Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200942882-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200938685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 17:27:00 đến ngày 2020-09-27 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,644,185,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,367 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 100 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,897 100 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,912 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,912 100 m3 đất nguyên thổ/1km
B 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,659 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,839 100 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,99 100 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,99 100 m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,732 100 tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,732 100 tấn
C 3.BÓ VỈA
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,92 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,328 100 m2
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,84 m3
D 4.CỐNG NGANG
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,457 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,527 m3
3 Cung cấp gối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cấu kiện
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 đoạn
7 Trám mối nối cống, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,465 100 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
11 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 100 m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 100 m3 đất nguyên thổ/1km
14 Vận chuyển cống D800 về công trình (từ Tân Việt về Bảo Lộc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
15 Vận chuyển gối cống D800 về công trình (từ Tân Việt về Bảo Lộc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
E 5.HỐ GA
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,275 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,688 m3
5 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,176 m3
6 Gia công các kết cấu thép khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,303 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cấu kiện
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 100 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 100 m3 đất nguyên thổ/1km
F 6. PHẦN VỈA HÈ TIỂU CÔNG VIÊN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 100 m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,131 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,207 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 3.75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,013 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,13 m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazoo 40x40x3 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,13 m2
G 7.AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,64 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,11 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
4 Cung cấp biển báo, trụ biển báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
H 8. DI DỜI TRỤ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Di dời trụ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Trụ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->