Gói thầu: Xây dựng các phòng chức năng và khu Hiệu bộ Trường Tiểu học xã Hải Hưng, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200945656-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Hưng
Tên gói thầu Xây dựng các phòng chức năng và khu Hiệu bộ Trường Tiểu học xã Hải Hưng, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Số hiệu KHLCNT 20200923130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn thu tiền đấu giá đất tại KĐT Yên Định và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng (hỗ trợ địa phương có đất bị thu hồi); Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 11:06:00 đến ngày 2020-09-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,035,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Mua sẵn thép hộp mạ kẽm KT 60*120*2.5mm chống sạt lở móng nhà học tầng 2 Chương V của E-HSMT 533,8 kg
2 Mua sẵn thép tấm KT 1500x6000x3 mm chống sạt lở móng nhà học Chương V của E-HSMT 367,38 kg
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,605 100m
4 Mua sẵn phên nứa Chương V của E-HSMT 46,05 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 70,9899 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 16,2537 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,4896 100m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 80,8167 100m
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 80,8167 100m
10 Vét bùn đầu cọc Chương V của E-HSMT 21,5511 m3
11 Đắp cát đen phủ đầu cọc Chương V của E-HSMT 21,5511 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Chương V của E-HSMT 0,1929 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 18,1763 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 4,1676 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 1,0327 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 1,3889 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 2,8063 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V của E-HSMT 3,7412 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 82,2471 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 7,7563 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Chương V của E-HSMT 0,5151 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0908 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm Chương V của E-HSMT 1,3021 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 4,5121 m3
25 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 42,1888 m3
26 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,7605 m3
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 2,2542 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20,8988 m2
29 Đánh màu bể phốt Chương V của E-HSMT 20,8988 m2
30 Ống nhựa thông hơi bể phốt Chương V của E-HSMT 1 bộ
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0339 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0634 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,5384 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 11 cấu kiện
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,8654 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,5828 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,5828 100m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,7296 100m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V của E-HSMT 0,4357 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1341 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,3286 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,4289 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 6,4461 m3
44 Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ Chương V của E-HSMT 222,974 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 22,2974 m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 2,1631 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,6497 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 3,5413 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 14,177 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 2,9863 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,2962 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 8,1973 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 24,6607 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 5,8849 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 8,7121 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 73,6457 m3
12 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái Chương V của E-HSMT 307,626 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 147,2666 m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,8274 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,1895 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,3463 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 5,1485 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,3216 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0609 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,1444 m3
21 Lắp dựng các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Chương V của E-HSMT 17 cấu kiện
22 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 111,2805 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,0696 m3
24 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,9667 m3
25 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,7067 m3
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 298,63 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 588,49 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 454,6617 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 590,824 m2
30 Trát má cửa, chớp thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 113,559 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 298,8649 m2
32 Trát nổi chắn nắng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 21,6592 m2
33 Vét chỉ lõm Chương V của E-HSMT 108,954 m
34 Sản xuất lan can bằng inox Chương V của E-HSMT 166,28 kg
35 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 10,9488 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 71,96 m
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 46 m
38 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 732,12 m
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 500x500mm, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 453,0572 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 120x500mm sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 29,376 m2
41 Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300mm, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 5,158 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, mặt tiền, gạch vân gỗ KT 300x600mm, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 109,8167 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 19,424 m2
44 Công tác gạch thẻ 60x240 sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 5,07 m2
45 Công tác ốp đá bóc, đá bóc đen 100x200mm sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 28,1179 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.562,127 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 615,592 m2
48 Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38ly , phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) Chương V của E-HSMT 19,74 m2
49 Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 ly , phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) Chương V của E-HSMT 12,69 m2
50 Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38 ly , phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) Chương V của E-HSMT 1,56 m2
51 Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) Chương V của E-HSMT 47,55 m2
52 Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh hất ra, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) Chương V của E-HSMT 0,36 m2
53 Mua sẵn và lắp dựng thông phong cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) Chương V của E-HSMT 22,75 m2
54 Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mm Chương V của E-HSMT 384,15 kg
55 Lắp dựng sen hoa inox cửa Chương V của E-HSMT 63,76 m2
56 Vít nở inox Chương V của E-HSMT 254 cái
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (luôn chuyển 3 tháng) Chương V của E-HSMT 6,3818 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luôn chuyển 3 tháng) Chương V của E-HSMT 4,5822 100m2
59 Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái Chương V của E-HSMT 1 cái
60 Tôn bịt thang thăm mái Chương V của E-HSMT 1 cái
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,2629 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,4024 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,1322 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,1867 m3
65 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,7776 m3
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 24,764 m2
67 Láng granitô cầu thang Chương V của E-HSMT 21,054 m2
68 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 37,44 m
69 Quét dầu bóng bề mặt Granito Chương V của E-HSMT 21,054 m2
70 Trụ cầu thang inox Chương V của E-HSMT 1 cái
71 Sản xuất, gia công lan can bằng inox Chương V của E-HSMT 100,5 kg
72 Chụp chân D20 Chương V của E-HSMT 20 cái
73 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 10,0118 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 24,764 m2
C PHẦN MÁI
1 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,115 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,241 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,1979 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,1751 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,8074 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 50,7456 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 50,7456 m2
8 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2,0598 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2,0598 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 2,2853 100m2
11 Ke chống bão liền mũ chụp Chương V của E-HSMT 1.142,65 cái
12 Tôn úp nóc Chương V của E-HSMT 58,8079 m
13 Cầu chắn rác D60 Chương V của E-HSMT 4 cái
14 Cầu chắn rác D90 Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chương V của E-HSMT 2,2853 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,36 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,36 100m
18 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V của E-HSMT 8 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
22 Đai giữ ống inox D90 Chương V của E-HSMT 28 cái
23 Đai giữ ống inox D60 Chương V của E-HSMT 28 cái
D PHẦN TAM CẤP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,751 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,045 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,045 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0412 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 1,6639 m3
6 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,3974 m3
7 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,3427 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,4056 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0225 100m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,4756 m2
11 Công tác ốp đá bóc vào bồn hoa, KT 100x200mm, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 3,1096 m2
12 Láng granitô tam cấp Chương V của E-HSMT 30,4775 m2
13 Quét dầu bóng bề mặt Granito Chương V của E-HSMT 30,4775 m2
14 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 66,22 m
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,76 m
E SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,5393 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 17,2887 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1389 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1389 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0912 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 2,781 m3
7 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,1943 m3
8 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,2604 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,0694 100m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 33,5376 m2
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 12,6408 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0914 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,6296 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,1181 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 42 cấu kiện
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V của E-HSMT 7,8 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,078 100m3
18 Đắp cát bù vênh nền sân Chương V của E-HSMT 20,9 m3
19 Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 418 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 41,8 m3
21 Cắt khe chống nứt sân bê tông Chương V của E-HSMT 167,2 md
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x32mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 394 m2
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,8594 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0712 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 1,4952 m3
26 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60mm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,916 m3
27 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường gạch 60x240mm, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 17,832 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 25,632 m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm Chương V của E-HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100A Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V của E-HSMT 7 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt bộ đèn double wing 2x36W Chương V của E-HSMT 10 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn tuýp led treo trần 2x40W, L=1.2m Chương V của E-HSMT 18 bộ
8 Lắp đặt đèn lốp gắn trần Chương V của E-HSMT 16 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V của E-HSMT 16 cái
10 Lắp đặt móc quạt trần Chương V của E-HSMT 16 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 8 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đèn thang Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 28 cái
16 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường Chương V của E-HSMT 44 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 80x80x50mm Chương V của E-HSMT 10 hộp
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 420 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 650 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V của E-HSMT 400 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 350 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
26 Đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 2 cọc
27 Đồng dẹt 40x4mm Chương V của E-HSMT 3,72 kg
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m Chương V của E-HSMT 15 cái
2 Bầu sứ chân kim thu sét Chương V của E-HSMT 15 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V của E-HSMT 150 m
4 Đào đất rãnh tiếp địa Chương V của E-HSMT 5,22 m3
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Chương V của E-HSMT 14,5 m
6 Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) Chương V của E-HSMT 5,22 m3
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 3 cọc
8 Bật sắt đỡ dây thu sét Chương V của E-HSMT 50 cái
9 Đai thép + bulong nở M12 Chương V của E-HSMT 150 bộ
10 Kẹp kiểm tra tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cái
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V của E-HSMT 0,38 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V của E-HSMT 13 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V của E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Rắcco PPR trơn D25mm Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Zắc co PPR D32mm Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Van phao điện D25 Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Đai giữ ống D25, D32 Chương V của E-HSMT 17 cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V của E-HSMT 0,035 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V của E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48mm Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 48/34mm Chương V của E-HSMT 8 cái
10 Đầu chụp thông hơi Inox D60 Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Đai giữ ống inox D60, D48 Chương V của E-HSMT 17 cái
J PHẦN TB VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Xiphong lavabo Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25 Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt van cửa đồng đường kính van 32mm Chương V của E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mm Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt van phao điện Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
15 Máy bơm liên doanh Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Khoan giếng unicep Chương V của E-HSMT 1 cái
K PHẦN PHÒNG CHỐNG CHÁY
1 Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kg Chương V của E-HSMT 8 bình
2 Bình bọt PCCC BC-MFZ 4kg Chương V của E-HSMT 4 bình
3 Tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Nội quy phòng cháy chữa cháy Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mm Chương V của E-HSMT 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->