Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 09:35:00 đến ngày 2020-09-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,080,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH KHỐI VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,078 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả lớp trát+ ốp gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,276 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,894 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,353 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách đá ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | vách |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện, thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh: Nhân công 3.5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 14 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,273 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,273 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10Km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,273 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI VĂN PHÒNG: | |||
| 1 | Làm trần nhôm 3D (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,776 | m2 |
| 2 | Lát đá Granite, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch KT600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,135 | m2 |
| 4 | Ốp tường gạch KT300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,43 | m2 |
| 5 | Chống thấm sàn nhà WC bằng vật liệu chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,764 | m2 |
| 6 | Vách Compact (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,953 | m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | 28,35 | m2 | |
| 8 | Cửa sổ mở lật nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 9 | Mặt bàn đá Marble màu vàng (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,388 | m2 |
| 10 | Tủ nhựa PVC chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | md |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7 | m2 |
| 12 | Thi công chi tiết phụ khác: Nhân công 4,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 13 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| C | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH KHỐI PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,49 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả lớp trát+ ốp gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,368 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,362 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện, thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh: Nhân công 3.5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,27 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,27 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10Km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,27 | m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI PHÒNG HỌP: | |||
| 1 | Làm trần nhôm 3D (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | 56,49 | m2 | |
| 2 | Lát nền đá Granite, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch KT600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,49 | m2 |
| 4 | Ốp tường gạch KT300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,956 | m2 |
| 5 | Chống thấm nhà WC bằng vật liệu chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,146 | m2 |
| 6 | Vách Compact (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,802 | m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở lật nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 9 | Mặt bàn đá Marble màu vàng (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 10 | Thi công chi tiết phụ khác: Nhân công 4,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 11 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt MS889DT2 ( Thiết bị vệ sinh TOTO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Chậu rửa 1 vòi đặt âm bàn LT520T( Thiết bị TOTO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Thiết bị vệ sinh TOTO hoặc tương đương) DLE117AN (Lạnh-Pin hoặc điện 220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam Bồn tiểu nam ( Thiết bị vệ sinh TOTO hoặc tương đương) USWN900A#XW (Pin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt 7 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi ( Thiết bị vệ sinh TOTO hoặc tương đương) YM6090A Chống Mốc 600x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính cút d=50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính cút d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê ren PPR, đường kính tê d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối thẳng d=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắcco d=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê chéo U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê chéo U.PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỢP KHỐI | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt MS889DT2 (Thiết bị vệ sinh TOTO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn LT520T( Thiết bị TOTO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Thiết bị TOTO hoặc tương đương) DLE117AN (Lạnh-Pin hoặc điện 220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam Bồn tiểu nam ( Thiết bị TOTO hoặc tương đương) USWN900A#XW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt 7 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi ( Thiết bị TOTO hoặc tương đương) YM6090A Chống Mốc 600x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính cút d=50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính cút d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê ren PPR, đường kính tê d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối thẳng d=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắcco d=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê chéo U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê chéo U.PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 300x300 bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần kt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi