Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Kiến trúc quy hoạch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Đại Hưng (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 14:40:00 đến ngày 2020-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,971,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, SÂN VƯỜN, NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | 3 | cây | |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | 1 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | 3 | gốc cây | |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | 3 | gốc cây | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,1015 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,4098 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 847,4 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 847,4 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 127,11 | m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 148,063 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 313,5883 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | 313,5883 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,7832 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,2713 | m3 | |
| 15 | Công tác ốp đá bóc sần vào bồn cây, vữa XM mác 75 | 15,832 | m2 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,8884 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 29,61 | m3 | |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 5,9225 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 88,84 | m3 | |
| 20 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 211,6 | m | |
| 21 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng keo | 211,6 | m | |
| 22 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 46,5 | m | |
| 23 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo | 46,5 | m | |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 5,7885 | 100m2 | |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 5,7885 | 100m2 | |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 5,7885 | 100m2 | |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 5,7885 | 100m2 | |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 7,3906 | m3 | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 23,7557 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,6992 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,221 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 3,3157 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,8725 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | 0,2807 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3056 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1036 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1497 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,3494 | tấn | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,7282 | m3 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2267 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0848 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0848 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0848 | 100m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,9262 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,584 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,6195 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0255 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0184 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1101 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,1088 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1184 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2636 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,0496 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,4575 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,4856 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0124 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0141 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0312 | 100m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2196 | m3 | |
| 62 | Gia công xà gồ thép | 0,1171 | tấn | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,096 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1171 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0378 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0175 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1927 | m3 | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2116 | 100m2 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,294 | m3 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,486 | m3 | |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,0273 | m3 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,2695 | m3 | |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,73 | m2 | |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,97 | m2 | |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 50,3284 | m2 | |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,848 | m2 | |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,38 | m2 | |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 22,48 | m | |
| 79 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,84 | m2 | |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 21,648 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,92 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,3764 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | 16,0164 | m2 | |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 5,0182 | m2 | |
| 85 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 8,38 | 1,76 | m2 | |
| 86 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính 8,38 | 2,52 | m2 | |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,38 | 1,26 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,54 | m2 | |
| 89 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,017 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cửa hoa inox | 3,78 | m2 | |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 1 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 3 | cái | |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt hộp nối dây | 7 | hộp | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | 80 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 45 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 80 | m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 40 | m | |
| 103 | Lắp đặt tủ điện 1MCB | 1 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,26 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 8 | cái | |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 108 | Giá đỡ ống | 8 | cái | |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,716 | 100m2 | |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 13,4703 | m3 | |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 9,1576 | m3 | |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,0708 | m3 | |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 2,3282 | m3 | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 0,7798 | m3 | |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Xây tường 110) | 3,5123 | m3 | |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,9758 | m3 | |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 0,7783 | m3 | |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2262 | 100m2 | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,145 | tấn | |
| 120 | Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 18,4148 | m2 | |
| 121 | Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 53,4656 | m2 | |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,7754 | m3 | |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4113 | 100m2 | |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | 0,185 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 39 | cái | |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,232 | m3 | |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,204 | 100m3 | |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,204 | 100m3 | |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,204 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ 1 CỬA, PHÒNG LÀM VIỆC (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (TC20%) | 58,8785 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (M80%) | 2,9439 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 16,5851 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 58,4608 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | 2,4077 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,6628 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 4,0037 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,464 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2165 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0304 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,4696 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,0421 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,5087 | tấn | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 27,2905 | m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%) | 2,6982 | m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (M80%) | 0,1079 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,736 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200 | 1,2525 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0432 | 100m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 10mm | 0,1216 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 18mm | 0,0181 | tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,0504 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,3523 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,63 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0954 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | 0,0484 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 8 | cái | |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,9323 | m2 | |
| 29 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 30,1155 | m2 | |
| 30 | Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 30,1155 | m2 | |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | 34,0478 | m2 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0749 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,0039 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,0039 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,0039 | 100m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 87,1716 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 17,871 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 13,6749 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,8589 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | 0,1796 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3271 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,1091 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,6573 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 77,3231 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,8067 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 5,5802 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,5552 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,1438 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,1948 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 5,8298 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,2518 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1729 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1534 | tấn | |
| 54 | Gia công xà gồ thép | 0,8681 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,8768 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8681 | tấn | |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,2806 | 100m2 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,317 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6913 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3248 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0809 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,4546 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,207 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3226 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0739 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0981 | m3 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,6436 | m3 | |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 95,5012 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 11,2753 | m3 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 19,8563 | m3 | |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,8862 | m3 | |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 197,56 | m2 | |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 325,9158 | m2 | |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 665,7766 | m2 | |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 230,5394 | m2 | |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 163,0603 | m2 | |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 538,0162 | m2 | |
| 78 | Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 | 10,644 | m2 | |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 41,56 | m | |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 148,72 | m | |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 110,2986 | m2 | |
| 82 | Láng sê nô, mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 34,907 | m2 | |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 mm | 33,225 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 754,0909 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.334,5058 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 40,7696 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | 320,2876 | m2 | |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 17,697 | m2 | |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 22,552 | m2 | |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,448 | m2 | |
| 91 | Khung chậu rửa bàn đá | 2 | bộ | |
| 92 | Vách nhà vệ sinh, vách nhẹ Compact 12 mm | 11,6 | m2 | |
| 93 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 39,6984 | m2 | |
| 94 | Sản xuất lắp dựng con tiện Xi măng | 162 | cái | |
| 95 | Cửa thép mái | 1,6538 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,6538 | m2 | |
| 97 | Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 8,38 | 34,008 | m2 | |
| 98 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 8,38 | 16,224 | m2 | |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính 8,38 | 41,04 | m2 | |
| 100 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính 8,38 | 1,44 | m2 | |
| 101 | Vách kính cố định, nhôm hệ, kính 8,38 | 7,92 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 92,712 | m2 | |
| 103 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 7,92 | m2 | |
| 104 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,1997 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng cửa hoa inox | 42,48 | m2 | |
| 106 | Gia công lan can | 0,1159 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng lan can inox | 10,2641 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,9344 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ 1 CỬA, PHÒNG LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 500x400x250, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 2 | Tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp 6 MCB | 8 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-40A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bán nguyệt | 14 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 22 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 26 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 20 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 40 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 10 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 10 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 35 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 35 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2 | 120 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 120 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 300 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 300 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 400 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 10 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 35 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 400 | m | |
| 34 | Lắp đặt hộp 100x100 | 4 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 9 | máy | |
| 36 | Điều hòa 1 chiều Panasonic Inverter 18.000 BTU | 2 | cái | |
| 37 | Điều hòa 1 chiều Panasonic 12.000 BTU | 7 | cái | |
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,04 | 100m | |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,14 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,04 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,14 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đường kính 25mm | 54 | m | |
| 43 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m | 4 | cái | |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 10 | m | |
| 48 | Thép tiếp địa | 25,12 | kg | |
| 49 | Giá đỡ dây d10 l=150 | 30 | cái | |
| 50 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 51 | Bulong đai ốc | 20 | bộ | |
| 52 | Đệm chỉ lá | 20 | cái | |
| 53 | Hộp kiểm tra điện tử | 1 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | 1 | thiết bị | |
| 55 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi | 2 | thiết bị | |
| 56 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO | 5 | 10 m | |
| 57 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | 25 | 10 m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 250 | m | |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) | 10 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,16 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,6 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,44 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 15 | cái | |
| 65 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x32mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x25mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=32x25mm | 20 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50x25mm | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mm | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 10 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 30 | cái | |
| 77 | Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm | 22 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Tê ren trong PRR, đường kính d=25mm | 5 | cái | |
| 79 | Két d25 | 27 | cái | |
| 80 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 27 | cái | |
| 81 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 82 | Phao điện | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa d15 | 1 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,28 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 1,6 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | 0,12 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,2 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,2 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=110mm | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=110/90mm | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=90mm | 8 | cái | |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=90/60mm | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110/90mm | 4 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60/42mm | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 8 | cái | |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | 30 | cái | |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm | 12 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | 10 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm | 20 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60/42mm | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 2 | cái | |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 20 | cái | |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 8 | cái | |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 12 | cái | |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | 10 | cái | |
| 115 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 8 | cái | |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 124 | Máy bơm nước cấp két Q=3m3/h; h=30 m | 1 | cái | |
| 125 | Máy bơm nước tăng áp Q=1m3/h; h=30 m | 1 | cái | |
| 126 | Bình điều áp 50 lít | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi