Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200943586-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200932671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 18:06:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,868,192,356 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 04 phòng 02 tầng (Xây lắp)
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,228 100m
2 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,228 100m
3 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,1472 tấn
4 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 9,2622 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10,776 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 28,2534 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,4406 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6,2544 m3
9 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,8441 100m2
10 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0618 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2418 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,3013 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,8573 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8,2728 100m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5,012 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,054 m3
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 22,6424 m3
18 Trát tường trong (tường hầm tự hoại - lần 1) dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 58,24 m2
19 Trát tường trong (tường hầm tự hoại - lần 2) dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 58,254 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp (nền hầm tự hoại - lần 1) dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 23,76 m2
21 Láng sê nô, mái hắt, máng nước (nền hầm tự hoại - lần 2) dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 23,76 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 82,014 m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,1003 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1523 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2887 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 34 1cấu kiện
27 Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoại Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,592 m3
28 Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoại Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,592 m3
29 Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoại Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,296 m3
30 Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoại Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,296 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 11,4272 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,1631 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,3129 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,2787 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,017 tấn
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,9045 100m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 27,1105 m3
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10,7329 m3
39 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,8145 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,384 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,8433 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,9461 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 25,6201 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,8959 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,7506 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,9453 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,6961 tấn
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 64,7328 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6,1214 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5,4724 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0085 tấn
52 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5,6101 m3
53 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,6177 100m2
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,4023 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,6359 tấn
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6,086 m3
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6,2203 m3
58 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,3035 100m2
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,3884 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,4311 tấn
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,2349 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2275 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,3246 tấn
64 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8 cái
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 61 1cấu kiện
66 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 34,8455 m3
67 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 34,867 m3
68 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 20,3333 m3
69 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8,2202 m3
70 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,4378 m3
71 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10,5325 m3
72 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4,7701 m3
73 Gia công xà gồ thép C120x50x15x2 mạ kẽm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,6278 tấn
74 Gia công cầu phông thép hộp mạ kẽm 60x30x1,5 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,4635 tấn
75 Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,9732 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4,1181 tấn
77 Lợp mái ngói 9v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (vận dụng cho mái ngói 9v/m2, không tính li tô, quy đổi gạch chỉ 6,5x10,5x22 sang gạch BT đặc 5x10x20) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,1349 100m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 54,1 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 111,317 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 99,14 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 348,5072 m2
82 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 63,912 m2
83 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 541,3004 m2
84 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 97,248 m2
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 444,0912 m2
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 904,1006 m2
87 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 44,4448 m2
88 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 78,8 m
89 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6,8622 m2
90 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 28,584 m2
91 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 18,5857 m2
92 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 48,137 m2
93 SX&LD lan can tay vịn bằng INOX 304 ĐK: D90 dày 1mm kết hợp thanh liên kết chống hộp: 20x40x140 dày 1 mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 11,5 m
94 SX&LD lan can tay vịn bằng INOX 304 ĐK: D42 dày 0.5mm kết hợp với thanh liên kết tường 20x40x1mm dài 130mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 19,6 m
95 SXLD lan can cầu thang thoát nạn bằng INOX có tay vịn, kiểu thông dụng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 22,85 m
96 Lát đá mặt bệ các loại Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 17,28 m2
97 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 30x30 chống trượt khu vệ sinh) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 53,0334 m2
98 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 30x60 ốp tường khu vệ sinh) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 118,176 m2
99 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 30x60 ốp tường phòng học, kho) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 147,792 m2
100 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 60x60 lát nền) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 493,1789 m2
101 Mũ che khe nhiệt hình chữ U bê rộng 180mm cao 250mm tôn dày 0,4 ly dài 600mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 7 cái
102 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính hệ 1000 không hoa sắt (có móc gió, hít nam châm) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 93,364 m2
103 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính hệ 760 không hoa sắt (có móc gió) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 55,92 m2
104 LĐ, HT cửa sắt xếp dập U dày 2ly Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 11,22 m2
105 Lắp dựng khóa tay gạt con voi loại 1 dành cho cửa đi. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 28 bộ
106 Sản xuất lắp dựng hoa sắt, bảo vệ cửa Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 166,9792 m2
107 Sản xuất lắp dựng khung sắt hộp 13x26 tại hình tròn trên mảng tường trục A. Khung sắt gồm các thanh ngang sắt hộp 13x26x1mm liên kết thép la 30xmm5 hình tròn đường kính 1600mm. Kể cả sơn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8,0384 m2
108 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 444,0912 m2
109 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 716,1648 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 314,4 m2
111 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1.001,1246 m2
112 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 758,4912 m2
113 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1.717,2894 m2
114 Đắp vữa XM tạo phù điêu (Đắp chữ A, B, C trên sảnh). Vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3 cái
115 Đắp chỉ tạo hoa văn đầu cột. Đắp chỉ bảng 2 lớp đầu cột bằng vữa xi măng 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
116 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 194,0616 m2
117 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 194,0616 m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,2342 100m2
119 Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác bằng inox fi 120 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 14 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,071 100m
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 14 cái
B CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 64 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt cầu thang Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt mặt 1 lổ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 Cái
8 Lắp đặt mặt 2 lổ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 18 Cái
9 Lắp đặt mặt 3 lổ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8 Cái
10 Lắp đặt mặt aptomat Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 Cái
11 Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 30 Cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 24 cái
13 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 16 cái
14 Lắp đặt đèn LED TUBE 1,2m 18W, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 53 bộ
15 Lắp đặt đèn LED ốp trần 270/14W Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 24 bộ
16 Lắp đặt quạt trần xoay có tuốc năng bảo vệ 60W - 220V Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 16 cái
17 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 50 m
19 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 100 m
20 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 500 m
21 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1.000 m
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (hộp nối dây 100x100) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 hộp
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 100 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 600 m
26 Tủ điện 1 pha sơn tỉnh điện KT: 400*300*200mm dày 1 ly. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 tủ
C CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt xí bệt (trẻ em) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 16 bộ
2 Lắp đặt phễu thu 150x150mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 24 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 16 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 32 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 32 bộ
7 Van tê D15 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 16 Cái
8 Robine D15 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 29 cái
9 Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK42mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK27mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
11 Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK42mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,5 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,75 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,3 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,8 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,5 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,3 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 87 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 24 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 80 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 40 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 28 cái
25 Lắp đặt tê giảm PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 56 cái
26 Lắp đặt nối giảm PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
29 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 36 cái
30 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 16 cái
31 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
32 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
33 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 bể
34 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 21mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,5 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 27mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,75 100m
36 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,3 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,8 100m
D CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 7,728 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0773 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rbv=48m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
4 GCLD bộ ống nối ở đầu trụ cách điện cho kim Ingesco. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 Cái
5 Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3mm thép mạ kẽm, cao 3m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3 m
6 GCLD bộ chân đế kim thu sét trên mái bằng thép phi 44mm thép dày 10mm. Kích thước: 500x500mm dày 10mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 bộ
7 GCLD bu lông M10 liên kết Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 cái
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở. Kích thước hộp: Dài 210mm, rộng 160mm, cao 100mm. Cánh tủ sử dụng khóa bật; Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa. Cách thức đấu nối sử dụng đầu cốt. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 hộp
9 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cọc
10 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 50 m
11 Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sét. Cáp bọc nhựa d6. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 20 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 20 m
13 Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình,kèm vít. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 15 kẹp
14 GCLD tăng đơ phi 10. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 bộ
15 Đo hệ thống tiếp địa Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 lần
E Tường rào cổng ngõ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,5458 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 14,406 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4,132 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 7,6445 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,556 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,6544 100m2
7 Ván khuôn thép ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,7112 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,3047 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,71 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10,398 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5,496 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,5496 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2187 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,4717 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,4681 100m3
16 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 16,7483 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,24 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 253,04 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 61,34 m2
20 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 m
21 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 66,08 m
22 Bê tông lam bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,8325 m3
23 Ván khuôn gỗ ván khuôn lam Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1665 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,3382 tấn
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 99 cái
26 Bu lông liên kết lam M6 L40 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 162 cái
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 48,87 m2
28 Gia công, lắp dựng cửa song INOX 304 theo thiết kế. Gồm: 2 Thanh đứng chinh hộp 40x40x2mm, 2 Thanh ngang chính hộp 40x80x2, 2 thanh ngang trang trí 20x40x1,2mm, Thanh đứng trang trí hộp 15x30x1,2mm khoảng cách 100 có mũ chụp hình mác nhọn. Pano bằng Inox dày 1mm nhấn sóng vuông Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 9,4 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 363,25 m2
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5,75 m2
31 "Khắc thông tin công trình in chìm trong đá theo thiết kế (Chữ cao 100mm ""UBND THỊ XÃ ĐỨC PHỔ, PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO"" ""TRƯỜNG MẦM NON PHỔ THẠNH"", CHỦ CAO 150MM , ""ĐIỂM TRƯỜNG LA VÂN"", CHỬ CAO 70MM ""ĐỊA CHỈ, SỐ ĐIỆN THOẠI:" Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 bộ
32 Vẽ tranh trên tường (mang chủ đề giáo dục trẻ em mầm non)Tranh vẽ bằng sơn nước Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 103,6 m2
F SÂN NỀN
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 24,684 m3
2 Lót bao ni lông chống mất nước xi măng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,4684 100m2
3 Lát sân gạch TEZARO 400X400X35 tự chèn dày 3,5cm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 246,84 m2
G MÁI HIÊN
1 Gia công dầm mái thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,7972 tấn
2 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,7972 tấn
3 Gia công xà gồ thép 40*40 dày1,8mm (trọng lượng 2,18Kg/m) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1833 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1833 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,9849 100m2
6 Bu lông M16 L36 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 24 cái
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,243 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,027 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,096 m3
10 Gia công cột bằng thép hình D76 dày 2,3mm (trọng lượng 4,16kg/m) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0946 tấn
11 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,0946 tấn
12 Sản xuất lắp dựng bản mã Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 Cái
13 Cây xanh (loại cây bằng lăng đường kính khoảng 120mm cao 3,5-:-4,0m) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 Cây
H Bể nước ngầm
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,8821 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6,38 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1659 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,6555 tấn
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1156 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 15,12 m3
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,8896 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,5417 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,2463 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 15,44 m3
11 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,51 100m2
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10,2 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1088 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,6477 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1076 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,034 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1184 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 11,286 m3
19 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 86,4 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 45,08 m2
21 Quét dung dịch chống thấm SIKA Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 131,48 m2
22 Phễu hút máy bơm Crephin D65. Vật liệu Gang. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
23 Van phao tự động DN50 (van phao điện) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3 cái
25 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,11 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,01 100m
28 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
29 Lắp đặt côn, tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
I PCCC trong và ngoài nhà
1 Máy bơm diesel, lưu lượng >= 36 m3/h; cột áp >=38m. Máy Diesel có thông số: Lưu lượng Q=24-78m3/h; Cột áp cao: 51,1-38,8m. Công suất 11kw-15HP. Ký hiệu bơm: DHP30; Bao gồm cả đầu bơm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6,75 m3
5 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,75 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5 m3
7 Bầu giảm D114-76. Giảm thép hàn. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
8 Lắp bích thép, ĐK 75mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8 cặp bích
9 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
10 Cùm ống D76 (Cố định chống rung đường ống. Cùm Omega, cùm chữ U) bằng Inox 304 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 bộ
11 Y lọc rác D76 bằng gang. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
13 Khoắc lổ D21. Đai khởi thủy bằng gang ống D114 khoắc lỗ D21. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 76mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt BU, ĐK 114mmm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3 cái
18 Phụ kiện đỡ ống (gối đỡ bê tông rãnh D114): d400, r200, c150 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 bộ
19 Carapin D114. Rúp bê D114 bằng gang. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
20 Bầu giảm D114-76. Giảm thép hàn. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 76mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
22 Van 1 chiều D114 bằng gang. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 76mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
24 Khoắc lổ D21. Đai khởi thủy bằng gang ống D114 khoắc lỗ D21. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
27 Rơ le áp suất (đồng hồ đo áp suất cơ). Chịu áp 10 bar. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
28 Lắp bích thép, ĐK 114mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5 cặp bích
29 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,28 100m
30 Tê thép mạ kẽm D114. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3 cái
31 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8 cái
32 Lắp bích thép, ĐK 114mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cặp bích
33 Trụ chữa cháy 2 họng D65. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 trụ
34 Bu lông D12 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
35 Tủ chữa cháy ngoài nhà (500x220x700mm), độ dày 1.2mm. Bằng tôn sơn tĩnh điện có chân và dòng chữ PCCC và biểu tượng 114 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
36 Bu lông D12 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
37 Lăng phun D65. Lăng phun D50/13, chịu áp 16 bar. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
38 Cuộn vòi D65, L20. Chịu áp 16 bar. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cuộn
39 Phụ kiện nối ống: Măng sông kẽm D114. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 bộ
40 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D65. Họng tiếp nước 1 cửa Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
41 Trung tâm báo cháy 5zone + bàn phím điều khiển. Model: FM-P3-5L. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
42 Lắp đặt công tắc, nút nhấn khẩn. Model: FMC-FP1. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
43 Chuông báo cháy. Model: FW-6B. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
44 Đầu báo khói thường. Model: FMD-WT32L. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 cái
45 Lắp đặt Điện trở cuối tuyến Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
46 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.5mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 165 m
47 Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 55 m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,2 100m
49 Nối ống nhựa D34 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
50 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 hộp
51 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 hộp
52 Vật tư phụ (1 giảm chấn cao su D114, 1 mặt bích thép D114 dày 26mm, 1 khớp nối rãnh thép D114, 1 van mồi nước D21 bằng gang) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1
53 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cọc
54 Đo điện trở hệ thống chống sét Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 bộ
55 Thuốc hàn hóa nhiệt. Exoweld loại 115g Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 gói
56 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10 m
57 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở. Kích thước hộp: Dài 210mm, rộng 160mm, cao 100mm. Cánh tủ sử dụng khóa bật; Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa. Cách thức đấu nối sử dụng đầu cốt. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
58 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,27 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,27 m3
60 Bình chữa cháy loại bột khô 4kg - MFZL4- ABC. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
61 Bình chữa cháy loại khí CO2-MT3 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
62 Kệ đựng bình chữa cháy. Loại 2 bình. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
63 Quả cầu chữa cháy tự động loại 6kg. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 quả
64 Bảng nội quy kích thước: 600x400, bản tiêu lệnh kích thước 600x400; Chất liệu nhựa dẻo; Băng dinh 2 mặt Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 bộ
65 Đèn exit không chỉ hướng hoạt động >120p. Một mặt. Mã sản phẩm: DCD01 40x20/2,2W Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
66 Đèn chiếu sáng sự cố, hoạt động >120p. KT: 2200EL. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5 cái
67 Tủ điều khiển (hộp khởi động, tắt, điều chỉnh công suất máy bơm PCCC). Tủ cấp nguồn sạc bình cho bơm chữa cháy loại 12 VDC Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
69 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->