Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200946155-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 11:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200940965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Phường và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 11:19:00 đến ngày 2020-09-24 11:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,156,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 70,1452 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Chương V của E-HSMT 1,9077 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép ống cống Chương V của E-HSMT 11,0367 100m2
4 Quét nhựa bitum nóng ống cống Chương V của E-HSMT 433,65 m2
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm Chương V của E-HSMT 57 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm Chương V của E-HSMT 5 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Chương V của E-HSMT 55 mối nối
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 15,1848 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,965 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống Chương V của E-HSMT 2,4216 100m2
11 Lắp đặt gối cống, đường kính 1000mm Chương V của E-HSMT 296 1 cái
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,1518 m3
B HỐ GA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng và thành hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 14,6716 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,5661 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Chương V của E-HSMT 3,54 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0154 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0393 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,2155 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,8067 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,173 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga Chương V của E-HSMT 0,6584 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hố ga Chương V của E-HSMT 1,2593 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga Chương V của E-HSMT 0,1284 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,2427 100m2
13 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 8,383 m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,5928 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,6183 100m3
16 Nắp gang tròn D650mm Chương V của E-HSMT 6 cái
17 Nắp gang chữ nhật (530x960x50mm) Chương V của E-HSMT 5 cái
18 Tấm ngăn mùi hố ga (bao gồm cả bản lề và lắp đặt) Chương V của E-HSMT 5 cái
19 Lắp dựng nắp gang Chương V của E-HSMT 11 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm Chương V của E-HSMT 0,01 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 300mm Chương V của E-HSMT 0,082 100m
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,0583 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,0583 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,0583 100m3
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V của E-HSMT 3,2054 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V của E-HSMT 4,5315 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 0,9616 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 0,4808 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,0337 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,4865 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 53,7816 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 8,1918 100m3
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Chương V của E-HSMT 73,3683 m3
10 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá Chương V của E-HSMT 65,4627 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 6,5972 100m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V của E-HSMT 17,9638 m3
13 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V của E-HSMT 4,326 m3
14 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Chương V của E-HSMT 3 cây
15 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Chương V của E-HSMT 3 gốc cây
16 Cắt mặt đường bằng máy Chương V của E-HSMT 403,92 1m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 47,6702 m3
18 Tháo dỡ viên bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 40 cấu kiện
19 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông Asphan bằng búa căn Chương V của E-HSMT 10,6435 m3
20 Nhân công tháo dỡ vỉa hè hiện trạng Chương V của E-HSMT 40 công
21 Tháo dỡ tấm đan cống nạo vét và tấm đan hố ga hiện trạng bằng thủ công Chương V của E-HSMT 86 cấu kiện
22 Lắp dựng cấu kiện tấm đan Chương V của E-HSMT 86 cái
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 28,6506 m3
24 Rải giấy dầu lót móng Chương V của E-HSMT 1,9531 100m2
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 0,2091 100m3
26 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Chương V của E-HSMT 3,128 100m2
27 Xây tường hoàn trả mặt bằng, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,2044 m3
28 Trát tường hoàn trả mặt bằng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 89,947 m2
29 Sơn tường hoàn trả mặt bằng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 89,947 m2
30 Xây móng tường hoàn trả mặt bằng, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,326 m3
31 Đào đất móng tường rào bằng thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,326 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,723 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,723 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,723 100m3
35 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Chương V của E-HSMT 0,5492 100tấn
36 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Chương V của E-HSMT 0,5492 100tấn
D HOÀN TRẢ VỈA HÈ
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 13,818 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép viên bó vỉa Chương V của E-HSMT 2,6284 100m2
3 Lắp đặt cấu kiện viên bó vỉa bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 303 cấu kiện
4 Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 73,5 m2
5 Đắp cát công trình bằng thủ công vỉa hè Chương V của E-HSMT 7,062 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng 50% viên bó vỉa hiện trạng) Chương V của E-HSMT 141,24 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,143 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó hè Chương V của E-HSMT 0,1524 100m2
E BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Tấm thép 2,5x1,5m dày 5mm Chương V của E-HSMT 125 tấm
2 Ép tấm thép hố móng Chương V của E-HSMT 3,25 100m
3 Nhổ tấm thép hố móng Chương V của E-HSMT 3,25 100m
4 Cọc thép hình I100 Chương V của E-HSMT 125 cọc
5 Đóng cọc I đoạn ngập đất Chương V của E-HSMT 5 100m
6 Đóng cọc I đoạn không ngập đất (NC, M tính = 75% đoạn ngập đất) Chương V của E-HSMT 6 100m
7 Nhổ cọc I đoạn ngập đất Chương V của E-HSMT 5 100m
8 Nhổ cọc I đoạn không ngập ngập đất (NC, M tính = 75% đoạn ngập đất) Chương V của E-HSMT 6 100m
F NÂNG MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 42,2934 m3
2 Cắt mặt đường bê tông bằng máy Chương V của E-HSMT 120,78 1m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 12,078 m3
4 Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,3256 100m3
5 Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,7135 m3
6 Đắp cát hoàn trả móng bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 8,8889 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Chương V của E-HSMT 4,08 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 8,16 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 12,336 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh Chương V của E-HSMT 0,204 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn tường rãnh Chương V của E-HSMT 1,2336 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 6,12 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 0,2754 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,8486 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện tấm đan bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 51 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->