Gói thầu: Thi công xây dựng (Cổng chính, hàng rào; Nhà bảo vệ; Căn tin; Nhà để xe ô tô; Cầu thang bộ khu can thiệp sớm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Cổng chính, hàng rào; Nhà bảo vệ; Căn tin; Nhà để xe ô tô; Cầu thang bộ khu can thiệp sớm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200946610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 15:00:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,689,205,169 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,968 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 13,842 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,44 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,228 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | 0,461 | 10m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,345 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,877 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,341 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,482 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,589 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,144 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,067 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,053 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,31 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,086 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,288 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,07 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,297 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,338 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,176 | 100m2 | |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,075 | tấn | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 0,252 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,075 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,252 | tấn | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,688 | 100m2 | |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,65 | m3 | |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,246 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 90,37 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 123,4 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 7,6 | m | |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 5,18 | m2 | |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | 11,66 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,66 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 213,77 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,37 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,4 | m2 | |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cửa cuốn sơn tĩnh điện | 17,92 | m2 | |
| 39 | Sản xuất lắp đặt lam nhôm thông gió sơn tĩnh điện | 9,6 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,082 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 24 | m | |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 3 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 24 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 40 | m | |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,71 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,302 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 10,146 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,97 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,146 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,432 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,748 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,888 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,67 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,744 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,551 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,052 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,037 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,208 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,055 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,278 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,18 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,047 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,178 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,317 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,187 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,084 | 100m2 | |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,484 | m3 | |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,583 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,055 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,4 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,58 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 42,6 | m | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | 92,335 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 17,58 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,515 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,4 | m2 | |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 19,14 | m2 | |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | 25,42 | m2 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 25,42 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 7,8 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 3,575 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | 29,12 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | 8,4 | m2 | |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 2,708 | m2 | |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm sơn tĩnh điện | 3,84 | m2 | |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện | 7,52 | m2 | |
| 44 | Sản xuất lắp đặt khung inox 304 bảo vệ cửa | 6,8 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 0,08 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,35 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,018 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,292 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,05 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 12 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 40 | m | |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 9 | hộp | |
| 72 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 54 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 18 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | 28 | m | |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm ba | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| C | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,627 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,209 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 9,333 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,111 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,482 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,288 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,05 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 2,22 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | 27,05 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 27,05 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,392 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,034 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,049 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,25 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | 0,05 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 4 | cái | |
| D | NHÀ CĂN TIN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,145 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 16,366 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 7,764 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,366 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 16,735 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,355 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,038 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,316 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,204 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,091 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,08 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,429 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,201 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,458 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,114 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,08 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,408 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,519 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,161 | 100m2 | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,311 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,311 | tấn | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,916 | 100m2 | |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,805 | m3 | |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 28,702 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 135,9 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 190,375 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 39,2 | m | |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 3,36 | m2 | |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | 7,76 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 7,76 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 258,55 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,34 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 174,21 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 61,64 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | 51,56 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | 16,165 | m2 | |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,745 | m2 | |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm sơn tĩnh điện | 11,07 | m2 | |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện | 10,54 | m2 | |
| 40 | SXLD khung inox 304 bảo vệ cửa sổ | 10,54 | m2 | |
| 41 | Sản xuất lắp đặt lam nhôm thông gió sơn tĩnh điện | 3,2 | m2 | |
| 42 | Làm trần nhựa tấm 600x600 | 61,64 | m2 | |
| 43 | Sản xuất lắp đặt máng rửa tay inox 304 | 1,8 | md | |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 16 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 8 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm | 12 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 0,08 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,38 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,417 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 7 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 94 | m | |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 13 | hộp | |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm ba | 5 | cái | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 84 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 38 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | 41 | m | |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| E | CẦU THANG KHU CAN THIỆP SỚM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 11,7 | m2 | |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 1,74 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 15,21 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,642 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,14 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,512 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,016 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,776 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,132 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,799 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 1,92 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,077 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,062 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,386 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,076 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,5 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,198 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,15 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,212 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,068 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,296 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,39 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,193 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,181 | 100m2 | |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,543 | m3 | |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,774 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,491 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,3 | m2 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,695 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,96 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 156,335 | m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 20,45 | m | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 222,873 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 34,655 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,193 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 156,335 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 19,11 | m2 | |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | 27,09 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 27,09 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 18,88 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | 1,164 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | 16,762 | m2 | |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,512 | m2 | |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 19,868 | m2 | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,027 | 100m2 | |
| 46 | Sản xuất lắp đặt vách nhôm sơn tĩnh điện | 6,6 | m2 | |
| 47 | SXLD nẹp nhôm khe lún, nền, tường trần | 52 | md | |
| 48 | SXLD lan can inox 304 tay vịn cầu thang | 8,29 | md | |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,148 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 22 | m | |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 1 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 34 | m | |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,684 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 5,223 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,684 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 5,223 | m2 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 33,332 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,221 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,206 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,059 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 4,998 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,939 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,24 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,176 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,858 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,331 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,75 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,197 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,999 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,216 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 14,135 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,653 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 223,369 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 104,305 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 46,949 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 104,305 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,224 | m2 | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 360,038 | m | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | 175,519 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 27,44 | m2 | |
| 29 | Sơn giả đá đầu cột cổng | 4 | cái | |
| 30 | Sản xuất lắp đặt khung thép hàng rào (đã có sơn dầu) | 161,56 | m2 | |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cổng chính (đã bao gồm ray) | 28,8 | m2 | |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,512 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,512 | m3 | |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cổng phụ | 15,12 | m2 | |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt mô tơ cổng loại 1000kg | 2 | bộ | |
| 36 | Sản xuất lắp đặt bảng tên phần tấm Aluminium và xương sắt | 17,9 | m2 | |
| 37 | Sản xuất lắp đặt chữ mica bảng tên | 2,522 | m2 | |
| G | HỐ GA VÀ ỐNG CÁP | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,242 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,24 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 4,118 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,908 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 3,575 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,264 | m3 | |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,024 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,24 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 0,72 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,017 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,028 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | 80,4 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi