Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Thư viện - Cơ sở đào tạo Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919500-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Thư viện - Cơ sở đào tạo Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200734862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chống xuống cấp và nguồn thu hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 08:26:00 đến ngày 2020-09-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,509,121,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 236,41 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 11,96 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,61 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tại các vị trí không có trần thạch cao) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 35,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 50,48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát cũ, những viên hỏng hóc | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 178,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | cái |
| 8 | Dọn dẹp bàn ghế tạo mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | công |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt lại máy chiếu | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt lại loa trong phòng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt lại rèm cửa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | công |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 19,11 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 19,11 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 19,11 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 19,11 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 19,11 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cửa nhôm kính | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,36 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cửa nhôm kính | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,36 | 100m2 |
| B | PHÁ DỠ TẦNG 4 (PHÒNG TRUYỀN THỐNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, cửa kính | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 266,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,57 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 97,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách thạch cao | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 30 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ bục vách thạch cao trang trí | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10 | công |
| 7 | Dọn dẹp bàn ghế tạo mặt bằng thi công, tháo rèm vải, đèn dowlight, loa, quạt treo tường, thạch cao | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | công |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16,66 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 13,66 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 13,66 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 13,66 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 13,66 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vách nhôm kính | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,67 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vách nhôm kính | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,67 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO TẦNG 2: | |||
| 1 | Lắp dựng sàn deck (sàn hành lang) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,18 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (sàn hành lang) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,68 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (sàn hành lang) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,77 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, mác vữa 75, tường ngăn phòng, tường đơn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7,24 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, tường đôi, mác vữa 75, | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 11,83 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 263,08 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 308,66 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cửa kính nhôm hệ sơn tĩnh điện, thanh nhôm dày 1,4 ly, kính dán an toàn 8,38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 75,05 | m2 |
| 9 | Lát sàn nhựa phòng thi số 1 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 43,12 | m2 |
| 10 | Lát sàn nhựa phòng thi số 2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 49,72 | m2 |
| 11 | Lát sàn nhựa phòng thi số 3 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 54,94 | m2 |
| 12 | Lát sàn nhựa phòng thi số 4 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 87,45 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt 600x600 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 196,48 | m2 |
| 14 | Lát sàn nhựa phòng hội thảo | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 84,38 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,33 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 184,83 | m2 |
| D | CẢI TẠO TẦNG 4: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,56 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,68 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 84,02 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 124,51 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt 600x600, các vị trí hỏng hóc 3 phòng: Phòng E-LEARNING 1, E-LEARNING 1, P. xử lý dữ liệu | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 9 | m2 |
| 6 | Lát sàn nhựa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 56,43 | m2 |
| 7 | Bọc nỉ tiêu âm Phòng E-LEARNING | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 38 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cửa kính nhôm hệ sơn tĩnh điện, thanh nhôm dày 1,4 ly, kính dán an toàn 8,38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 47,47 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 17,33 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 17,33 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,47 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,47 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,78 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,78 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,47 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,47 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,58 | 1000v |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,58 | 1000v |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,68 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,68 | tấn |
| 21 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | tấn |
| 22 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12,25 | 10m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | 1. TĐ/T1 : | . | 0 | . |
| 2 | MCCB-3P -300A-36kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P -125A-25kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 4 | MCCB-3P -100A-25kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P -80A-15kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P -50A-15kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Công tơ điện 3 pha | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Biến dòng 125/5A | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ KT-H1200xW600xD250 + thanh cái + vật tư phụ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | tủ |
| 10 | 2. TĐ/T2 : | . | 0 | . |
| 11 | MCCB-3P -125A-25kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | MCB-3P-32A-10kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 13 | MCB-3P-25A-10kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | cái |
| 14 | MCB-2P-20A-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 16 | Vỏ tủ KT-H800xW500xD250 + thanh cái + vật tư phụ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | tủ |
| 17 | 3. TĐ/T3 : | . | 0 | . |
| 18 | MCCB-3P -100A-25kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | MCCB-3P-63A-15kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | MCB-3P-40A-10kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | MCB-2P-25A-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 22 | MCB-2P-20A-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 23 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 24 | Vỏ tủ KT-H800xW500xD250 + thanh cái + vật tư phụ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | tủ |
| 25 | 4. TĐ/T4 : | . | 0 | . |
| 26 | MCCB-3P -50A-15kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 27 | MCB-3P-32A-10kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 28 | MCB-3P-25A-10kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 29 | MCB-2P-20A-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 30 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 31 | Vỏ tủ KT-H800xW500xD250 + thanh cái + vật tư phụ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | tủ |
| 32 | Máng cáp 150x100x1.2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 23 | m |
| 33 | Máng cáp 100x100x1.2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 48 | m |
| 34 | Cu/XLPE/PVC 4x50 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | m |
| 35 | Cu/XLPE/PVC 4x35 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 24 | m |
| 36 | Cu/XLPE/PVC 4x10 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 28 | m |
| 37 | Cu/XLPE/PVC 4x6 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 14 | m |
| 38 | Cu/XLPE/PVC 4x4 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 94 | m |
| 39 | Cu/XLPE/PVC 2x4 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 76 | m |
| 40 | Cu/PVC 1x25 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | m |
| 41 | Cu/PVC 1x16 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 24 | m |
| 42 | Cu/PVC 1x10 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 28 | m |
| 43 | Cu/PVC 1x6 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 14 | m |
| 44 | Cu/PVC 1x4 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 170 | m |
| 45 | PVC D32 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 45 | m |
| 46 | 5. PHÒNG THI SỐ 1 : | . | 0 | . |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cổng kết nối máy chiếu | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt loa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | thiết bị |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | máy |
| 55 | 6. PHÒNG THI SỐ 2 : | . | 0 | . |
| 56 | Lắp đặt aptomat cho điều hòa 16A | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat thiết bị, ổ cắm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 270 | m |
| 59 | Lắp đặt dây cáp mạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 200 | m |
| 60 | Cáp HDMI | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12 | m |
| 61 | Ống luồn dây điện | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ỏ cắm mạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt cổng kết nối máy chiếu | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt loa treo tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | thiết bị |
| 68 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | máy |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7 | cái |
| 70 | 7. PHÒNG THI SỐ 3 : | . | 0 | . |
| 71 | Lắp đặt aptomat cho điều hòa 16A | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat thiết bị, ổ cắm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 270 | m |
| 74 | Lắp đặt dây cáp mạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 220 | m |
| 75 | Cáp HDMI | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 15 | m |
| 76 | Ống luồn dây điện | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 170 | m |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | máy |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 19 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm cho máy chiếu | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt loa treo tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | thiết bị |
| 84 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7 | cái |
| 85 | 8. PHÒNG THI TRẮC NGHIỆM SỐ 4 : | . | 0 | . |
| 86 | Lắp đặt aptomat cho điều hòa 16A | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat thiết bị, ổ cắm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 370 | m |
| 89 | Lắp đặt dây cáp mạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 350 | m |
| 90 | Cáp HDMI | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | m |
| 91 | Ống luồn dây điện | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 220 | m |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt loa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | thiết bị |
| 95 | Lắp đặt cổng kết nối máy chiếu | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | máy |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40 | cái |
| 101 | Lắp đặt loa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | thiết bị |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | máy |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8 | bộ |
| 106 | 9. PHÒNG HỘI THẢO : | . | 0 | . |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40 | cái |
| 109 | Lắp đặt loa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | thiết bị |
| 110 | Lắp đặt cổng kết nối máy chiếu | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | máy |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40 | cái |
| 116 | Lắp đặt loa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | thiết bị |
| 117 | Lắp đặt cổng kết nối máy chiếu | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | máy |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8 | bộ |
| 121 | 10. PHÒNG ĐIỀU HÀNH : | . | 0 | . |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | máy |
| 128 | 11. PHÒNG XỬ LÝ DỮ LIỆU : | . | 0 | . |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | máy |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | bộ |
| 135 | 12. PHÒNG E-LEARNING 1 : | . | 0 | . |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | cái |
| 137 | Ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt đèn ray rọi 3 bóng dài 1,5m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn downligh | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi