Gói thầu: XL-02: Cải tạo các khu vệ sinh chung tại các góc thuộc tầng 1,2 nhà B, Bệnh viện K - Cơ sở Tân Triều
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện K |
| Tên gói thầu | XL-02: Cải tạo các khu vệ sinh chung tại các góc thuộc tầng 1,2 nhà B, Bệnh viện K - Cơ sở Tân Triều |
| Số hiệu KHLCNT | 20200354964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 14:40:00 đến ngày 2020-09-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 159,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000 VNĐ ((Một triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tầng 1 vệ sinh khu A, B, C | |||
| 1 | Tháo dỡ vách compact ngăn vệ sinh | Theo chương V | 25,2 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển kính các loại | Theo chương V | 2,52 | 10m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 6 | m2 |
| 6 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo chương V | 6 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo chương V | 10,7136 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 10,7136 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,18 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể rửa thải cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,557 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Theo chương V | 14,412 | m2 |
| 12 | Lắp đặt vòi gạt bồn rửa thải | Theo chương V | 3 | bộ |
| B | Tầng 2 vệ sinh khu B | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V | 10,4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cửa nhà WC | Theo chương V | 1,1616 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch ốp tường 30x60 | Theo chương V | 1,76 | m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác75 | Theo chương V | 0,6182 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,24 | m2 |
| 6 | Trát cạnh cửa | Theo chương V | 22,4 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 21,54 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 0,1645 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo chương V | 0,1144 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo chương V | 0,0466 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo chương V | 67,32 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 0,06 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,1857 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | Theo chương V | 4,804 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo chương V | 20,88 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 20,88 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách ngăn phòng tháo thụt và vệ sinh chung vách nhựa lõi thép tận dụng | Theo chương V | 8,05 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V | 12,08 | m |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 7,68 | m2 |
| 26 | Thay khóa cửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Làm vách ngăn compact trong khu WC chung | Theo chương V | 7,28 | m2 |
| 28 | Lắp đặt van ấn tiểu nam | Theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam tận dụng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tận dụng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây cấp cho các thiết bị | Theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi gạt bồn rửa thải | Theo chương V | 1 | bộ |
| C | Tầng 2 vệ sinh khu A | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V | 10,4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan cửa nhà WC | Theo chương V | 0,7744 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,6182 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,24 | m2 |
| 5 | Trát cạnh cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 17,2 | m |
| 6 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo chương V | 19,14 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 19,14 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V | 0,2232 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo chương V | 0,1144 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo chương V | 0,0466 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=140mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | Theo chương V | 72,32 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 0,06 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,1857 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | Theo chương V | 4,804 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo chương V | 20,88 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V | 10,32 | m |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 7,68 | m2 |
| 24 | Thay khóa cửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Làm vách ngăn vách compact | Theo chương V | 9,78 | m2 |
| 26 | Lắp đặt van ấn tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây cấp cho các thiết bị | Theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi gạt bồn rửa thải | Theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Atomat 100 -200A | Theo chương V | 1 | điểm |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V | 10,88 | m |
| D | Tầng 2 vệ sinh khu C | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V | 10,4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan cửa nhà WC | Theo chương V | 0,7744 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,6182 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,24 | m2 |
| 5 | Trát cạnh cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 17,2 | m |
| 6 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo chương V | 19,14 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 19,14 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V | 0,2232 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V | 0,1144 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo chương V | 0,0466 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=140mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | Theo chương V | 72,32 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 0,06 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,1857 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | Theo chương V | 4,804 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo chương V | 20,88 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V | 10,32 | m |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 7,68 | m2 |
| 24 | Thay khóa cửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Làm vách ngăn vách compact | Theo chương V | 9,78 | m2 |
| 26 | Lắp đặt van ấn tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây cấp cho các thiết bị | Theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi gạt bồn rửa thải | Theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Atomat 100 -200A | Theo chương V | 1 | điểm |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V | 10,88 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi