Gói thầu: Xây dựng các phòng chức năng và khu Hiệu bộ Trường Tiểu học xã Hải Hưng, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200945656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Hưng |
| Tên gói thầu | Xây dựng các phòng chức năng và khu Hiệu bộ Trường Tiểu học xã Hải Hưng, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200923130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn thu tiền đấu giá đất tại KĐT Yên Định và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng (hỗ trợ địa phương có đất bị thu hồi); Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 11:06:00 đến ngày 2020-09-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,035,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Mua sẵn thép hộp mạ kẽm KT 60*120*2.5mm chống sạt lở móng nhà học tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 533,8 | kg |
| 2 | Mua sẵn thép tấm KT 1500x6000x3 mm chống sạt lở móng nhà học | Chương V của E-HSMT | 367,38 | kg |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,605 | 100m |
| 4 | Mua sẵn phên nứa | Chương V của E-HSMT | 46,05 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 70,9899 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,2537 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,4896 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 80,8167 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 80,8167 | 100m |
| 10 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 21,5511 | m3 |
| 11 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 21,5511 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,1929 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 18,1763 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,1676 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,0327 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,3889 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,8063 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,7412 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 82,2471 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,7563 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,5151 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0908 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,3021 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,5121 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,1888 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,7605 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,2542 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,8988 | m2 |
| 29 | Đánh màu bể phốt | Chương V của E-HSMT | 20,8988 | m2 |
| 30 | Ống nhựa thông hơi bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,5384 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,8654 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,5828 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,5828 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,7296 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4357 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1341 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,3286 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,4289 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,4461 | m3 |
| 44 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ | Chương V của E-HSMT | 222,974 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 22,2974 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,1631 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,6497 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 3,5413 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 14,177 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,9863 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,2962 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 8,1973 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 24,6607 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 5,8849 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 8,7121 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 73,6457 | m3 |
| 12 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Chương V của E-HSMT | 307,626 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 147,2666 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,8274 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1895 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,3463 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,1485 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3216 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,1444 | m3 |
| 21 | Lắp dựng các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Chương V của E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 22 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 111,2805 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,0696 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,9667 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,7067 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 298,63 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 588,49 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 454,6617 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 590,824 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, chớp thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 113,559 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 298,8649 | m2 |
| 32 | Trát nổi chắn nắng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,6592 | m2 |
| 33 | Vét chỉ lõm | Chương V của E-HSMT | 108,954 | m |
| 34 | Sản xuất lan can bằng inox | Chương V của E-HSMT | 166,28 | kg |
| 35 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 10,9488 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 71,96 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 732,12 | m |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 500x500mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 453,0572 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 120x500mm sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 29,376 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 5,158 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, mặt tiền, gạch vân gỗ KT 300x600mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 109,8167 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 19,424 | m2 |
| 44 | Công tác gạch thẻ 60x240 sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá bóc, đá bóc đen 100x200mm sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 28,1179 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.562,127 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 615,592 | m2 |
| 48 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38ly , phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 19,74 | m2 |
| 49 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 ly , phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 12,69 | m2 |
| 50 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38 ly , phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 51 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 47,55 | m2 |
| 52 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh hất ra, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 53 | Mua sẵn và lắp dựng thông phong cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 22,75 | m2 |
| 54 | Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mm | Chương V của E-HSMT | 384,15 | kg |
| 55 | Lắp dựng sen hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT | 63,76 | m2 |
| 56 | Vít nở inox | Chương V của E-HSMT | 254 | cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (luôn chuyển 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 6,3818 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luôn chuyển 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 4,5822 | 100m2 |
| 59 | Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Tôn bịt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2629 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,4024 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1322 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,1867 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,7776 | m3 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,764 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 21,054 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,44 | m |
| 69 | Quét dầu bóng bề mặt Granito | Chương V của E-HSMT | 21,054 | m2 |
| 70 | Trụ cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Sản xuất, gia công lan can bằng inox | Chương V của E-HSMT | 100,5 | kg |
| 72 | Chụp chân D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 10,0118 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,764 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,115 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,241 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1979 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1751 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,8074 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,7456 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 50,7456 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,0598 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,0598 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 2,2853 | 100m2 |
| 11 | Ke chống bão liền mũ chụp | Chương V của E-HSMT | 1.142,65 | cái |
| 12 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 58,8079 | m |
| 13 | Cầu chắn rác D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chương V của E-HSMT | 2,2853 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Đai giữ ống inox D60 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| D | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,751 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0412 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,6639 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,3974 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,3427 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,4056 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,4756 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá bóc vào bồn hoa, KT 100x200mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 3,1096 | m2 |
| 12 | Láng granitô tam cấp | Chương V của E-HSMT | 30,4775 | m2 |
| 13 | Quét dầu bóng bề mặt Granito | Chương V của E-HSMT | 30,4775 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,22 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,76 | m |
| E | SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,5393 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 17,2887 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1389 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1389 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,781 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,1943 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,2604 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,5376 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,6408 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0914 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,6296 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1181 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bù vênh nền sân | Chương V của E-HSMT | 20,9 | m3 |
| 19 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 418 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 41,8 | m3 |
| 21 | Cắt khe chống nứt sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 167,2 | md |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x32mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 394 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,8594 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,4952 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60mm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,916 | m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường gạch 60x240mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 17,832 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,632 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn double wing 2x36W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led treo trần 2x40W, L=1.2m | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt móc quạt trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đèn thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 80x80x50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 27 | Đồng dẹt 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 3,72 | kg |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Bầu sứ chân kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Chương V của E-HSMT | 14,5 | m |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 8 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Đai thép + bulong nở M12 | Chương V của E-HSMT | 150 | bộ |
| 10 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Rắcco PPR trơn D25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Zắc co PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van phao điện D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đai giữ ống D25, D32 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 48/34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Đầu chụp thông hơi Inox D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đai giữ ống inox D60, D48 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| J | PHẦN TB VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xiphong lavabo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van cửa đồng đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Máy bơm liên doanh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khoan giếng unicep | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| K | PHẦN PHÒNG CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kg | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 2 | Bình bọt PCCC BC-MFZ 4kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi