Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt xã Hồng Ca, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt xã Hồng Ca, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200923884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 12:51:00 đến ngày 2020-09-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,008,384,702 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ THU ĐẦU MỐI (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào phá đá, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (Vật liệu đá tận dụng từ đào móng đập) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 7 | Bê tông đập, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | m3 |
| 8 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,83 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 56 | Kg |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,6 | Kg |
| 13 | Ván khuôn đập | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,97 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 53,74 | m2 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan. | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m2 |
| 16 | Tầng sỏi lọc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | ca |
| 19 | Đất đóng vào bao tải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 20 | Phá bỏ bao tải đất | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| B | BỂ THU ĐẦU MỐI (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC dẫn dòng, đường kính ống d=200mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 200mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đầu nối bằng bích D90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Vành bích D80 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| C | BỂ LẮNG, LỌC (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào phá đá, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 67,14 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100,71 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,94 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép < 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 221,5 | Kg |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 106 | Kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính < 10 mm. | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45,1 | Kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 125,1 | Kg |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 82,98 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,14 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 77,7 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 19 | Tầng cát lọc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 20 | Tầng sỏi lọc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| D | BỂ LẮNG, LỌC (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống < 25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m |
| 4 | Chuyển bậc 50-20 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 80 mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 80-50 mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đầu nối bằng bích D90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Bin lọc D80 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| E | BỂ CHỨA (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 151,63 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,86 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép < 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 372,1 | Kg |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép < 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 505,8 | Kg |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 425,4 | Kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính < 10 mm. | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 215,3 | Kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm. | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 89,5 | Kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,7 | Kg |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 121,76 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31,64 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,38 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 143,4 | m2 |
| 19 | Đánh màu lòng bể | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 77 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| F | BỂ CHỨA (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | m |
| 3 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đầu nối bằng bích D90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bin lọc D90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Vành bích D80 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| G | BỂ ÁP LỰC (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43,63 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 264,1 | Kg |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 264,1 | Kg |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,46 | m2 |
| 10 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 11 | Khóa cửa+Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| H | BỂ ÁP LỰC (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đầu nối bằng bích D50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Đầu nối bằng bích D63 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đầu nối bằng bích D90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 140 | cái |
| 15 | Doăng cao su | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPEPN12,5, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPEPN10, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPEPN8, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPEPN8, đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPEPN8, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 50-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 63-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 90-63 mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp chuyển bậc D40-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp chuyển bậc D50-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp chuyển bậc D63-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp chuyển bậc D90-63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp mang sông một đầu ren 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp mang sông một đầu ren 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp mang sông một đầu ren 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp mang sông một đầu ren 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Làm tầng lọc cát Thạch Anh D = 1 -:- 1.58mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 43 | Làm tầng lọc sỏi tiêu chuẩn D = 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 44 | Gia công và lắp đặt giá + lắp đặt bình lọc áp lực bằng inox | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| I | HẦM VAN TUYẾN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,4 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,22 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 103,1 | Kg |
| 6 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 116,34 | m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,61 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46 | Cái |
| J | HẦM VAN TUYẾN (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bu lông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 64 | cái |
| 12 | Doăng cao su | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp mang sông một đầu ren 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Đầu nối bích D50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp chuyển bậc 63-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lồng nối ống D32 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lồng nối ống D40 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 90-63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| K | HỘP ĐỒNG HỒ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,39 | m3 |
| 2 | Chèn vữa M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,91 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 230,8 | Kg |
| 6 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 425,37 | m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23,73 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 325 | Cái |
| L | HỘP ĐỒNG HỒ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.625 | m |
| 2 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 325 | cái |
| 4 | Lắp mang sông một đầu ren 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.183 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 15 mm (Bao gồm 01 đồng hồ + 01 hộp tôn sơn tĩnh điện+ 01 van lưu lượng) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 325 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 325 | bộ |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 146 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| M | ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá đá, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.099,47 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 47,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 210,33 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 785,2 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42,39 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,35 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường < 25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,57 | m3 |
| 13 | Cốt thép leo ống, đường kính cốt thép < 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 84,6 | Kg |
| 14 | Cốt thép leo ống, đường kính cốt thép < 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 170 | Kg |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 147,29 | Kg |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 239,3 | Kg |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 239,3 | Kg |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,78 | m2 |
| 19 | Cáp thép D24 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 58 | m |
| 20 | Khóa cáp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Bu lông M10-12 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 366 | bộ |
| 22 | Nhân công treo cáp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| 23 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,87 | m2 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 326,06 | m2 |
| 26 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27 | m |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 28 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,82 | m2 |
| N | ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống ≤ 25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 81 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,2 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lồng nối ống D32 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lồng nối ống D40 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 PN12,5, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.185 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE100 PN10, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.629,5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE80 PN8, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.348,5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE80 PN8 , đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.278 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE80 PN8, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.241,2 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE80 PN16 , đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 30-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp chữ thập nhựa HDPE, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 40-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 50-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 50-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp chuyển bậc 32-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp chuyển bậc 50-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp chuyển bậc 50-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp chuyển bậc 90-63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp mang sông một đầu ren 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp mang sông một đầu ren 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp mang sông một đầu ren 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp mang sông một đầu ren 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Đầu nối bằng bích 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Đầu nối bằng bích 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đầu nối bằng bích 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đầu nối bằng bích 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 41 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 42 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 43 | Bu lông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80 | cái |
| 44 | Doăng cao su D90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Doăng cao su | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m2 |
| 46 | Vành bích D32 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.185 | m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.629,5 | m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.348,5 | m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.278 | m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.241,2 | m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua Bình lọc áp lực Inox sus304 D800 mm chiều cao 2.200mm, Áp suất 6Kg/Cm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| P | THUẾ, PHÍ | |||
| 1 | Thuế tài nguyên - phí bảo vệ môi trường | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi