Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200721264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ,ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 16:16:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,723,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đường giao thông và cống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng máy | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,9262 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công | Như trên | 80,802 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy | Như trên | 7,2722 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền, lề đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 25,4385 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 6,3954 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đắp nền đường K95 | Như trên | 2.163,24 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 9,3278 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 5,7513 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon | Như trên | 34,4891 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Như trên | 2,0242 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Như trên | 671,7 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy | Như trên | 2,0896 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 23,218 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,8288 | 100m3 |
| 15 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 19,84 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Như trên | 9,8144 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 1,1223 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=10mm | Như trên | 2,9921 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=18mm | Như trên | 3,6269 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm | Như trên | 1,6156 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm | Như trên | 2,1506 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 46,61 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 19,58 | m3 |
| 24 | Mối nối rãnh, vữa XM M100 | Như trên | 26,54 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BT | Như trên | 261 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 261 | cái |
| 27 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 2,69 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 4,03 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga | Như trên | 0,0984 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM M75 | Như trên | 9,71 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 35,18 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 1,61 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,1952 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 1,44 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,072 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm | Như trên | 0,1452 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 20 | cái |
| 38 | Đào móng bằng máy | Như trên | 31,9771 | 100m3 |
| 39 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 355,301 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 18,2755 | 100m3 |
| 41 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 127,75 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Như trên | 798,44 | 100m |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc,vữa XM M75 | Như trên | 1.022 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Như trên | 1.116,69 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương bằng máy đào | Như trên | 3,3171 | 100m3 |
| 46 | Đắp kênh mương bằng máy | Như trên | 0,8544 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy | Như trên | 0,9203 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,689 | 100m3 |
| 49 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 4,2 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Như trên | 22,4738 | 100m |
| 51 | Xây móng, sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như trên | 30,57 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như trên | 37,86 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 1,84 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,0738 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 2,89 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông mặt cống | Như trên | 0,23 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cống, ĐK <=10mm | Như trên | 0,0354 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cống, ĐK <=18mm | Như trên | 0,3324 | tấn |
| 59 | Đắp đập thi công (VL tận dụng) | Như trên | 1,11 | 100m3 |
| 60 | Phá đập thi công | Như trên | 1,11 | 100m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy | Như trên | 0,148 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,1014 | 100m3 |
| 63 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 1,15 | m3 |
| 64 | Đóng cọc tre chiều dài cọc =2,5m | Như trên | 8,8373 | 100m |
| 65 | Xây móng, sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như trên | 4,09 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như trên | 0,94 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống =600mm | Như trên | 6 | đoạn ống |
| 68 | Lắp đặt đế cống D600mm | Như trên | 16 | cái |
| 69 | Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 600mm | Như trên | 5 | mối nối |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dàn van, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,212 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dàn van | Như trên | 0,0287 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn vàn, ĐK <=10mm | Như trên | 0,0111 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn vàn, ĐK <=18mm | Như trên | 0,0321 | tấn |
| 74 | Sản xuất cửa van phẳng | Như trên | 0,06 | tấn |
| 75 | Vít nâng V1 | Như trên | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cửa van phẳng | Như trên | 0,06 | tấn |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 3,85 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cọc tiêu | Như trên | 70 | cái |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,72 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | Như trên | 0,2576 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu | Như trên | 0,1854 | tấn |
| 82 | Sơn cọc tiêu | Như trên | 30,03 | m2 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I | Như trên | 11,2433 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Như trên | 11,2433 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II | Như trên | 11,8644 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Như trên | 11,8644 | 100m3 |
| B | Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công | |||
| 1 | Cọc tre D6-8cm, L=1.2m | Như trên | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ trắng, đỏ | Như trên | 11,342 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b | Như trên | 6 | cái |
| 5 | Dây nhựa phản quang | Như trên | 220 | m |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 8 | Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) | Như trên | 90 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi