Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nhà lớp học 4 phòng Trường tiểu học số 2 Văn Lăng - Điểm trường Bản Tèn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200945594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2020 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và Đào tại huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Nhà lớp học 4 phòng Trường tiểu học số 2 Văn Lăng - Điểm trường Bản Tèn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 09:53:00 đến ngày 2020-09-27 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,117,751,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 14,256 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 91,3248 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 11,1216 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,221 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0945 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1728 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,376 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 23,8881 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 37,9402 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2566 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2572 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,8448 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2936 | 100m3 | |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3089 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0432 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2556 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,9602 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 54,3774 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 5,46 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2851 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1627 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,0731 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9365 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2259 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,0459 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,0589 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,145 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,6731 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 10,6011 | m3 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 44,7532 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 44,7532 | m2 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,248 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 41,4744 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 110,4272 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 277 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 335,9548 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 84,88 | m | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 23,6626 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,0173 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,7128 | m3 | |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 243,2601 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 4,624 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 490,1047 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 335,95 | m2 | |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x3 | 1,8249 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,8249 | tấn | |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,7491 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,7491 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 146,4992 | m2 | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.4mm PU dày 18mm | 3,0183 | 100m2 | |
| 38 | Tôn úp nóc | 47,8 | m | |
| 39 | Làm trần bằng tôn dày 0.3mm khung thép hộp 25x25x1.0 khoảng cách A600 | 184,3456 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,36 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90mm | 8 | cái | |
| 42 | Cút nhựa D90mm | 8 | cái | |
| 43 | Đai nhựa bắt vít | 32 | cái | |
| 44 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 45 | Sản xuất sen hoa cửa sổ inoc 304 | 232,7285 | Kg | |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 34,56 | m2 | |
| 47 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính dán an toàn 6.38mm (Đã bao gồm tất cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | 29,16 | m2 | |
| 48 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở trượt, pano kính dán an toàn 6.38mm (Đã bao gồm tất cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | 15,12 | m2 | |
| 49 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay, pano kính dán an toàn 6.38mm (Đã bao gồm tất cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | 34,56 | m2 | |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 5,4985 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,1994 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,0695 | m3 | |
| 53 | Láng granitô cầu thang | 43,3596 | m2 | |
| C | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 20,0104 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 5,8476 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,546 | m3 | |
| 4 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | 76,15 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2739 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,1592 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,2687 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 206 | cái | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,2389 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,2389 | 100m3 | |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica, chưa được 5 mô đun kèm phụ kiện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica, chưa được 2 mô đun kèm phụ kiện | 4 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn huỳnh quang máng 2x36w hộp chóa tản quang inox | 16 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn neon vòng F280mm | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn loại một cực 220v | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt trần+hộp số | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 1 cực | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 400 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 120 | m | |
| 17 | Đế âm tường | 28 | Cái | |
| 18 | Mặt AT | 16 | Cái | |
| 19 | Mặt công tắc 2 hạt | 8 | Cái | |
| 20 | Mặt ổ cắm đôi | 4 | Cái | |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,8597 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,3125 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 1,1971 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,3572 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,886 | m3 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,28 | m2 | |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 5 | m | |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 39,6 | m | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,54 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cổng sắt + biển cổng | 13,132 | m2 | |
| 11 | Cỏng sắt (Trọn bộ bao gồm sơn, hoàn thiện) | 8,932 | m2 | |
| 12 | Biển tên | 4,2 | m2 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 85,1868 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 45,4737 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 7,3543 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 12,584 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 16,7786 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2724 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,9962 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2724 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2088 | tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 39,9207 | m3 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,751 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 556,8204 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 615,5714 | m2 | |
| F | ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8235 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất về đắp | 82,35 | m3 | |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới bằng đầm cóc | 0,675 | 100m3 | |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 177,1875 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,7719 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 59,0625 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 118,125 | m3 | |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 250 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi