Gói thầu: 01. XL Nhà hiệu bộ 2 tầng Trường tiểu học Kỳ Lợi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200945690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01. XL Nhà hiệu bộ 2 tầng Trường tiểu học Kỳ Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200942385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020, ngân sách xã Kỳ Lợi và Chủ đầu tư tự huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 16:28:00 đến ngày 2020-09-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,218,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,641 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,654 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,706 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,855 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,98 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,074 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,254 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,046 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,046 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,564 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,727 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,006 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,503 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,283 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,027 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,046 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,258 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,888 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,803 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,401 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,384 | m3 |
| 24 | Lát gạch Terrazo tiết diện gạch 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,466 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,466 | m2 |
| 27 | Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,452 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,146 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,264 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,368 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,657 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,466 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,866 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,735 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,239 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,643 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,449 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,743 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,638 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,685 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,954 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,327 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,611 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,93 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,324 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,171 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,975 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 140,898 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,024 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,743 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,912 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,023 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,023 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,202 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,98 | m |
| 58 | Ke nhựa chống bão (3 cái/1md) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 854 | cái |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 290,951 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,816 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 418,908 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 674,3 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 260,121 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.005,473 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,578 | m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng thép liên kết cột với tường, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,111 | tấn |
| 67 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 175,44 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99,1 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99,1 | m |
| 70 | Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,398 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 487,298 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300m2 vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,496 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 135,792 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 260,121 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.389,632 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85,774 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm và khò màng chống thấm polime | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,12 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85,774 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,484 | m2 |
| 80 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,92 | m2 |
| 81 | Trụ cầu thang gỗ lim | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 82 | Tay vịn thang gỗ lim | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,64 | m |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt hộp 40x40x1,5 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,676 | m2 |
| 84 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,194 | tấn |
| 85 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,66 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,578 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55,8 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,56 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55,8 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương), đã bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,222 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,412 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 95 | cái |
| 98 | Lắp công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 2 cực 200A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 826 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 690 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.696 | m |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 112 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m |
| 114 | Thanh nối đất, dây thép loại d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 115 | Bật đỡ dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90 | cái |
| 116 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 117 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m3 |
| 118 | Silicon | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | tuýp |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m3 |
| 120 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bình khí CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt hộp chứa bình cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt xí bệt caesar | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi xịt xí caesar | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Lavabo caesar | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt gương soi Thái lan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam caesar | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 132 | Máy bơm chân không | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 133 | Van phao cơ D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 134 | Van phao điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 135 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 136 | Phễu thu nước D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,12 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 140 | Đai giữ ống + đinh vit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,165 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,86 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, co, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút ren D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co, cút D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt co, cút D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút D40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt co ,côn D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10 thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,042 | m3 |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% đào máy) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,184 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,275 | m3 |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,985 | m3 |
| 161 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,024 | 100m2 |
| 162 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,061 | tấn |
| 163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,724 | m3 |
| 164 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,218 | m3 |
| 165 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,021 | 100m2 |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | tấn |
| 167 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,638 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,728 | m2 |
| 170 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,876 | m2 |
| 171 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,085 | m2 |
| 172 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,816 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi