Gói thầu: 01. XL Nhà hiệu bộ 2 tầng Trường tiểu học Kỳ Lợi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200945690-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01. XL Nhà hiệu bộ 2 tầng Trường tiểu học Kỳ Lợi
Số hiệu KHLCNT 20200942385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020, ngân sách xã Kỳ Lợi và Chủ đầu tư tự huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 16:28:00 đến ngày 2020-09-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,218,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,641 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,654 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,706 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,44 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20,855 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,98 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,074 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,254 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,046 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 38,046 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,564 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,17 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,727 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,006 m3
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 39,503 m3
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 43,283 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,027 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,046 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,258 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,888 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,803 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26,401 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,384 m3
24 Lát gạch Terrazo tiết diện gạch 400x400 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,84 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 52,466 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 52,466 m2
27 Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,452 m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,146 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,264 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,368 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,657 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,466 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,866 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,735 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,239 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,643 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 31,449 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,743 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,638 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 71,685 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,954 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,327 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,611 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,93 m3
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,324 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,26 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,171 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,048 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,975 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 140,898 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,024 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,743 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,912 m3
54 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,023 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,023 tấn
56 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,202 100m2
57 Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45 ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 50,98 m
58 Ke nhựa chống bão (3 cái/1md) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 854 cái
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 290,951 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 57,816 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 418,908 m2
62 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 674,3 m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 260,121 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.005,473 m2
65 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 43,578 m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng thép liên kết cột với tường, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,111 tấn
67 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 175,44 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 99,1 m
69 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 99,1 m
70 Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,398 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 487,298 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300m2 vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 41,496 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 135,792 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 260,121 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2.389,632 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 85,774 m2
77 Quét dung dịch chống thấm và khò màng chống thấm polime Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 47,12 m2
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 85,774 m2
79 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 40,484 m2
80 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,92 m2
81 Trụ cầu thang gỗ lim Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
82 Tay vịn thang gỗ lim Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,64 m
83 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt hộp 40x40x1,5 sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,676 m2
84 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,194 tấn
85 Sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,66 m2
86 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,578 m2
87 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa 14x14 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 55,8 m2
88 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 48,56 m2
89 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 55,8 m2
90 Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương), đã bao gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,222 m2
91 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,412 100m2
92 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 bộ
94 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
95 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
96 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
97 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 95 cái
98 Lắp công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 66 cái
100 Lắp đặt tủ điện phòng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
101 Lắp đặt tủ điện tầng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
102 Lắp đặt các automat 2 cực 200A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
104 Lắp đặt các automat 32A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 50 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 70 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 180 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 826 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5mm2) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 690 m
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.696 m
111 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
112 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cọc
113 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 90 m
114 Thanh nối đất, dây thép loại d=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 m
115 Bật đỡ dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 90 cái
116 Kẹp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
117 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 m3
118 Silicon Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 tuýp
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 m3
120 Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
121 Lắp đặt bình khí CO2 MT3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
122 Lắp đặt hộp chứa bình cứu hỏa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
123 Lắp đặt bảng tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
124 Lắp đặt xí bệt caesar Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
125 Lắp đặt vòi xịt xí caesar Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
126 Lắp đặt Lavabo caesar Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
128 Lắp đặt gương soi Thái lan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
129 Lắp đặt chậu tiểu nam caesar Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
130 Lắp đặt phễu thu, Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
131 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
132 Máy bơm chân không Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
133 Van phao cơ D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
134 Van phao điện D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
135 Quả cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
136 Phễu thu nước D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,12 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,03 100m
139 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28 cái
140 Đai giữ ống + đinh vit Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 56 cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,165 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,86 100m
143 Lắp đặt côn, co, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
144 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
145 Lắp đặt cút ren D27 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,15 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,15 100m
150 Lắp đặt co, cút D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
151 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
152 Lắp đặt co, cút D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
153 Lắp đặt tê nhựa D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
154 Lắp đặt cút D40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
155 Lắp đặt co ,côn D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
156 Lắp đặt tê D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
157 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10 thủ công) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,042 m3
158 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% đào máy) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,184 100m3
159 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,275 m3
160 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,985 m3
161 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,024 100m2
162 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,061 tấn
163 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,724 m3
164 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,218 m3
165 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,021 100m2
166 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,054 tấn
167 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,638 m3
168 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
169 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,728 m2
170 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,876 m2
171 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,085 m2
172 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 37,816 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->