Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Điện Biên Đông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200947710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 17:45:00 đến ngày 2020-09-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,546,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 21,9 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,797 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền K95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,394 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường để lu lèn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 109,856 | 100m2 |
| 5 | Lu nèn K95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 32,957 | 100m3 |
| 6 | Nạo vét, khơi thông rãnh đất cũ bị lấp tắc | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 16,123 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 14,452 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường cấp phối thiên nhiên, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,722 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 113,249 | 100m2 |
| 4 | Cầy xới mặt đường cấp phối cũ | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 739,009 | 100m2 |
| 5 | Lu nèn lại mặt đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 118,241 | 100m3 |
| 6 | Đắp cấp phối thiên nhiên, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,76 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,561 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,032 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, D>10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,064 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 12 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,779 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,078 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,125 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,172 | 100m2 |
| 16 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,21 | m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,695 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,039 | 100m3 |
| C | Kè rọ thép | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 15 | rọ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 12,48 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,025 | 100m3 |
| D | Thanh thải cống | |||
| 1 | Đào đất C2 thanh thải cống | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 68 | m3 |
| E | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 16,812 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 37,47 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi