949,54 m3
11 Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 H/S thiết kế 6,6857 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới H/S thiết kế 4,0223 100m3
13 Dải cát vàng tạo phẳng H/S thiết kế 57,2634 m3
14 Nilong lót đáy bê tông H/S thiết kế 19,0878 100m2
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông nền, mác 250 H/S thiết kế 380,75 m3
16 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 5km H/S thiết kế 3,8075 100m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông H/S thiết kế 2,1742 100m2
18 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông H/S thiết kế 76,098 m
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5000m, ô tô 7T, đất cấp II H/S thiết kế 8,3011 100m3
B Kè đá
1 Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp I H/S thiết kế 132,607 1m3
2 Đào móng kè bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I H/S thiết kế 11,9346 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I H/S thiết kế 435,93 100m
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 H/S thiết kế 69,59 m3
5 Xây móng kè bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 H/S thiết kế 347,95 m3
6 Xây tường kè bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75 H/S thiết kế 641,75 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 H/S thiết kế 53,26 m3
8 Đắp hoàn trả móng ngoài tường chắn H/S thiết kế 135,69 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5000m, ô tô 7T, đất cấp I H/S thiết kế 12,264 100m3
C Cống ngang đường
1 Phá dỡ kết cấu cống cũ H/S thiết kế 7,6 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I H/S thiết kế 6,6 100m
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 H/S thiết kế 1,06 m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M75 H/S thiết kế 19,59 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 H/S thiết kế 1,14 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m H/S thiết kế 0,2298 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố H/S thiết kế 0,099 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 H/S thiết kế 3,25 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm bản, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m H/S thiết kế 0,0957 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m H/S thiết kế 0,3309 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bản H/S thiết kế 0,0433 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25cm, mác 250 H/S thiết kế 3,3 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông bản mặt cống, ĐK <=18mm H/S thiết kế 0,1602 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn bánh cống, đá 1x2, mác 250 H/S thiết kế 0,45 m3
15 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng <=1,65T/m3 H/S thiết kế 0,75 100m3
16 Mua đất đắp đập thi công cống H/S thiết kế 97,5 m3
D Cọc tiêu - Biển báo - Gờ chắn bánh
1 Bê tông móng cọc tiêu, mác 200 H/S thiết kế 3,12 m3
2 Ván khuôn móng cọc tiêu H/S thiết kế 0,4158 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 H/S thiết kế 1,52 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu H/S thiết kế 0,4043 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm H/S thiết kế 0,1826 tấn
6 Sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm H/S thiết kế 5,36 m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg(Lắp dựng cọc tiêu) H/S thiết kế 55 cái
8 Đào móng cột biển báo, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II H/S thiết kế 0,2 1m3
9 Bê tông móng biển báo, mác 200 H/S thiết kế 0,18 m3
10 Mua biển báo tam giác 90cm H/S thiết kế 1 biển
11 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm H/S thiết kế 1 cái
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 H/S thiết kế 24,75 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn bánh H/S thiết kế 2,475 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu H/S thiết kế 330 1cấu kiện
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm H/S thiết kế 0,396 tấn
E An toàn giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D6-8 cm, L=1.2m, Đế BT 20x20cm H/S thiết kế 105 cọc
2 Sơn cọc tiêu bằng tre H/S thiết kế 23,079 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 H/S thiết kế 1,1 m3
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm H/S thiết kế 10 cái
5 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật H/S thiết kế 2 m2
6 Dây nhựa PVC phản quang H/S thiết kế 1.000 m
7 Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông H/S thiết kế 2 đèn
8 Áo phản quang H/S thiết kế 2 cái
9 Nhân công điều hành thi công H/S thiết kế 90 công
10 Cờ nheo tam giác H/S thiết kế 300 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->