Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200942455-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 10:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHÚC ĐẠT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 10:53:00 đến ngày 2020-09-26 10:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,584,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, MỞ RỘNG 02 PHÒNG TIN HỌC VÀ THƯ VIỆN HIỆN HỮU THÀNH THƯ VIỆN VÀ CÁC PHÒNG BỘ MÔN ĐẠT CHUẨN | |||
| B | A.I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá bỏ nhà hiện trạng cấp 4 diện tích 84m2 (bao gồm dọn dẹp phế liệu, xà bần) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% khối lượng đào) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng đào) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,89 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,512 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,331 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,692 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,261 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,986 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=10 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=18 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,991 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,716 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,853 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,414 | 100 m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,716 | m3 |
| C | A.II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm sàn, dầm thu hồi vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,958 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,409 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,469 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,048 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,65 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,982 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | m3 |
| 25 | Xây hộp KT, bục giảng bằng gạch thẻ nung 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch thẻ (4x8x19) cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 26 | Xây hộp KT, bục giảng bằng gạch thẻ nung 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch thẻ (4x8x19) cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,279 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,869 | 100 m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,825 | tấn |
| 30 | SXLD cửa đi 2 cánh mở nhôm xingfa dày 2 mm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện kinglong | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,04 | m2 |
| 31 | SXLD cửa sổ 4 cánhnhôm xingfa dày 2 mm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện kinglong | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 32 | SXLD cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa dày 2 mm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện kinglong | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,36 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,133 | m2 |
| D | A.III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,241 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,689 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,689 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.4 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,895 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | m2 |
| E | A.IV. HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,65 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,73 | m2 |
| 3 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 70x120mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,73 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 222,551 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 448,036 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 160,978 | m2 |
| 7 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 330,108 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 152,781 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93,24 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 135,92 | m |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110,404 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110,404 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 222,551 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 420,356 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 737,107 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 222,551 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.157,463 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 349,724 | m2 |
| 19 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,625 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,127 | 100 m2 |
| F | A.V. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế âm tường gắn 1 - 3 thiết bị | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế âm tường gắn 4 - 6 thiết bị | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ aptomat phòng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 17 | Lắp bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bình |
| 18 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 19 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 20 | Lắp đặt dimer quạt đảo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| G | A.VI. INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng internet FPT CAT 6E | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng RJ45 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế âm tường gắn 1 - 3 thiết bị (mạng, điện thoại) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp điều khiển 8 port TP-link TL-SF1008P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HÀNG RÀO | |||
| I | B.I. NÂNG CẤP HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 181,735 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trụ rào, trụ cổng, bệ rào hàng rào song sắt hiện trạng bằng máy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C.kiện |
| 3 | Bốc xếp xà bần, gạch vỡ lên xe | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,317 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,391 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,353 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,612 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,722 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,654 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,735 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,268 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,202 | m3 |
| 21 | Xây trụ bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,559 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | 100 m3 |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 158,383 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 158,383 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 158,383 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57,802 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 129,179 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 119,919 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 77,4 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57,802 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 249,098 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 306,9 | m2 |
| J | B.II. NÂNG CẤP HÀNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 392,886 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 392,886 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 654,81 | m2 |
| K | B.III. SỬA CHỮA 02 NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Gia cố, dán ống thoát nước lavabo (vật liệu + nhân công) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C.kiện |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi lavabo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8x8x19)cm), chiều dày <=10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | m3 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,024 | m2 |
| 8 | SXLD consol thép hộp mạ kẽm đỡ mặt bệ lavabo, liên kết bằng cách khoan tắc kê vào tường cố định | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | C.kiện |
| 9 | Ốp, lát đá granit tự nhiên vào bệ lavabo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,202 | m2 |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa lavabo loại tốt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt zaco lavabo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | sợi |
| L | B.IV. NÂNG CẤP SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,623 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,623 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,45 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,008 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,617 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,578 | m3 |
| 7 | Trát thành bồn cây vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,605 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,605 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,605 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,93 | m2 |
| 11 | Bù lớp vữa, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (tạm tính bằng 1/2 diện tích sân, thanh toán theo khối lượng thực tế) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 622,54 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.473,58 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,334 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi