Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200942455-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 10:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHÚC ĐẠT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200858350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 10:53:00 đến ngày 2020-09-26 10:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,584,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, MỞ RỘNG 02 PHÒNG TIN HỌC VÀ THƯ VIỆN HIỆN HỮU THÀNH THƯ VIỆN VÀ CÁC PHÒNG BỘ MÔN ĐẠT CHUẨN
B A.I. PHẦN MÓNG
1 Phá bỏ nhà hiện trạng cấp 4 diện tích 84m2 (bao gồm dọn dẹp phế liệu, xà bần) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Công
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% khối lượng đào) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng đào) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,89 m3 đất nguyên thổ
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,512 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,331 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,692 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,261 m3
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,986 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,291 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,306 100 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=10 mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=18 mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,991 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,716 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,167 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,853 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,469 tấn
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,414 100 m3
19 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,632 100 m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,632 100 m3 đất nguyên thổ
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,632 100 m3 đất nguyên thổ/1km
22 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,716 m3
C A.II. PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,024 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,024 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,152 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,682 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,115 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,62 tấn
8 Bê tông dầm sàn, dầm thu hồi vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17,958 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,94 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,199 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,409 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,244 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,204 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,469 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 tấn
16 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,048 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,664 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,228 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 tấn
22 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 31,65 m3
23 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 34,982 m3
24 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,509 m3
25 Xây hộp KT, bục giảng bằng gạch thẻ nung 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch thẻ (4x8x19) cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,386 m3
26 Xây hộp KT, bục giảng bằng gạch thẻ nung 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch thẻ (4x8x19) cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,296 m3
27 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 31,279 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,869 100 m2
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,825 tấn
30 SXLD cửa đi 2 cánh mở nhôm xingfa dày 2 mm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện kinglong Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,04 m2
31 SXLD cửa sổ 4 cánhnhôm xingfa dày 2 mm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện kinglong Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,2 m2
32 SXLD cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa dày 2 mm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện kinglong Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,16 m2
33 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 35,36 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30,133 m2
D A.III. PHẦN MÁI
1 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,241 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,689 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,689 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.4 mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,895 100 m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,538 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100 m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
9 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,18 m2
E A.IV. HOÀN THIỆN
1 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,65 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,73 m2
3 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 70x120mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,73 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 222,551 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 448,036 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 160,978 m2
7 Trát trần vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 330,108 m2
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 152,781 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 93,24 m2
10 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 135,92 m
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 110,404 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 110,404 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 222,551 m2
14 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 420,356 m2
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 737,107 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 222,551 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.157,463 m2
18 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 349,724 m2
19 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,625 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,127 100 m2
F A.V. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
2 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
3 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
4 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 68 cái
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 440 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
13 Lắp đặt mặt nạ + bản đế âm tường gắn 1 - 3 thiết bị Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
14 Lắp đặt mặt nạ + bản đế âm tường gắn 4 - 6 thiết bị Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
16 Lắp đặt tủ aptomat phòng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
17 Lắp bình chữa cháy MFZ4 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bình
18 Lắp hộp đựng bình chữa cháy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 Hộp
19 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bảng
20 Lắp đặt dimer quạt đảo Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
G A.VI. INTERNET
1 Lắp đặt cáp mạng internet FPT CAT 6E Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
3 Lắp đặt hạt ổ cắm mạng RJ45 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Lắp đặt mặt nạ + bản đế âm tường gắn 1 - 3 thiết bị (mạng, điện thoại) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt hộp điều khiển 8 port TP-link TL-SF1008P Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HÀNG RÀO
I B.I. NÂNG CẤP HÀNG RÀO SONG SẮT
1 Tháo dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 181,735 m2
2 Phá dỡ trụ rào, trụ cổng, bệ rào hàng rào song sắt hiện trạng bằng máy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 C.kiện
3 Bốc xếp xà bần, gạch vỡ lên xe Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 C.kiện
4 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Ca
5 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,424 100 m3 đất nguyên thổ
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,317 m3 đất nguyên thổ
7 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,391 m3
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,353 m3
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,612 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,293 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,722 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,133 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,654 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,735 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,599 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,484 tấn
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26,268 m3
20 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,202 m3
21 Xây trụ bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,559 m3
22 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,304 100 m3
23 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 158,383 m2
24 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 158,383 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 158,383 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 57,802 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 129,179 m2
28 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 119,919 m2
29 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 77,4 m
30 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 57,802 m2
31 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 249,098 m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 306,9 m2
J B.II. NÂNG CẤP HÀNG RÀO XÂY GẠCH
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 392,886 m2
2 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 392,886 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 654,81 m2
K B.III. SỬA CHỮA 02 NHÀ VỆ SINH
1 Gia cố, dán ống thoát nước lavabo (vật liệu + nhân công) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 C.kiện
2 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m3
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi lavabo Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
4 Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,336 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
6 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8x8x19)cm), chiều dày <=10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,354 m3
7 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,024 m2
8 SXLD consol thép hộp mạ kẽm đỡ mặt bệ lavabo, liên kết bằng cách khoan tắc kê vào tường cố định Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 C.kiện
9 Ốp, lát đá granit tự nhiên vào bệ lavabo Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,202 m2
10 Lắp đặt vòi rửa lavabo loại tốt Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
11 Lắp đặt zaco lavabo Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18 sợi
L B.IV. NÂNG CẤP SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,623 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,623 100 m3 đất nguyên thổ
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,45 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,008 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,617 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,578 m3
7 Trát thành bồn cây vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 68,605 m2
8 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 68,605 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 68,605 m2
10 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,93 m2
11 Bù lớp vữa, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (tạm tính bằng 1/2 diện tích sân, thanh toán theo khối lượng thực tế) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 622,54 m2
12 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.473,58 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,334 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->