Gói thầu: Sửa chữa đường nội bộ tại vườn ươm ấp 4, xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200943118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Rừng phòng hộ Bình Chánh Củ Chi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường nội bộ tại vườn ươm ấp 4, xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200421739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 11:28:00 đến ngày 2020-09-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 260,991,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào bỏ lớp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m3 |
| 5 | Xây tường chặn bó chân đường bằng gạch 8x8x18 dày 100 bó chân đường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,772 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,387 | m3 |
| 7 | Cắt khe nhiệt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,7 | 100m |
| B | PHẦN CỬA CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột cổng (đào rộng ra hai bên 0.2m để tiện thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,802 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 3 | Đóng cọc cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| C | ĐÀ KIỀNG | |||
| 1 | Đào đất đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cột thép đà kiềng cổng cốt thép <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cột thép đà kiềng cổng cốt thép <= 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| D | CỘT CỔNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19 mở rộng cột ra 300x300, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 8 | Bả bằng matít vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 9 | Sơn cột bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 ( CV -50 ruột nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi