Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200946103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 06:30:00 đến ngày 2020-09-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,005,100,886 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS EO GIÓ) | |||
| 1 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 2 | Lắp dựng khóa cáp (Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 10% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột, mố neo hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mố |
| 4 | Khóa néo cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT AN TEN DÂY CO (TRẠM BTS EO GIÓ) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | kg |
| 2 | Sơn bảo dưỡng cột + cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2 | m2 |
| 3 | Bulông liên kết các cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 4 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=42m, 03 mố co (Vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| C | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG H=40M (TRẠM BTS BÃI DÀI) | |||
| 1 | Sơn bảo dưỡng cột + cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,44 | m2 |
| 2 | Bulông liên kết các cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,48 | kg |
| 3 | Bảo dưỡng cột anten tự đứng, độ cao h=40m, 04 chân (Vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| D | SỬA CHỮA, GIA CỐ CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG H=40M (TRẠM BTS BÃI DÀI) | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | tấn |
| 3 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các bộ cùm + tay gá anten hiện không còn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng các cầu kiện thép ( bao gồm cả vận chuyển ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | tấn |
| 6 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| E | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS KV PHƯỚC HÒA ) | |||
| 1 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 2 | Bu lông M16x60 (2 ecu + 1BL) bản ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 3 | Lắp dựng khóa cáp (Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 10% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 4 | Vệ sinh, đào đất quanh 4 mố neo +1 mố cột để lộ mặt bê tông móng + Xây tường gạch 3 mặt ngăn nước vào + đổ bê tông nền láng vữa tạo dốc ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mố |
| F | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS KV PHƯỚC HÒA ) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 2 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=42m, 04 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| G | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS KV PHƯỚC NGHĨA ) | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính 12mm, R kéo đứt = 13600 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 2 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 4 | Bu lông M16x60 (2 ecu + 1BL) bản ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bulông bản ốp, vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Lắp dựng bulông bản ốp, khóa cáp, vòng U (Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 40% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 7 | Vệ sinh, đào đất quanh 3 mố neo +1 mố cột để lộ mặt bê tông móng + Xây tường gạch 3 mặt ngăn nước vào + đổ bê tông nền láng vữa tạo dốc ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mố |
| H | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS KV PHƯỚC NGHĨA ) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 2 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=42m, 04 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| I | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS CANH HÒA ) | |||
| 1 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ (Sơn vách chống xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 2 | Cáp co mạ kẽm đường kính 12mm, R kéo đứt = 13600 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 3 | Tăng đơ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | bộ |
| 6 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Bộ bản ốp tai co (2 bản ốp + 5 bu lông M14x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Bộ gá chống xoắn cho cột 4 mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bản ốp+ Khóa cáp + Vòng U+ Vòng đệm+ dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 10 | Lắp dựngVCX + bản ốp+ Khóa cáp+ Vòng U+ Vòng đêm(Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 75% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 11 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột, mố neo hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mố |
| J | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS CANH HÒA ) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột ( M12 x60 ) bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 3 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=24m, 04 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| K | SẢN XUẤT CẦU CÁP (TRẠM BTS CANH HÒA ) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,622 | m2 |
| L | LẮP DỰNG CẦU CÁP ((TRẠM BTS CANH HÒA ) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg (3m<H<7m NC nhân hệ số 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| M | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG H=43M (TRẠM BTS HOÀI HƯƠNG) | |||
| 1 | Sơn bảo dưỡng cột + cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | m2 |
| 2 | Bulông liên kết các cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,48 | kg |
| 3 | Bảo dưỡng cột anten tự đứng, độ cao h=43m, 04 chân (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| N | SỬA CHỮA, GIA CỐ CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG H=43M (TRẠM BTS HOÀI HƯƠNG) | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | tấn |
| 3 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các bộ cùm + tay gá anten hiện không còn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng các cầu kiện thép ( bao gồm cả vận chuyển ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | tấn |
| 6 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| O | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG H=40M (TRẠM BTS MỸ AN) | |||
| 1 | Sơn bảo dưỡng cột + cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,44 | m2 |
| 2 | Bulông liên kết các cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,57 | kg |
| 3 | Bảo dưỡng cột anten tự đứng, độ cao h=40m, 04 chân (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| P | SỬA CHỮA, GIA CỐ CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG H=40M (TRẠM BTS MỸ AN) | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 3 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các bộ cùm + tay gá anten hiện không còn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng các cầu kiện thép ( bao gồm cả vận chuyển ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 6 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| Q | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS HOÀI HẢI ) | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính 12mm, R kéo đứt = 13600 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,6 | m |
| 2 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 4 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Tháo dỡ Vòng U+ Khóa cáp + Vòng đệm+ dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 6 | Lắp dựng dây co + Vòng đêm(Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 70% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 7 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột, mố neo hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mố |
| R | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS HOÀI HẢI ) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 2 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 3 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=15m, 04 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| S | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS ĐÈO NHÔNG) | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính 12mm, R kéo đứt = 13600 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 2 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 3 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | bộ |
| 4 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 5 | Bu lông M16x60 (2 ê cu + 1LĐP) bản ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bulông bản ốp+ Khóa cáp+ Vòng U+ Vòng đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 7 | Lắp dựng dây thoát sét + bulông bản ốp + Khóa cáp+ Vòng U+ Vòng đêm(Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 70% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 8 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột, mố neo hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mố |
| T | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM BTS ĐÈO NHÔNG) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột ( M18 x80 ) bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 3 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=60m, 06 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| U | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS PHÚ VĂN ) | |||
| 1 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 3 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Bu lông M16x60 (2 ê cu + 1LĐP) bản ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bulông bản ốp+ Khóa cáp+ Vòng U+ Vòng đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 6 | Lắp dựng bulông bản ốp + Khóa cáp+ Vòng U+ Vòng đêm(Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 70% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 7 | Bu lông U liên kết Shelter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột, mố neo hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mố |
| V | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS PHÚ VĂN ) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột ( M22 x80 ) bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 3 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,59 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=42m, 03 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| W | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS BĐVHX ĐỒI 10) | |||
| 1 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 3 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Bu lông M16x60 (2 ê cu + 1LĐP) bản ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Tháo dỡ Bulong bản ốp + Vòng U+ Khóa cáp + Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 6 | Lắp dựng Bulong bản ốp + Vòng U+Khóa cáp + Vòng đêm(Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 60% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| X | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS BĐVHX ĐỒI 10) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 2 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 3 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=18m, 04 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| Y | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS NHƠN HẠNH) | |||
| 1 | Tăng đơ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | bộ |
| 4 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Bu lông M16x60 (2 ê cu + 1LĐP) bản ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bulông bản ốp+ tăng đơ + Khóa cáp+ Vòng U+ Vòng đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 7 | Lắp dựng bulông bản ốp + tăng đơ Khóa cáp+ Vòng U+ Vòng đêm(Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 80% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 8 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột, mố neo hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mố |
| Z | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS NHƠN HẠNH) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột ( M22 x80 ) bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 3 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,59 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=42m, 04 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| AA | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS CÁT HANH) | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính 12mm, R kéo đứt = 13600 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 2 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 3 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ dây co, vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 5 | Lắp dựng dây co, khóa cáp, vòng đệm (Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 40% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 6 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mố |
| AB | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS CÁT HANH) | |||
| 1 | Bôi mỡ dây co và các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 2 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,69 | m2 |
| 3 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=36m, 03 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| AC | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS PHÚ HẬU ) | |||
| 1 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ (Sơn vách chống xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 2 | Cáp co mạ kẽm đường kính 12mm, R kéo đứt = 13600 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 3 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 5 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 6 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Bộ bản ốp tai co (2 bản ốp + 5 bu lông M14x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Bộ gá chống xoắn cho cột 4 mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bản ốp+ tăng đơ + Khóa cáp+ Vòng U+ Vòng đệm + Dịch chuyển thiết bị tại vị trí lắp VCX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 10 | Lắp dựng VCX+ bản ốp + tăng đơ + Khóa cáp+ Vòng U+ Vòng đêm(Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 85% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 11 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột, mố neo hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mố |
| AD | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS PHÚ HẬU ) | |||
| 1 | Bôi mỡ các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột ( M22 x80 ) bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,69 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=36m, 04 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| AE | BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN (TRẠM BTS CÁT TIẾN ) | |||
| 1 | Cáp co mạ kẽm đường kính 12mm, R kéo đứt = 13600 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Tăng đơ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Bộ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 5 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Bộ bản ốp tai co (2 bản ốp + 5 bu lông M14x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Bộ gá chống xoắn cho cột 4 mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bản ốp+ tăng đơ +Khóa cáp + Vòng U+ Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 9 | Bổ sung VCX; Lắp dựng bản ốp+ Khóa cáp+ Vòng U+ Vòng đêm(Vận dụng định mức lắp dựng cột tính 85% giá trị nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 10 | Vệ sinh quét kẽm lạnh mố cột, mố neo hiện có ( bao gồm cả VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mố |
| AF | SƠN, BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN DÂY CO (TRẠM BTS CÁT TIẾN ) | |||
| 1 | Bôi mỡ các phụ kiện, tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 2 | Bulông nối đốt cột ( M12 x60 ) bổ sung thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Sơn bảo dưỡng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co h=15m, 04 mố co (Vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi