Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200917248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 15:01:00 đến ngày 2020-09-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,659,482,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng muc 1: Xây lắp | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 173,33 | m2 | |
| 2 | Láng 2 lớp sika Top Seal 107 2 thành phần A-B, 1,5kg/m2, mỗi lớp cách nhau không quá 8 giờ.(x2) | 346,66 | m2 | |
| 3 | Láng tạo dốc, dày trung bình 3cm, có đánh màu, vữa XM mác 100 | 173,33 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40*40 | 63,92 | m2 | |
| 5 | Dán miếng sika chống thấm chuyên dùng theo chu vi cửa sổ | 464,8 | mét | |
| 6 | Thay mới các nep cửa sổ | 464,8 | mét | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.304,468 | m2 | |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 2.304,468 | 1m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.304,468 | 1m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 3.136,326 | m2 | |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 3.136,326 | 1m2 | |
| 12 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.136,326 | 1m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.040,495 | 1m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 10,537 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 10,537 | 100m2 | |
| 16 | Tháo dỡ trần | 80,31 | m2 | |
| 17 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 80,31 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 80,31 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 | 80,31 | 1m2 | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn tiểu nam | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 15 | cái | |
| 22 | Sửa chữa, thay thế gỗ hội trường bị mục | 32,75 | md | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 905,718 | m2 | |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 865,99 | 1m2 | |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,24 | m2 | |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng cửa vào khuôn | 12,24 | m2 cấu kiện | |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 33,24 | m2 | |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 25*40 | 33,24 | 1m2 | |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 2 | cái | |
| 30 | Cắt khe, chèn vữa không co ngót vào ron gạch, ron đá hiện có | 200 | mét | |
| 31 | Khoan lỗ thoát nước trên cầu thang | 38 | lỗ | |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông | 71,115 | m2 | |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 25*40 | 71,115 | 1m2 | |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 2 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 100 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 10 | m | |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 86 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 39 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 6 | cái | |
| 41 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | 1 | cái | |
| 42 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,15m2 | 1 | lỗ | |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa xi măng mác 50 | 0,07 | m3 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 0,45 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | 0,45 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,45 | 1m2 | |
| 48 | Ốp gỗ trang trí phía sân khấu phòng họp nhỏ | 15,58 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 50 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,446 | m3 | |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 5,28 | m2 | |
| 52 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 6,256 | m3 | |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,256 | m3 | |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,877 | m3 | |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,446 | m3 | |
| 56 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | 5,28 | 1m2 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,313 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | 25 | cái | |
| 59 | Đục, đấu nối vào bể nước hiện hữu | 1 | cái | |
| 60 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 5 | m2 | |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | 5 | m2 | |
| 62 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 9 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazo 40*40 | 9 | 1m2 | |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,093 | m3 | |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,065 | m3 | |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,4 | m3 | |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,835 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,054 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,083 | tấn | |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,212 | tấn | |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,179 | 100m2 | |
| 72 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 165,69 | m2 | |
| 73 | Láng 2 lớp sika Top Seal 107 2 thành phần A-B, 1,5kg/m2, mỗi lớp cách nhau không quá 8 giờ.(x2) | 331,38 | m2 | |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 165,69 | m2 | |
| 75 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 9,9 | m | |
| 76 | Chèn ron chống thấm dọc theo khe | 9,9 | m | |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,02 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,396 | m3 | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,057 | tấn | |
| 80 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 64,6 | m2 | |
| 81 | Láng 2 lớp sika Top Seal 107 2 thành phần A-B, 1,5kg/m2, mỗi lớp cách nhau không quá 8 giờ.(x2) | 129,2 | m2 | |
| 82 | Láng tạo dốc, dày trung bình 3cm, có đánh màu, vữa XM mác 100 | 64,6 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40*40 | 64,6 | m2 | |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,96 | m2 | |
| 85 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 73,92 | m2 | |
| 86 | Xà gồ thép C45*100*15*2 | 105,6 | mét | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,369 | tấn | |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,739 | 100m2 | |
| 89 | Gia công lắp dựng viền mái | 31,6 | m | |
| 90 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 32,848 | m2 | |
| 91 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,848 | 1m2 | |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 22,607 | 100m2 | |
| 93 | Lưới bao che, chống bụi | 2.260,7 | m2 | |
| 94 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 30 | m3 | |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 30 | m3 | |
| 96 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 180 | m3 | |
| 97 | Dọn vệ sinh, lau chùi cửa kính, di chuyển, bao che nội thất…phục vụ thi công | 1 | t bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi