Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200943520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt bão Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200905229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 16:45:00 đến ngày 2020-09-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,552,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà nổi để xuồng | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 33 | m2 | |
| 2 | Làm vách ngăn bằng alumi hợp kim nhôm, nhựa | 63 | m2 | |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa (khung xương) | 30 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | 42 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa mặt 1 vòi | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi nước (vòi chậu rửa mặt) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (nóng, lạnh) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mặt kệ bếp, đá 1x2, mác 200 | 0,105 | m3 | |
| 18 | Cốt thép mặt kệ bếp | 0,008 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, VK mặt kệ bếp | 0,021 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt mặt kệ bếp (trọng lượng 263kg) (vận dụng: NCx5) | 1 | cái | |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kệ bếp, vữa XM mác 75 | 0,189 | m3 | |
| 22 | Trát kệ bếp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,79 | m2 | |
| 23 | Lát gạch men mặt bếp kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | 0,7 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa bát | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa bát, 1 vòi | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 28 | Quạt phòng sinh hoạt | 3 | cái | |
| 29 | Thang sắt | 0,06 | tấn | |
| 30 | Thanh chống cố định bờ fi 100 | 75 | kg | |
| 31 | Thép hình L50x50x5 | 295,9 | kg | |
| 32 | Tời tải 200kg | 2 | cái | |
| 33 | Puly tải 200kg | 2 | cái | |
| 34 | Bản lề | 9 | cái | |
| 35 | Cửa sổ nhôm | 0,96 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa | 0,96 | m2 | |
| 37 | Vách che | 63,5 | m2 | |
| 38 | Gia công giằng mái thép | 0,807 | tấn | |
| 39 | Gia công hệ khung dàn | 2,008 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 2,815 | tấn | |
| 41 | Tấm lợp chống nóng 11 sóng dày 0,45mm | 2,25 | 100m2 | |
| 42 | Cửa nhôm định hình | 11,445 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa | 11,445 | m2 | |
| 44 | Gia công thang sắt fi 20 | 0,177 | tấn | |
| 45 | Gia công tấm nắp hầm | 0,3 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng nắp hầm | 0,3 | tấn | |
| 47 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | 2,5 | 100m | |
| 48 | Dây cáp hạ thế 2x2,5mm2, 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC | 200 | m | |
| 49 | Kéo dây điện từ cột hạ thế về vị trí nhà nổi | 0,2 | 1km/1 dây | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 70 | m | |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt bảng điện | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 57 | Tời kéo quay tay (Tải 150kg, cáp Ø12x75m) | 3 | bộ | |
| 58 | Neo có độ bám cao (80kg) | 2 | cái | |
| 59 | Xích (không ngáng Ø10) | 25 | m | |
| 60 | Cáp neo thép Ø12 | 150 | m | |
| 61 | Cáp chằng buộc Vinylon, Cấp 2 Ø22 | 140 | m | |
| 62 | Cột bít đôi Ø150x8 | 4 | chiếc | |
| 63 | Đèn nửa xanh nửa đỏ | 1 | chiếc | |
| 64 | Cột đèn hiệu | 1 | chiếc | |
| 65 | Phao áo cứu sinh | 12 | cái | |
| 66 | Phao tròn cứu sinh | 12 | cái | |
| 67 | Bình bột chữa cháy xách tay (4,5kg) | 4 | cái | |
| 68 | Ắc quy máy đề | 2 | bộ | |
| 69 | Bảng điện chính | 1 | bộ | |
| 70 | Đèn pha luồng | 1 | chiếc | |
| 71 | Đèn led cabin | 8 | chiếc | |
| 72 | Trung tâm báo cháy | 1 | bộ | |
| 73 | Đầu báo cháy | 6 | bộ | |
| 74 | Bơm hút khô di động | 1 | chiếc | |
| 75 | Tổ bơm vận chuyển nước ngọt | 1 | chiếc | |
| 76 | Tổ bơm vận chuyển nước thải | 1 | chiếc | |
| 77 | Máy bơm chạy xăng | 1 | Chiếc | |
| 78 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van d=40mm 5K-40A/BC | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van d=<25mm 5K-25A/BC | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van d=40mm 5K-40A/BC | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van d=100mm 5K-100A/BC | 2 | cái | |
| 82 | Van một chiều đồng kiểu nhẹ 5K-40A/BC | 2 | cái | |
| 83 | Bích thép đúc nối xả tiêu chuẩn 5K-40A/SC | 2 | cặp bích | |
| 84 | Rọ hút khô bằng thép (5K-40A/SC) | 6 | cái | |
| 85 | Miệng thoát sàn 40A | 1 | cái | |
| 86 | Đầu ống đo có nắp | 6 | cái | |
| 87 | Đầu ống thông hơi tự đóng kín thời tiết (không có lưới phòng hoả) (5K-50A) | 7 | cái | |
| 88 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d21mm | 3 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn f21,7x2,8 | 0,06 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn f 34,0x4,5 | 0,06 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn f 48,6x3,7 | 0,06 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn f 48,6x5,1 | 0,2 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn f 60,5x5,5 | 0,05 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn f 114,3x6,0 | 0,03 | 100m | |
| 95 | Lắp bích thép SS400 5K-15A | 2 | cặp bích | |
| 96 | Lắp bích thép SS400 5K-25A | 4 | cặp bích | |
| 97 | Lắp bích thép SS400 5K-40A | 20 | cặp bích | |
| 98 | Lắp bích thép SS400 5K-50A | 5 | cặp bích | |
| 99 | Lắp bích thép SS400 5K-100A | 2 | cặp bích | |
| 100 | Gia công két nước thải | 0,565 | tấn | |
| 101 | Lắp đặt két nước thải | 0,565 | tấn | |
| 102 | Thép tấm (S=5) | 5,56 | tấn | |
| 103 | Thép hình L50x50x5 | 1,695 | tấn | |
| 104 | Sản xuất phao thép, thép tấm (S=5) | 8,164 | tấn | |
| 105 | Sản xuất phao thép, thép tấm (S=6) | 5,087 | tấn | |
| 106 | Sản xuất phao thép, thép hình L50x50x5 | 1,466 | tấn | |
| 107 | Sản xuất phao thép, thép hình L65x65x6 | 1,308 | tấn | |
| 108 | Lắp đặt phao thép | 16,025 | tấn | |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 675,11 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi