Gói thầu: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tứ Hiệp |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200943135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới kết hợp vốn 135 và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 09:40:00 đến ngày 2020-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,009 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7844 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4503 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4062 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,159 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3108 | m3 |
| 7 | Đào cấp, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0923 | 100m3 |
| 8 | Đào đất KTH, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1788 | m3 |
| 9 | Đào đất KTH bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9476 | 100m3 |
| 10 | Đào bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0258 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3717 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | 100m3 |
| 14 | Đắp trả phần đào bùn, hữu cơ, đánh cấp bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6504 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9572 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1263 | 100m3 |
| 17 | Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9173 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9173 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1500m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9173 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8023 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1500m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8023 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729,81 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4844 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4557 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1079 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4439 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3957 | m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 5 | Đào móng cống, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9114 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ khối xây cống cũ, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 8 | Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1500m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4467 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1500m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4467 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1500m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,71 | m3 |
| 16 | Bê tông tường cánh cống hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,17 | m3 |
| 18 | Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | 100m2 |
| 21 | Đá dăm đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m3 |
| 22 | Cát sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m3 |
| 23 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1954 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7025 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn |
| 28 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4156 | m2 |
| 29 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9813 | m2 |
| 30 | Bê tông cống hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,82 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3134 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2862 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa đường phòng nước cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,94 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 36 | Vữa làm khớp nối cống hộp, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 37 | Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công -M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mũ tường cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | tấn |
| 39 | Bê tông bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mối nối tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 47 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,84 | 100m |
| E | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi