Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200946449-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Kiến trúc quy hoạch Hà Nội
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200914069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Đại Hưng (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 14:40:00 đến ngày 2020-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,971,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, SÂN VƯỜN, NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm 3 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm 1 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm 3 gốc cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm 3 gốc cây
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,1015 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,4098 m3
7 Phá dỡ nền gạch đất nung 847,4 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 847,4 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 127,11 m3
10 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 148,063 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 313,5883 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T 313,5883 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,7832 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,2713 m3
15 Công tác ốp đá bóc sần vào bồn cây, vữa XM mác 75 15,832 m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,8884 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 29,61 m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly 5,9225 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 88,84 m3
20 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 211,6 m
21 Trám khe co mặt đường bê tông bằng keo 211,6 m
22 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông 46,5 m
23 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo 46,5 m
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 5,7885 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 5,7885 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 5,7885 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 5,7885 100m2
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 7,3906 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 23,7557 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,6992 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,221 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 3,3157 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,8725 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 0,2807 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3056 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,051 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1036 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1497 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,3494 tấn
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,7282 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2267 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0848 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0848 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,0848 100m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 7,9262 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,584 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,6195 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0255 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0184 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1101 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,1088 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1184 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,042 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,2636 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 4,0496 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,4575 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,4856 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0124 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0141 tấn
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0312 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,2196 m3
62 Gia công xà gồ thép 0,1171 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,096 m2
64 Lắp dựng xà gồ thép 0,1171 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0378 tấn
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0175 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1927 m3
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2116 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,294 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,486 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,0273 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,2695 m3
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 53,73 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 36,97 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 50,3284 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 11,848 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,38 m2
78 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 22,48 m
79 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 9,84 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 21,648 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 103,92 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 60,3764 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 16,0164 m2
84 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 5,0182 m2
85 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 8,38 1,76 m2
86 Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính 8,38 2,52 m2
87 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,38 1,26 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,54 m2
89 Gia công cửa inox, hoa inox 0,017 tấn
90 Lắp dựng cửa hoa inox 3,78 m2
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 1 bộ
94 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cái
95 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
97 Lắp đặt hộp nối dây 7 hộp
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 80 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 45 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 30 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 80 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 40 m
103 Lắp đặt tủ điện 1MCB 1 hộp
104 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,26 100m
105 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 8 cái
106 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm 4 cái
107 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
108 Giá đỡ ống 8 cái
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,716 100m2
110 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 13,4703 m3
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 9,1576 m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,0708 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 2,3282 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 0,7798 m3
115 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Xây tường 110) 3,5123 m3
116 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,9758 m3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 0,7783 m3
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2262 100m2
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,145 tấn
120 Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 18,4148 m2
121 Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 53,4656 m2
122 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,7754 m3
123 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,4113 100m2
124 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm 0,185 tấn
125 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 39 cái
126 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,232 m3
127 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,204 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,204 100m3
129 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,204 100m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ 1 CỬA, PHÒNG LÀM VIỆC (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (TC20%) 58,8785 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (M80%) 2,9439 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 16,5851 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 58,4608 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 2,4077 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,6628 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 4,0037 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,464 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2165 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,0304 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,4696 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,0421 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 4,5087 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 27,2905 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%) 2,6982 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (M80%) 0,1079 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,736 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200 1,2525 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0432 100m2
20 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 10mm 0,1216 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 18mm 0,0181 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,0504 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 0,3523 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,63 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0954 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm 0,0484 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 8 cái
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 3,9323 m2
29 Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) 30,1155 m2
30 Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) 30,1155 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước 34,0478 m2
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,0749 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,0039 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,0039 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,0039 100m3
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 87,1716 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 17,871 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 13,6749 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,8589 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m 0,1796 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,3271 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,1091 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,6573 tấn
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 77,3231 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,8067 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 5,5802 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,5552 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,1438 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,1948 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 5,8298 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,2518 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1729 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1534 tấn
54 Gia công xà gồ thép 0,8681 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 122,8768 m2
56 Lắp dựng xà gồ thép 0,8681 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,2806 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 3,317 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6913 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,3248 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0809 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 2,4546 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,207 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3226 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0739 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,0981 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,6436 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 95,5012 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 11,2753 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 19,8563 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,8862 m3
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 197,56 m2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 325,9158 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 665,7766 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 230,5394 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 163,0603 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 538,0162 m2
78 Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 10,644 m2
79 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 41,56 m
80 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 148,72 m
81 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 110,2986 m2
82 Láng sê nô, mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 34,907 m2
83 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 mm 33,225 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 754,0909 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.334,5058 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 40,7696 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 320,2876 m2
88 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 17,697 m2
89 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 22,552 m2
90 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 2,448 m2
91 Khung chậu rửa bàn đá 2 bộ
92 Vách nhà vệ sinh, vách nhẹ Compact 12 mm 11,6 m2
93 Thi công trần bằng tấm nhôm 39,6984 m2
94 Sản xuất lắp dựng con tiện Xi măng 162 cái
95 Cửa thép mái 1,6538 m2
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,6538 m2
97 Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 8,38 34,008 m2
98 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 8,38 16,224 m2
99 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính 8,38 41,04 m2
100 Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính 8,38 1,44 m2
101 Vách kính cố định, nhôm hệ, kính 8,38 7,92 m2
102 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 92,712 m2
103 Vách kính khung nhôm mặt tiền 7,92 m2
104 Gia công cửa inox, hoa inox 0,1997 tấn
105 Lắp dựng cửa hoa inox 42,48 m2
106 Gia công lan can 0,1159 tấn
107 Lắp dựng lan can inox 10,2641 m2
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,9344 100m2
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ 1 CỬA, PHÒNG LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Tủ điện tổng KT 500x400x250, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 1 cái
2 Tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 1 cái
3 Lắp đặt hộp 6 MCB 8 hộp
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe 2 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 2 P-40A 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A 7 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A 7 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 4 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe 3 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe 16 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 10 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 6 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bán nguyệt 14 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W 22 bộ
16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 14 cái
17 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 8 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều 2 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 26 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 20 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 40 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 10 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 10 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 35 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 35 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2 120 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 120 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 300 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 300 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 400 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 10 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 35 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 400 m
34 Lắp đặt hộp 100x100 4 hộp
35 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9 máy
36 Điều hòa 1 chiều Panasonic Inverter 18.000 BTU 2 cái
37 Điều hòa 1 chiều Panasonic 12.000 BTU 7 cái
38 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm 0,04 100m
39 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm 0,14 100m
40 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm 0,04 100m
41 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm 0,14 100m
42 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đường kính 25mm 54 m
43 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m 4 cái
44 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m 4 cái
45 Gia công và đóng cọc chống sét 10 cọc
46 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 50 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 10 m
48 Thép tiếp địa 25,12 kg
49 Giá đỡ dây d10 l=150 30 cái
50 Kẹp kiểm tra 2 cái
51 Bulong đai ốc 20 bộ
52 Đệm chỉ lá 20 cái
53 Hộp kiểm tra điện tử 1 bộ
54 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet 1 thiết bị
55 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi 2 thiết bị
56 Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO 5 10 m
57 Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 25 10 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 250 m
59 Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) 10 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,16 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,6 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,44 100m
63 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm 4 cái
64 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 15 cái
65 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm 1 cái
66 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm 4 cái
67 Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x32mm 1 cái
68 Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x25mm 1 cái
69 Lắp đặt Tê PRR đường kính d=32x25mm 20 cái
70 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50x25mm 1 cái
71 Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm 5 cái
72 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mm 4 cái
73 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm 2 cái
74 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm 4 cái
75 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 10 cái
76 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 30 cái
77 Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm 22 cái
78 Lắp đặt Tê ren trong PRR, đường kính d=25mm 5 cái
79 Két d25 27 cái
80 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm 27 cái
81 Phao cơ 1 cái
82 Phao điện 1 cái
83 Lắp đặt vòi rửa d15 1 bộ
84 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,28 100m
85 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 1,6 100m
86 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm 0,12 100m
87 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,2 100m
88 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm 0,2 100m
89 Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=110mm 8 cái
90 Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=110/90mm 1 cái
91 Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=90mm 8 cái
92 Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=90/60mm 2 cái
93 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110/90mm 4 cái
94 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60/42mm 4 cái
95 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm 2 cái
96 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm 8 cái
97 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm 30 cái
98 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm 4 cái
99 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm 12 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm 10 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm 20 cái
102 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60/42mm 4 cái
103 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 12 cái
104 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm 11 cái
105 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 60mm 2 cái
106 Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm 2 cái
107 Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm 2 cái
108 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm 2 cái
109 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 2 cái
110 Lắp đặt măng sông u.PVC D110 4 cái
111 Lắp đặt măng sông u.PVC D90 20 cái
112 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm 8 cái
113 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 12 cái
114 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm 10 cái
115 Lắp đặt gương soi 8 cái
116 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
118 Lắp đặt kệ kính 8 cái
119 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
121 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
122 Lắp đặt hộp đựng giấy 8 cái
123 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
124 Máy bơm nước cấp két Q=3m3/h; h=30 m 1 cái
125 Máy bơm nước tăng áp Q=1m3/h; h=30 m 1 cái
126 Bình điều áp 50 lít 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->