Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200945823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200928012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương và vốn đối ứng ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 10:58:00 đến ngày 2020-09-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,491,768,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Cào san mặt bằng bằng máy đào 0.5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Ca |
| 2 | Cắt nền bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,48 | 10m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,067 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,86 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,482 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,751 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,404 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,415 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 127,536 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,1 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 174,359 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 174,359 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.694,99 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | gốc |
| 3 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, Cây loại 1 (tính 3%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | cây |
| 4 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, Cây loại 2 (tính 3%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,96 | cây |
| 5 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 (tính 3%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | cây |
| 6 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 2 (tính 3%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,96 | cây |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đục nhám mặt cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,124 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,04 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,24 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt kính trong dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,62 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,15 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,372 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,372 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp xà bần cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | m3 |
| 15 | Dọn vệ sinh sau khi phá dỡ, vệ sinh nền gạch cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,376 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,612 | m2 |
| 22 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,04 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,04 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,62 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,62 | m2 |
| 26 | Chống thấm sê nô bằng SiKa top seal 107 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,62 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,72 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 425,457 | m2 |
| 33 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,04 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,04 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,62 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,62 | m2 |
| 37 | Chống thấm sê nô bằng SiKa top seal 107 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,62 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 425,457 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,16 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 165,939 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 317,674 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 44 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,15 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ bóng đèn, quạt trần, công tắc, ổ cắm, CP, rút đường dây điện hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa,bảo hộ dây dẫn, nẹp nhựa vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt tử điện bằng sắt sơn chống rỉ 200x250x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỘ TÂP THỂ, MỘ LIỆT SĨ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,146 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,184 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,905 | m2 |
| 6 | Vệ sinh chi tiết rồng, hoa văn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Vệ sinh mái ngói: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,993 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 144,096 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,993 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 144,096 | 1m2 |
| 12 | Sơn mái, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,435 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầu bóng cột màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,912 | m2 |
| 14 | Sơn chi tiết rồng, trang tri | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | con |
| 15 | Đánh bóng đá bậc cấp, nền, bia | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,5 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mặt đá granit khắc tên liệt sĩ hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.304 | cái |
| 17 | Gia công, lắp đặt đá granit khắc tên liệt sĩ, kích thước 220x320mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.304 | cái |
| 18 | Thay mới Bát nhang sứ men xanh, hình rồng cao 11cm, D12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.304 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 02 NHÀ BIA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,368 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,605 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,605 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141,037 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 196,432 | m2 |
| 6 | Vệ sinh chi tiết rồng, hoa văn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 7 | Vệ sinh mái ngói: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | công |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 156,24 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 181,285 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 156,24 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 181,285 | 1m2 |
| 12 | Sơn mái, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 166,16 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầu bóng cột màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,192 | m2 |
| 14 | Sơn chi tiết rồng, trang tri | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | con |
| 15 | Đánh bóng đá bậc cấp, nền, bia | Theo yêu cầu kỹ thuật | 197,82 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,265 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,219 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,849 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,898 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 16 | Công tác SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,299 | 100m2 |
| 24 | Đóng trần tôn lạnh, chiều dài bất kỳ, dày 0.32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cửa nhôm màu bạc hệ 700, kính mờ dày 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,36 | m2 |
| 26 | CUng cấp, sản xuất vách ngăn chậu tiều bằng nhôm hệ 700, pano nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,17 | m2 |
| 28 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,869 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,92 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 118,07 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,5 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,32 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa, gạch 80x220mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 139,99 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 118,07 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,78 | m2 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa pvc d=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa pvc d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co nhựa d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt co giảm nhựa d=34->27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê giảm nhựa d=34->27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa pvc d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt co, lơi nhựa d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa pvc d=114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nhựa d=114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa d=114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,641 | m3 |
| 72 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 73 | SX Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,643 | m3 |
| 74 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 75 | Cung cấp ống bê tông đúc sẵn D1000 làm giếng thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 78 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,553 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,1 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,542 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,425 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123,53 | m3 |
| 4 | Mua đất cấp III đắp công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,563 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,357 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,199 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,852 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,459 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,242 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,782 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,703 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,865 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,039 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,512 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,278 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,416 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,659 | m2 |
| 29 | Ốp tường ngoài bằng đá chẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,42 | 0.0 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,355 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,355 | m2 |
| 32 | Sơn dầu bóng cột màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,355 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,962 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,496 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 186,5 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,28 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 264,444 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,28 | m2 |
| 40 | Sơn dầu bóng cột màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,919 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 249,88 | m2 |
| 42 | Lát gạch tàu cao cấp 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,99 | m2 |
| 43 | Lát gạch tàu cao cấp 30x30cm tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,025 | m2 |
| 45 | Đắp chỉ đầu và chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | đầu cột |
| 46 | Đắp phù điêu trang trí đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Đắp rồng phù điêu trang trí mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | con |
| 48 | Đắp phù điêu hoa sen, mũi nhọn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt con tiện bê tông trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cầu nối con tiện, trang trí lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,02 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,02 | m |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,89 | m |
| 53 | Dán ngói mũi hài đơn 150x150x11 85viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,863 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG-HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,442 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,094 | m2 |
| 3 | Cắt nền bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,189 | m3 |
| 5 | Láng đầu cột cổng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,785 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,442 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,48 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,442 | 1m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,094 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,189 | m3 |
| 11 | Đánh bóng, chà keo đá granit | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi