Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200944702-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200932003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 09:35:00 đến ngày 2020-09-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,080,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH KHỐI VĂN PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
2 Tháo dỡ trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,078 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả lớp trát+ ốp gạch)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,276 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem  Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,894 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,353 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,7 m2
7 Tháo dỡ vách đá ngăn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 vách
8 Tháo dỡ bệ xí  Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
9 Tháo dỡ chậu tiểu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
11 Tháo dỡ gương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
12 Tháo dỡ bàn đá  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
13 Tháo dỡ thiết bị điện, thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh: Nhân công 3.5/7  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
14 Bốc xếp phế thải các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,273 m3
15 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m - Vận chuyển phế thải các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,273 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10Km bằng ô tô tự đổ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,273 m3
B PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI VĂN PHÒNG:
1 Làm trần nhôm 3D (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,776 m2
2 Lát đá Granite, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m2
3 Lát nền, sàn gạch KT600x600mm, XM PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,135 m2
4 Ốp tường gạch KT300x600mm, XM PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,43 m2
5 Chống thấm sàn nhà WC bằng vật liệu chuyên dụng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,764 m2
6 Vách Compact (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,953 m2
7 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm 28,35 m2
8 Cửa sổ mở lật nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
9 Mặt bàn đá Marble màu vàng (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,388 m2
10 Tủ nhựa PVC chống nước  Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 md
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,7 m2
12 Thi công chi tiết phụ khác: Nhân công 4,5/7  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
13 Vệ sinh công nghiệp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
C PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH KHỐI PHÒNG HỌP
1 Tháo dỡ cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 m2
2 Tháo dỡ trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,49 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả lớp trát+ ốp gạch)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,368 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem  Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,362 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,96 m2
6 Tháo dỡ bệ xí  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
9 Tháo dỡ gương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Tháo dỡ bàn đá  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Tháo dỡ thiết bị điện, thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh: Nhân công 3.5/7  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
12 Bốc xếp phế thải các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,27 m3
13 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m - Vận chuyển phế thải các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,27 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10Km bằng ô tô tự đổ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,27 m3
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI PHÒNG HỌP:
1 Làm trần nhôm 3D (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) 56,49 m2
2 Lát nền đá Granite, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m2
3 Lát nền, sàn gạch KT600x600mm, XM PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,49 m2
4 Ốp tường gạch KT300x600mm, XM PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,956 m2
5 Chống thấm nhà WC bằng vật liệu chuyên dụng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,146 m2
6 Vách Compact (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,802 m2
7 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
8 Cửa sổ mở lật nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
9 Mặt bàn đá Marble màu vàng (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
10 Thi công chi tiết phụ khác: Nhân công 4,5/7  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
11 Vệ sinh công nghiệp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
E CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt xí bệt MS889DT2 ( Thiết bị vệ sinh TOTO hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
2 Chậu rửa 1 vòi đặt âm bàn LT520T( Thiết bị TOTO hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Thiết bị vệ sinh TOTO hoặc tương đương) DLE117AN (Lạnh-Pin hoặc điện 220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Bồn tiểu nam ( Thiết bị vệ sinh TOTO hoặc tương đương) USWN900A#XW (Pin) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt 7 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Lắp đặt gương soi ( Thiết bị vệ sinh TOTO hoặc tương đương) YM6090A Chống Mốc 600x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
12 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
16 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
17 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
18 Lắp đặt côn nhựa, đường kính cút d=50x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn nhựa, đường kính cút d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=50x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
22 Lắp đặt tê ren PPR, đường kính tê d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
23 Lắp đặt nối thẳng d=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt Rắcco d=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
26 Lắp đặt kép TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
27 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
28 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
29 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
30 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
31 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
32 Lắp đặt tê chéo u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
33 Lắp đặt tê chéo u.PVC D110x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Lắp đặt tê chéo u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt tê chéo u.PVC D90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt tê chéo U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
37 Lắp đặt tê chéo U.PVC D76x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
39 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
41 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
42 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
43 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
44 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
45 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 76x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỢP KHỐI
1 Lắp đặt xí bệt MS889DT2 (Thiết bị vệ sinh TOTO hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn LT520T( Thiết bị TOTO hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Thiết bị TOTO hoặc tương đương) DLE117AN (Lạnh-Pin hoặc điện 220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Bồn tiểu nam ( Thiết bị TOTO hoặc tương đương) USWN900A#XW Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt 7 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt gương soi ( Thiết bị TOTO hoặc tương đương) YM6090A Chống Mốc 600x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
12 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt côn nhựa , ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
16 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 Lắp đặt côn nhựa, đường kính cút d=50x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa, đường kính cút d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=50x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
21 Lắp đặt tê ren PPR, đường kính tê d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Lắp đặt nối thẳng d=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt Rắcco d=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
25 Lắp đặt kép TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
26 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
27 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
28 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
29 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
30 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
31 Lắp đặt tê chéo u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt tê chéo u.PVC D110x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt tê chéo u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt tê chéo u.PVC D90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt tê chéo U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt tê chéo U.PVC D76x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
38 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
40 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
41 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
42 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
45 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 76x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED panel âm trần 300x300 bóng 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
2 Lắp đặt quạt thông gió âm trần kt 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 705 m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
11 Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->