Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200945681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200770040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân bổ theo Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 15/1/2020 của UBND thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 11:46:00 đến ngày 2020-10-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,896,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào BT gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.075,35 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,0669 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,0227 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,682 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,682 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 262,7973 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh bằng thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 262,7973 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 280,4793 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 50,947 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 310,4319 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20,9944 | 100m2 |
| B | TÔ TOA RÃNH TAM GIÁC, SƠN ĐƯỜNG, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 482,57 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 191,02 | m3 |
| 3 | Vữa lót và chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 38,2 | m3 |
| 4 | Bê tông tô toa, bê tông M300, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 140,75 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 72,39 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,0631 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 33,0103 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,3433 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tô toa | 3.351 | m | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.887 | cái |
| 11 | Bê tông tô toa, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 12 | Bê tông nền tạo dốc, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tô toa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0005 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tô toa, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 16 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19,6 | kg |
| 17 | Đào đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21,09 | m3 |
| 18 | Đệm cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 19 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,62 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2919 | 100m2 |
| 21 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4.255 | kg |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.445,18 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 273,81 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 14,18 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,8 | m3 |
| 27 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 28 | Biển vuông 60*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 29 | Biển chữ nhật 160*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | m2 |
| 30 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 243 | m |
| 31 | Lắp đặt biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 32 | Lắp đặt biển vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| C | HÈ ĐƯỜNG Ô TRỒNG CẤY | |||
| 1 | Đào khuôn hè - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12,1887 | 100m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12.188,7 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 609,44 | m3 |
| 4 | Lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12.188,7 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 129,98 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 28,6 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 129,98 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,54 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 29,89 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 135,36 | m2 |
| 11 | Trồng cây Nhội chiều cao >3m, đường kính gốc >10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 71 | cây |
| 12 | Nứa rào cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 506 | cây |
| 13 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19,88 | m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bản cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 987 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ rãnh hộp cũ, ống cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21 | 1cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt lại tấm bản cũ bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 912 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện k tận dụng về nơi quy định = ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 91,2 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu xây đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 48,77 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16,712 | 100m |
| 9 | Đào kết cấu mặt đường cũ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 27,1821 | 100m3 |
| 11 | Cắt bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,07 | m |
| 12 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 223,28 | m3 |
| 13 | Vữa XM M100 mối nối đệm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7 | m3 |
| 14 | Xây cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 28,49 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22,29 | m2 |
| 16 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 500,16 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 223,92 | m3 |
| 18 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | m3 |
| 19 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 42,41 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông bịt đầu rãnh, nâng hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 40,12 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 23,5464 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 14,5767 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố ga, liên kết bản, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0786 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24,0469 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 14,3625 | tấn |
| 27 | Gia công thép liên kết, bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1768 | tấn |
| 28 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5293 | tấn |
| 29 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 345 | kg |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 83,9008 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11,7281 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga, bịt đầu rãnh, cửa thu nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,239 | 100m2 |
| 33 | Đắp cấp phối đá dăm loại I công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,1179 | 100m3 |
| 34 | Đắp cấp phối đá dăm loại II công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,4007 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,7056 | 100m3 |
| 36 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 59 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.155 | cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.155 | cấu kiện |
| E | CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,8 | 10 lốp |
| 2 | Hộp xịt RP-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | Hộp |
| 3 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5 lên đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 432 | Mét |
| 4 | Đèn AVENTO 1 - 96Leds/71W, IP66, Ánh sáng trắng neutral white 4000k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 108 | Bộ |
| 5 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 108 | 1 choá |
| 6 | Ghen lụa luồn dây đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 54 | mét |
| 7 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 8 | Đầu cốt đồng đúc M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 216 | Đầu |
| 9 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,6 | 10 đầu cốt |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi