Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200869230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200802624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 09:46:00 đến ngày 2020-09-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,966,842,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 12m 02 đà cản 1,2m so le: M12aa (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 89 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le: M14aa (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | Móng |
| 3 | Móng cống cột 12m ghép sát: MC12-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | Móng |
| 4 | Móng cống cột 12m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC12-2-cm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Móng |
| 5 | Móng cống cột 12m vùng nhiễm mặn: MC12-cm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 6 | Móng cống cột 14 vùng nhiễm mặn: MC14-cm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 7 | Móng cống cột 14m ghép sát: MC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Móng |
| 8 | Móng cống cột 18m ghép sát: MC18-2cm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Móng |
| 9 | Móng neo 1200x400 cho chằng lệch: MNL12-4 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 10 | Tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 12- loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 11 | Tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14m - loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 12 | Tiếp đất lặp lại (cột 18m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 13 | Tiếp đất lặp lại (cột 12m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 26 | Bộ |
| 14 | Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 720 kgf (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 125 | cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 720 kgf (có phụ gia Silicafume) (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 41 | cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (có phụ gia Silicafume) (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1000kgf (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cột |
| 20 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 21 | Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt 2FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO: UFCO | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 23 | Bộ chằng lệch cột 12m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CL12-B3/8-GN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ chằng lệch cột 14m dùng cáp 5/8", Code - CL14-C5/8-GN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 25 | Biển báo vượt sông (A cấp cột, đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Vi trí |
| 26 | Rải và căng dây Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 3.237 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16,274 | Km |
| 27 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 104 | Bộ |
| 28 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 29 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 30 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 49 | Bộ |
| 31 | Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 32 | Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 121 | Bộ |
| 33 | Bộ cách điện đỡ góc 24kV: SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | Bộ |
| 34 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV-70kN (dây AC50) - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | chuỗi |
| 35 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột: CĐN POLYMER-T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 50 | chuỗi |
| 36 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC185) Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | chuỗi |
| 37 | Bộ ghép trụ BTLT 18m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 38 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 31 | cái |
| 39 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | cái |
| 40 | Bulông 16x650 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 58 | Bộ |
| 41 | Bulông 16x700 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Bộ |
| 42 | Bulông 22x800 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Bộ |
| 43 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 44 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | mét |
| 45 | Ống nối chịu lực cho dây AC 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cái |
| 46 | Bảng số trụ - biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 143 | Bảng |
| 47 | LBFCO 15/27KV-100A chống nhiễm mặn (kể cả Bass) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 48 | FuseLink 20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 49 | Chống sét van 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | bộ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cọc bêtông cốt thép báo hiệu cáp ngầm đi trong đất | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Móng |
| 2 | Mương cáp ngầm 2 mạch 500x900x1200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 30 | Mét |
| 3 | Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14m - loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt 3FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAP | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 6 | CODE lắp ống thép D168 vào trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 7 | Kéo rãi Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/Sehh-DSTA-1x300mm²-24kV trong ống HDPE bảo vệ (A cấp 110m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 109 | mét |
| 8 | Gối đỡ cáp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 9 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 150-240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 10 | Đầu cáp O.D 24kV-3x300mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 11 | Nối Ống PVC 168 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 12 | Ống sắt tráng kẽm Ø 168 dài 3m cho kéo cáp ngầm lên trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | mét |
| 13 | Ống HDPE xoắn Ø195/150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 66 | mét |
| 14 | Ống HDPE xoắn Ø50/40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 66 | mét |
| 15 | Đầu cosse Cu 300mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cái |
| 16 | Đầu cosse Cu - AL 300mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 17 | Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 185mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 18 | Cáp đồng bọc 600V-CV185 đi ngầm trong ống HDPE bảo vệ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 109 | mét |
| 19 | LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 20 | FuseLink 20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 21 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| D | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m: M8,5a (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 56 | Móng |
| 2 | Móng cột 10,5m 02 đà cản 1,2m so le: M10,5aa (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 3 | Móng cống cột 8,5m vùng nhiễm mặn: MC8,5-cm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 19 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 200 KGF (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 56 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320 KGF (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 200 KGF (có phụ gia Silicafume) (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cột |
| 8 | Rải và căng dây Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 2x70 (A cấp 4.080m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Km |
| 9 | Bulông móc 16x250 + 1 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | Bộ |
| 10 | Bulông móc 16x300 + 1 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | Bộ |
| 11 | Bulông móc 16x650 + 1 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Bộ |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 2x70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 125 | cái |
| 13 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | cái |
| 14 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | cái |
| 15 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | cái |
| 16 | Ống nối dây ABC cỡ dây 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cái |
| 17 | Bảng số trụ - biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 61 | Bộ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m: M8,5a (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 67 | Móng |
| 2 | Móng cột 10,5m 02 đà cản 1,2m so le: M10,5aa (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Móng |
| 3 | Móng cống cột 12m ghép sát: MC12-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Móng |
| 4 | Móng cống cột 8,5m ghép sát: MC8,5-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Móng |
| 5 | Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 200 KGF (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 77 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320 KGF (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 720 kgf (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cột |
| 9 | Rải và căng dây Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 2x70 (A cấp 3.366m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,3 | Km |
| 10 | Bulông 22x650 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 11 | Bulông 22x800 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 12 | Bulông 16x500 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Bộ |
| 13 | Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 67 | Bộ |
| 14 | Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 15 | Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 16 | Bulông 16x650 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 17 | Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 18 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | cái |
| 19 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | cái |
| 20 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 2x70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 75 | cái |
| 21 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | cái |
| 22 | Ống nối dây ABC cỡ dây 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 23 | Bảng số trụ - biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 84 | Bộ |
| F | PHẦN LẮP MỚI 06 TRẠM BIẾN ÁP 1x37,5kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Dây chì 3K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -200A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 200/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 1 phase - 2 wires 230V-5A: 01 cái (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 1 pha 1x37,5kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Tủ |
| 10 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Sứ |
| 11 | Đầu cosse Cu 2,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | Cái |
| 12 | Cáp CVV4x2,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 13 | Giá chùm treo MBT 1x37,5kVA Mỗi bộ gồm: Giá chùm treo máy biến áp 1x37,5: 1 bộ; Bulông M16x40 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc: 2 bộ; Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80x40x4,5x7,4 composite (L=600 x 01 thanh x 2 chụp đầu thanh); E ke 5mm tam giác vuông 40x40: 0,09 kg; Bulông VRS M16x300 + 2 vòng đệm vuông: 02 bộ; Bulông M12x40 + 2 vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39 | Kg |
| 16 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cọc |
| 17 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | Cái |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 19 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | Mét |
| 21 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 22 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 23 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 : 4x9m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 216 | Mét |
| 25 | Đầu cosse Cu 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 26 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Đầu cosse ép Cu-AL 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 28 | Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,7 | kg |
| 32 | Kẹp nối bọc cách điện IPC Cu-AL cỡ dây 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Co giảm PVC Ø60 - Ø34 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Co PVC 60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 35 | Ống PVC Ø60 : 2x6m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | mét |
| 36 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép : 6 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | bộ |
| 37 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | ống |
| 38 | Băng keo cách điện (lấy tín hiệu ĐK) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 39 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | hộp |
| 40 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bảng |
| G | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo thu hồi Đth - U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháp và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 8,5 m (Cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Cộ bê tông ly tâm 12 m (Cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,0205 | Cột |
| 5 | Tháo xà thép X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo boulon 16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi