Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200945360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 10:48:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,673,819,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 1,25m³, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20,5635 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,6106 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60, vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 42,807 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 10x20, vữa XM PCB40 M250 (Bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 99,1525 | m³ |
| 5 | SX& LD cốt thép móng đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 6 | SX& LD cốt thép móng đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,7921 | tấn |
| 7 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18,906 | m³ |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 10x20, vữa XM PCB40 M250 (Bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25,9245 | m³ |
| 9 | SX& LD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,7776 | tấn |
| 10 | SX& LD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,8069 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,3821 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,3261 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp II ra khỏi công trình | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,181 | 100m³ |
| 14 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 40x60, vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 62,862 | m³ |
| 15 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,897 | m³ |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m² h≤4m đá 10x20, vữa XM PCB40 M250 (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16,7085 | m³ |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m² h≤16m đá 10x20, vữa XM PCB40 M250 (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16,7085 | m³ |
| 18 | SX& LD cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,011 | tấn |
| 19 | SX& LD cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,1441 | tấn |
| 20 | Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái h≤16m đá 10x20, vữa XM PCB40 M250, đổ bằng cẩu (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 75,6038 | m³ |
| 21 | SX& LD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,7083 | tấn |
| 22 | SX& LD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,356 | tấn |
| 23 | Bê tông thương phẩm sàn mái đá 10x20, vữa XM PCB40 M250 (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 135,7282 | m³ |
| 24 | SX& LD cốt thép sàn mái đk ≤10mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14,2517 | tấn |
| 25 | SX& LD cốt thép sàn mái đk ≤18mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,8002 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường đá 10x20, vữa XM PCB40 M250 (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,3007 | m³ |
| 27 | SX& LD cốt thép cầu thang đk ≤10mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1481 | tấn |
| 28 | SX& LD cốt thép cầu thang đk ≤18mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6953 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 10x20, vữa XM PCB40 M250 (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,9995 | m³ |
| 30 | SX& LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk ≤10mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2946 | tấn |
| 31 | SX& LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk ≤18mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,9137 | tấn |
| 32 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 123,0711 | m³ |
| 33 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 122,0147 | m³ |
| 34 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,0818 | m³ |
| 35 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,0024 | m³ |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20 h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4765 | m³ |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20 h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,518 | m³ |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20 h≤16m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,619 | m³ |
| 39 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 44,62 | m² |
| 40 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 915,47 | m² |
| 41 | Lát nền, sàn gạch 25x25 vữa M50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 136,05 | m² |
| 42 | Lát nền, sàn gạch 40x40 vữa M50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.190,1895 | m² |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x400mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 22,428 | m² |
| 44 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.271,246 | m² |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 572,4691 | m² |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 402,09 | m² |
| 47 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 923,733 | m² |
| 48 | Trát trần vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.231,505 | m² |
| 49 | Trần nhựa có khung găng nẹp nhôm 600x600 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 136,05 | m² |
| 50 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 77,032 | m² |
| 51 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 460,2 | m |
| 52 | Lát gạch thẻ 5x10x20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 29,54 | m² |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 594,15 | m² |
| 54 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 730,3 | m² |
| 55 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 730,3 | m² |
| 56 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,54 | m² |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ (kể cả bả matit) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3.757,249 | m² |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ (kể cả bả matít) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 572,469 | m² |
| 59 | Đóng lưới giữa tường với cột và tường với dầm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 692,44 | m² |
| 60 | SX& LD lan can tay vịn inox 304 cầu thang (trên + dưới) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 45,832 | m |
| 61 | SX& LD lan can khung sắt mạ kẽm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 132,945 | m² |
| 62 | SX& LD Khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ S1, S1a | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 63,36 | m² |
| 63 | SX& LD Cửa đi khung nhựa lỏi thép lá sách UPC | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 149,74 | m² |
| 64 | SX& LD Cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng 8ly | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 46,08 | m² |
| 65 | SX& LD Cửa lùa khung sắt mạ kẽm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 54 | m² |
| 66 | Cửa sổ khung nhựa lỏi thép lá sách UPC | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 159,96 | m² |
| 67 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,436 | m³ |
| 68 | Nẹp nhôm che khe lún | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,2 | m |
| 69 | Khung sắt hộp + tôn che ô lên mái | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,81 | m² |
| 70 | SX& LD Vách ngăn Compact dày 12mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 93,06 | m² |
| 71 | Chữ inox 304 khổ nhỏ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,2 | m² |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 10x20 M200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,702 | m³ |
| 73 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0468 | 100m² |
| 74 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0757 | 100m² |
| 75 | Lát gạch chống nóng, vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 451,69 | m² |
| 76 | Ốp gạch trang trí 50x200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,764 | m² |
| 77 | Ống nhựa PVC đk90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,472 | 100m |
| 78 | Ống nhựa PVC đk50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 79 | Ống nhựa PVC đk34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m |
| 80 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| B | HẦM VỆ SINH + HẦM RÚT + GA THU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5303 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60, vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,126 | m³ |
| 3 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy ≤30cm M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,6155 | m³ |
| 4 | Lát gạch thẻ 5x10x20cm, vữa M50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,5 | m² |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,5 | m² |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 53,24 | m² |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 53,24 | m² |
| 8 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 53,24 | m² |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 10x20 M200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,3204 | m³ |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Than củi hầm lọc | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,54 | m³ |
| 13 | Than xỉ hầm lọc | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,54 | m³ |
| 14 | Gạch vỡ xếp hầm lọc | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,792 | m³ |
| 15 | Buy + nắp (vận chuyển + thả buy) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0515 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô (đất cấp II) ra khỏi công trình | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,479 | 100m³ |
| C | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN + THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đèn Tube Led đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 154 | bộ |
| 2 | Đèn Led âm trần 9W-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Quạy trần 80W-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm 15W-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 157 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 8 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 27 | hộp |
| 9 | Hộp nhựa âm tường | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 130 | hộp |
| 10 | Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x11mm² 0,6/1kV | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Dây điện đồng vỏ đơn PVC, CV 8mm² 0,6/1kV | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 570 | m |
| 12 | Dây điện đồng vỏ đơn PVC, CV 6mm² 0,6/1kV | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Dây điện đồng vỏ đơn PVC, CV 2,5mm² 0,6/1kV | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 14 | Dây điện đồng vỏ đơn PVC, CV 1,5mm² 0,6/1kV | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4.000 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn dây Courant | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.750 | m |
| 16 | Ống nhựa luồn dây TFP đk65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | 100m |
| 17 | Tủ điện kim loại dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 18 | RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA chống giật | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | RCBO: 32A/2P/250V dòng rò 30mA chống giật | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | MCB: 15A/2P/250V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | MCB: 40A/2P/250V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | MCB: 50A/4P/250V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | MCB: 75A/4P/250V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 25 | Dây đất cáp đồng trần xoắn đk50mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 26 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x22mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| D | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn Led 40W-220V + cầu chì + bảng nhựa | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Trụ đèn côn tròn liền cần cao 8m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | trụ |
| 3 | Cáp điện nhôm cách điện XLPE, LV-ABC 4x35mm² 0,6/1kV | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x16mm² 0,6/1kV | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 5 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 2x6mm² 0,6/1kV | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 6 | Ống nhựa TFP đk50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 7 | Ống nhựa TFP đk42 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 8 | Móc néo và giữ cáp ABC chuyên dụng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Dây tiếp đất liên thông trụ đèn cáp đồng trần xoắn 11mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 10 | Hôp đấu cáp 3 pha đầu nhánh | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,68 | m³ |
| 12 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60, vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | m³ |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 10x20 M200 (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,305 | m³ |
| 14 | SX& LD cốt thép móng đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 15 | SX& LD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,34 | m² |
| 17 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 61,25 | m³ |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 31,885 | m³ |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 29,1509 | m³ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp II ra khỏi công trình | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3227 | 100m³ |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 10x20 M200 (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,375 | m³ |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2419 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 175 | cái |
| E | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| F | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC đk40-10PN | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC đk34-10PN | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC đk27-10PN | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC đk21-10PN | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | Tê nhựa uPVC 90-đk40x34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Tê nhựa uPVC 90-đk34x27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Tê nhựa uPVC 90-đk27x21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC 90-đk21x21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 9 | Cút nhựa uPVC 90-đk40 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC 90-đk34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Cút nhựa uPVC 90-đk27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 12 | Cút nhựa uPVC 90-đk21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Cút nhựa uPVC răng trong 90-đk21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 14 | Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-đk21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 15 | Côn thu nhựa uPVC đk27x21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Van phao đk40 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van khóa đk40 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Van khóa đk27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Van 1 chiều đk 40 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| G | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC đk130 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC đk114 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC đk90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC đk65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC đk34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 6 | Tê nhựa PVC 90-đk130x130 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC 90-đk114x114 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 8 | Tê nhựa PVC 90-đk90x65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC 45-đk130x114 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC 45-đk114x114 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC 45-đk90x65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC 45-đk65x50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC 90-đk65x65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 14 | Cút nhựa PVC 45-đk114 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 15 | Cút nhựa PVC 45-đk65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 16 | Cút nhựa PVC 90-đk34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 17 | Côn nhựa PVC đk90x65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Côn nhựa PVC đk65x50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Côn nhựa PVC đk50x34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 20 | Phểu thu inox đk50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| H | Thiết bị khu vệ sinh | |||
| 1 | Xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 2 | Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 3 | Bộ 7 món (gương, kệ...) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 4 | Tắm hương sen di động + phụ kiện | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Âu tiểu treo nam + phụ kiện | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Vòi nước + phụ kiện | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ty neo ống nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 8 | Bồn inox 1,5m³ + phụ kiện | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bồn |
| I | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phát xạ sớm Rp=48m (bán kính bảo vệ cấp I); Hp=5,0m. | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ống thép STK đk60 (trụ đỡ kim thu sét) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m² h≤4m đá 10x20 M200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,156 | m³ |
| 4 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk 4mm neo trụ đỡ (neo 3 dây) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đai inox hoặc thép tráng kẽm (kẹp dây cáp vào trụ đỡ) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Cáp đồng trần xoắn 70mm² (cáp thoát sét) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Kẹp inox hoặc thép tráng kẽm (kẹp giữ cáp thoát sét) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Ống nhựa PVC đk27mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 9 | Hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng (kẹp kiểm tra và hộp chứa) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 11 | Kẹp siết cáp bằng đồng (kẹp liên kết cáp đồng vào cọc tiếp đất) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Cáp đồng trần xoắn 70mm² (dây nối tiếp đất) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,1 | m³ |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,1 | m³ |
| J | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 6 kênh | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu dò khói + chân đế | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 3 | Đầu dò nhiệt + chân đế | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0 | bộ |
| 4 | Đèn báo cháy + chân đế | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Công tắc khẩn + chân đế | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Chuông báo cháy + chân đế | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cáp chống cháy ruột đồng CXV/FR 2x1,0mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 8 | Cáp chống cháy ruột đồng CXV/FR 2x1,5mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Ống nhựa luồn dây PVC đk20 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 10 | Hệ thống báo cháy tiếp đất (4 cọc đk 16 - L=2m, cáp đồng m35=10m) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bình ác quy khô 24V-7Ah | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| K | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm đk100 dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm đk50 dày 3,6mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Tê thép tráng kẽm 90-đk100x50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Van khóa thép tráng kẽm đk100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Van 1 chiều thép tráng kẽm đk100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đầu răng trong thép tráng kẽm đk50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Co thép tráng kẽm đk50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Co thép tráng kẽm đk100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Khớp nối chống rung D100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Y lược D100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Crepin đk100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ống cấp nước uPVC đk40 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Họng tiếp nước ngoài nhà 2xđk65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xđk65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 10x20 M200 (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,144 | m³ |
| 17 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 48 | m³ |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20,5826 | m³ |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 26,4 | m³ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đất cấp II ra khỏi công trình | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m³ |
| 21 | Máy bơm Diezel Q=45/3/h, H=50m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 22 | Máy bơm điện Q=45/3/h, H=50m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 23 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển tới cụm bơm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 24 | Tủ chửa cháy trong nhà ( Tủ + ống vải gai đk 50 + lăng phun D13 van gop61c đk 50 kèm ngàm nối ) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | Tủ |
| 25 | Tủ chửa cháy ngoài nhà ( Tủ + 02 cuộn ống chữa cháy D65x20 + 02 lăng phun D15 (19mmm) + bệ đở tủ ) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 26 | Bình chửa cháy ABC 8 kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | Bình |
| 27 | Xe chửa cháy MFZ 35 kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Xe |
| 28 | Bộ nội quy tiêu lệnh chửa cháy | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Thùng Composic bảo vệ máy | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Thùng |
| 30 | Tủ điều khiển chữa cháy | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Tủ đựng thiết bị | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| L | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 10m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,5923 | 100m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 10x20 M150 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,499 | m³ |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 10x20, vữa XM PCB40 M250 (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,4375 | m³ |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 10x20, vữa XM PCB40 M250 (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 17,4175 | m³ |
| 5 | bê tông đáy bể đá 1x2 m25 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | m³ |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 10x20, vữa XM PCB40 M250 (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,775 | m³ |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 10x20, vữa XM PCB40 M250 (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,6052 | m³ |
| 8 | SX & LD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,9237 | tấn |
| 9 | SX & LD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,6034 | tấn |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 52,5 | m² |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 52,5 | m² |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 74,2 | m² |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 74,2 | m² |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 126,7 | m² |
| 15 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 126,7 | m² |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0759 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp II ra khỏi công trình | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,516 | 100m³ |
| M | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,965 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60, vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,21 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 10x20, vữa XM PCB40 M250 (Bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,244 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5297 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp II ra khỏi công trình | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0143 | 100m³ |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60, vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,338 | m³ |
| 7 | Bê tông nền đá 10x20, vữa XM PCB40 M250 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,2128 | m³ |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1298 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng giằng mái thép | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1917 | tấn |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0968 | tấn |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6393 | 100m² |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 48,1395 | m² |
| 14 | Bu lông đk16 a=700mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cửa lưới thép | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16,47 | m² |
| N | SÂN BÊ TÔNG + CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 40x60, vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20,15 | m³ |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40, vữa XM PCB40 M50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 201,5 | m² |
| 3 | Lát gạch 8 lỗ tròn trơn chèn đất màu trồng cỏ (vận dụng) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 566,38 | m² |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,504 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60, vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | m³ |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 10x20 M200 (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | m³ |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,3565 | m² |
| 9 | Gia công lắp dựng cổng phụ (sơn + phụ kiện) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,03 | m² |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp II ra khỏi công trình | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0001 | 100m³ |
| O | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây giáng hương cao >4m đk0,1m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 23 | cây |
| 2 | Cây phượng vỹ cao >4m đk0,1m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 29 | cây |
| 3 | Cây bụi 7 sắc cầu vòng (6 bụi/m²) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | m² |
| 4 | Trồng cỏ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,8319 | 100 m² |
| 5 | Đổ đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 22,6552 | m³ |
| 6 | Đào hố trồng cây kích thước hố 1x1x1m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m³ |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 52 | cây/90ngày |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,0319 | 100m²/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi