Gói thầu: Thi công xây dựng (Cổng chính, hàng rào; Nhà bảo vệ; Căn tin; Nhà để xe ô tô; Cầu thang bộ khu can thiệp sớm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200946697-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Cổng chính, hàng rào; Nhà bảo vệ; Căn tin; Nhà để xe ô tô; Cầu thang bộ khu can thiệp sớm)
Số hiệu KHLCNT 20200946610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 15:00:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,689,205,169 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐỂ XE
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,968 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 13,842 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,44 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,228 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km 0,461 10m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 10,345 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 7,877 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,341 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,482 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,589 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,144 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,067 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,053 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,31 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,086 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,288 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,07 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,064 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,297 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,338 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,176 100m2
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,075 tấn
23 Gia công xà gồ thép 0,252 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,075 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép 0,252 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,688 100m2
27 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,65 m3
28 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,246 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 90,37 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 123,4 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 7,6 m
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 5,18 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước 11,66 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 11,66 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường 213,77 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 90,37 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 123,4 m2
38 Sản xuất lắp đặt cửa cuốn sơn tĩnh điện 17,92 m2
39 Sản xuất lắp đặt lam nhôm thông gió sơn tĩnh điện 9,6 m2
40 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 4 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,082 100m
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 24 m
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 3 hộp
45 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 24 m
46 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 40 m
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
B NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,71 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,302 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 10,146 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,97 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,146 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,432 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,748 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,888 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,67 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,744 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,551 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,052 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,037 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,208 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,055 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,278 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,18 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,047 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,048 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,178 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,317 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,187 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,084 100m2
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,484 m3
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,583 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,055 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 67,4 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 17,58 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 42,6 m
30 Bả bằng bột bả vào tường 92,335 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 17,58 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,515 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 73,4 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 19,14 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước 25,42 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 25,42 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 7,8 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 3,575 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 29,12 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 8,4 m2
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 2,708 m2
42 Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm sơn tĩnh điện 3,84 m2
43 Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện 7,52 m2
44 Sản xuất lắp đặt khung inox 304 bảo vệ cửa 6,8 m2
45 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
46 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 1 cái
47 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
49 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
51 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 2 cái
52 Lắp đặt gương soi 1 cái
53 Lắp đặt kệ kính 1 cái
54 Lắp đặt giá treo 1 cái
55 Lắp đặt hộp đựng 1 cái
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm 0,08 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,35 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,018 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,292 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm 0,05 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm 12 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 2 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 6 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm 3 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm 6 cái
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 3 bộ
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 40 m
71 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 9 hộp
72 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 54 m
73 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 18 m
74 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 28 m
75 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 5 cái
76 Lắp đặt ổ cắm ba 2 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
C HẦM TỰ HOẠI
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,627 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,209 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 9,333 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,111 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,482 m3
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,288 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 27,05 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 2,22 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước 27,05 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 27,05 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,392 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,034 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,049 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm 0,25 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm 0,05 100m
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm 7 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm 4 cái
D NHÀ CĂN TIN
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,145 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 16,366 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 7,764 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,366 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 16,735 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,355 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,038 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,316 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,204 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,091 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,08 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,429 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,201 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,458 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,114 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,08 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,408 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,519 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,161 100m2
20 Gia công xà gồ thép 0,311 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 0,311 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,916 100m2
23 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,805 m3
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 28,702 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 135,9 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 190,375 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 39,2 m
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 3,36 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước 7,76 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 7,76 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường 258,55 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 84,34 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 174,21 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 61,64 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 51,56 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 16,165 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 8,745 m2
38 Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm sơn tĩnh điện 11,07 m2
39 Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện 10,54 m2
40 SXLD khung inox 304 bảo vệ cửa sổ 10,54 m2
41 Sản xuất lắp đặt lam nhôm thông gió sơn tĩnh điện 3,2 m2
42 Làm trần nhựa tấm 600x600 61,64 m2
43 Sản xuất lắp đặt máng rửa tay inox 304 1,8 md
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
45 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 16 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm 8 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm 12 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm 0,08 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 0,38 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,417 100m
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cái
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 7 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 94 m
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 13 hộp
56 Lắp đặt ổ cắm ba 5 cái
57 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 84 m
58 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 38 m
59 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 41 m
60 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
E CẦU THANG KHU CAN THIỆP SỚM
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 11,7 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 1,74 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 15,21 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,642 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,14 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,512 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,016 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,776 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,132 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,799 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 1,92 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,077 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,062 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,386 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,076 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,5 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,198 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,15 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,212 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,068 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,296 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,39 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,193 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,181 100m2
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,543 m3
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,774 m3
27 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,491 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 83,3 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,695 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 16,96 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 156,335 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 20,45 m
33 Bả bằng bột bả vào tường 222,873 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 34,655 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 101,193 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 156,335 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 19,11 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước 27,09 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 27,09 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 18,88 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 1,164 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 16,762 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 4,512 m2
44 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 19,868 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,027 100m2
46 Sản xuất lắp đặt vách nhôm sơn tĩnh điện 6,6 m2
47 SXLD nẹp nhôm khe lún, nền, tường trần 52 md
48 SXLD lan can inox 304 tay vịn cầu thang 8,29 md
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 6 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,148 100m
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 22 m
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 1 hộp
54 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 34 m
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
F HÀNG RÀO
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 2,684 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 5,223 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,684 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 5,223 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 33,332 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 22,221 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,206 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 6,059 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 4,998 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 8,939 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,24 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,176 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,858 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,331 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,75 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,197 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,999 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,216 100m2
19 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 14,135 m3
20 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,653 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 223,369 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 104,305 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường 46,949 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 104,305 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 151,224 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 360,038 m
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 175,519 m2
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 27,44 m2
29 Sơn giả đá đầu cột cổng 4 cái
30 Sản xuất lắp đặt khung thép hàng rào (đã có sơn dầu) 161,56 m2
31 Sản xuất lắp đặt cổng chính (đã bao gồm ray) 28,8 m2
32 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,512 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,512 m3
34 Sản xuất lắp đặt cổng phụ 15,12 m2
35 Sản xuất, lắp đặt mô tơ cổng loại 1000kg 2 bộ
36 Sản xuất lắp đặt bảng tên phần tấm Aluminium và xương sắt 17,9 m2
37 Sản xuất lắp đặt chữ mica bảng tên 2,522 m2
G HỐ GA VÀ ỐNG CÁP
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,242 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 6,24 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 4,118 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,908 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 3,575 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,264 m3
7 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,024 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,24 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 0,72 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,2 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,017 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,028 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm 80,4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->