Gói thầu: (1) Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA 250KVA Bơm An Vĩ 2- An Vĩ, TBA 250kVA Thôn Thượng 3- An Vĩ (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 180-10 0,4kV Bơm An Vĩ xã An Vĩ, Khoái Châu); (2) Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA 400KVA Bơm An Thái- An Vĩ, TBA 250kVA Thôn Trung 2- An Vĩ (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 180-10 0,4kV Bơm An Thái xã An Vĩ, Khoái Châu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200945641-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | (1) Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA 250KVA Bơm An Vĩ 2- An Vĩ, TBA 250kVA Thôn Thượng 3- An Vĩ (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 180-10 0,4kV Bơm An Vĩ xã An Vĩ, Khoái Châu); (2) Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA 400KVA Bơm An Thái- An Vĩ, TBA 250kVA Thôn Trung 2- An Vĩ (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 180-10 0,4kV Bơm An Thái xã An Vĩ, Khoái Châu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200925741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 15:09:00 đến ngày 2020-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,796,466,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,900,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 01 : Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA 250KVA Bơm An Vĩ 2- An Vĩ, TBA 250kVA Thôn Thượng 3- An Vĩ (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 180-10/0,4kV Bơm An Vĩ xã An Vĩ, Khoái Châu) | |||
| B | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông LT8.5 (PC.I-8.5-190-4.3) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | cột |
| 2 | Cột bê tông LT7.5 (PC.I-7.5-160-3,0) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25 | cột |
| 3 | Xà X2L-2KX | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Xà X2-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà X1-4S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà X2KA-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà X2LK-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà X2L-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà X1L-4S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Xà X2KA-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà X2LK-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Xà X1-4S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Xà X2L-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà X1L-4S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Xà X2L-2KX-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Sứ đứng A-30 + ty | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 192 | quả |
| 17 | Dây AsV95/16 mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.702 | m |
| 18 | Dây AsV95/16 mm² làm lèo và thí nghiệm mẫu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | m |
| 19 | Dây AsV70/11 mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.347 | m |
| 20 | Dây AsV70/11 mm² làm lèo và thí nghiệm mẫu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 29,2 | m |
| 21 | Dây Al/XLPE 4x150mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34 | m |
| 22 | Dây Al/XLPE 4x150mm² làm lèo và thí nghiệm mẫu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | m |
| 23 | Dây AL/XLPE 4x50mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 228 | m |
| 24 | Dây AL/XLPE 4x50mm² làm lèo và thí nghiệm mẫu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| 25 | Dây AL/XLPE/4x50 đấu hộp chia điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 63 | m |
| 26 | Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm 3 cầu dao đơn pha 200A + phụ kiện treo lên cột) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21 | hộp |
| 27 | Dây Cu/XLPE/PVC/2x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 126 | m |
| 28 | Đầu cốt AM50 đấu nguồn hộp chia điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 84 | cái |
| 29 | Đầu cốt AM 16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 80 | cái |
| 30 | Đầu cốt AM 25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 31 | Đầu cốt M16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27 | cái |
| 32 | Đầu cốt M10 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cái |
| 33 | Tiếp Địa R1C - LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | bộ |
| 34 | Vòng treo+má ốp bổ trợ bắt sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | cái |
| 35 | Kẹp xiết bổ trợ bắt dây sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 63 | bộ |
| 36 | Kẹp xiết cáp VX 4x35-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 101 | cái |
| 37 | Mã ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 81 | cái |
| 38 | Đai thép không rỉ bắt hòm công tơ di chuyển (3 đai/1 hòm)+bắt má ốp bổ trợ sau ctơ+bắt má ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 58 | kg |
| 39 | Khóa đai thép bắt hòm công tơ+bắt má ốp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 461 | cái |
| 40 | Ghíp 3 bulông A25-120-3BL | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 200 | cái |
| 41 | Đầu cốt AM150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 42 | Ghíp nhựa IPC 2 bulong cho cáp 25-150mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 202 | cái |
| 43 | Lạt nhựa 25cm (250 chiếc/túi) bó cáp lên xuống | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | túi |
| 44 | Biển số cột ĐZ 0,4kV chất liệu Blackfilm + keo dán biển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 46 | biển |
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M0.8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 39 | móng |
| 2 | Móng M1.6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt bằng M150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,95 | m3 |
| D | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây AV95 (0,749 km) | Vật tư thu hồi | 284 | kg |
| 2 | Dây AV70 ( 4,810 km) | Vật tư thu hồi | 1.353 | kg |
| 3 | Dây AV50 ( 2,317 km) | Vật tư thu hồi | 477 | kg |
| 4 | VX4x95 (0,030 km) | Vật tư thu hồi | 40 | kg |
| 5 | AL/XLPE/PVC 2x11 (44m) | Vật tư thu hồi | 10 | kg |
| 6 | AL/XLPE/PVC 2x16 (34m) | Vật tư thu hồi | 11 | kg |
| 7 | AL/XLPE/PVC 2x25 (14 m) | Vật tư thu hồi | 6 | kg |
| 8 | Cu/XLPE/PVC(3x16+10) (16 m) | Vật tư thu hồi | 12 | kg |
| 9 | Xà X2-8S (12 bộ) | Vật tư thu hồi | 96 | kg |
| 10 | Xà X1-4S (47 bộ) | Vật tư thu hồi | 188 | kg |
| 11 | Xà X2-4S (06 bộ) | Vật tư thu hồi | 24 | kg |
| 12 | Xà X1-2S (12 bộ) | Vật tư thu hồi | 24 | kg |
| 13 | Ghíp GN2 | Vật tư thu hồi | 166 | cái |
| 14 | Cột H7.5 | Vật tư thu hồi | 27 | cột |
| 15 | Cột H8,5 | Vật tư thu hồi | 17 | cột |
| E | Hạng mục 2: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA 400KVA Bơm An Thái- An Vĩ, TBA 250kVA Thôn Trung 2- An Vĩ (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 180-10/0,4kV Bơm An Thái xã An Vĩ, Khoái Châu) | |||
| F | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông LT8.5 (PC.I-8.5-190-4.3) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cột |
| 2 | Cột bê tông LT7.5 (PC.I-7.5-160-3.0) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | cột |
| 3 | Xà X2LK-2KX | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà X2L-2KX | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà X2-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà X2K-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà X2LKA-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà X2LK-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà X2L-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Xà X2LKA-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà X2LK-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà X2-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà X1-4S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà X2L-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Xà X1L-4S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Xà X2L-2KX H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Sứ đứng A-30 + ty | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 216 | quả |
| 18 | Dây AsV95/16 mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.668 | m |
| 19 | Dây AsV95/16 mm² làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | m |
| 20 | Dây AsV70/11 mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 889 | m |
| 21 | Dây AsV70/11 mm² làm lèo và thí nghiệm mẫu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25 | m |
| 22 | Dây Al/XLPE 4x150mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31 | m |
| 23 | Dây Al/XLPE 4x150mm² làm lèo và thí nghiệm mẫu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | m |
| 24 | Dây AL/XLPE 4x50mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 602 | m |
| 25 | Dây AL/XLPE 4x50mm² làm lèo và thí nghiệm mẫu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 26 | Dây AL/XLPE/4x50 đấu hộp chia điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 171 | m |
| 27 | Dây Cu/XLPE/PVC/2x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 116 | m |
| 28 | Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm phụ kiện treo lên cột) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38 | hộp |
| 29 | Đầu co nhiệt 1 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 30 | Đầu co nhiệt 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 31 | Đầu cốt AM50 đấu nguồn hộp chia điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 152 | cái |
| 32 | Đầu cốt AM 16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 154 | cái |
| 33 | Đầu cốt AM 25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28 | cái |
| 34 | Đầu cốt M16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21 | cái |
| 35 | Đầu cốt M10 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 36 | Tiếp Địa R1C - LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19 | bộ |
| 37 | Vòng treo+má ốp bổ trợ bắt sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38 | cái |
| 38 | Kẹp xiết bổ trợ bắt dây sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 105 | bộ |
| 39 | Kẹp xiết cáp VX 4x35-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 69 | cái |
| 40 | Mã ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 56 | cái |
| 41 | Đai thép không rỉ bắt hòm công tơ di chuyển (3 đai/1 hòm)+bắt má ốp bổ trợ sau ctơ+bắt má ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 67 | kg |
| 42 | Khóa đai thép bắt hòm công tơ+bắt má ốp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 542 | cái |
| 43 | Ghíp 3 bulông A25-150-3BL | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 252 | cái |
| 44 | Đầu cốt AM150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 45 | Ghíp nhựa IPC 2 bulong cho cáp 25-150mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 352 | cái |
| 46 | Dây thép bọc nhựa gom dải cáp tại cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | kg |
| 47 | Biển số cột ĐZ 0,4kV chất liệu Blackfilm + keo dán biển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 90 | biển |
| G | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M0.8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | móng |
| 2 | Móng M1.6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | móng |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt bằng M150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,8 | m3 |
| H | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây AV95 (2,228 km) | Vật tư thu hồi | 845 | kg |
| 2 | Dây AV70 (1,637 km) | Vật tư thu hồi | 460 | kg |
| 3 | Dây AV50 (1,673 km) | Vật tư thu hồi | 345 | kg |
| 4 | Dây AC50 (1,119 km) | Vật tư thu hồi | 218 | kg |
| 5 | VX4x95 (0,000 km) | Vật tư thu hồi | 81 | kg |
| 6 | AL/XLPE/PVC 2x11 (86m) | Vật tư thu hồi | 20 | kg |
| 7 | AL/XLPE/PVC 2x16 (68m) | Vật tư thu hồi | 21 | kg |
| 8 | AL/XLPE/PVC 2x25 (28 m) | Vật tư thu hồi | 12 | kg |
| 9 | Cu/XLPE/PVC(3x16+10) (14 m) | Vật tư thu hồi | 10 | kg |
| 10 | Xà X2-8S (14 bộ) | Vật tư thu hồi | 112 | kg |
| 11 | Xà X1-4S (24 bộ) | Vật tư thu hồi | 96 | kg |
| 12 | Xà X2-4S (05 bộ) | Vật tư thu hồi | 20 | kg |
| 13 | Xà X1-2S (18 bộ) | Vật tư thu hồi | 36 | kg |
| 14 | Ghíp GN2 | Vật tư thu hồi | 258 | cái |
| 15 | Cột H7.5 | Vật tư thu hồi | 21 | cột |
| 16 | Cột H8,5 | Vật tư thu hồi | 7 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi