Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cấp nước thôn Trung Tâm, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200943249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cấp nước thôn Trung Tâm, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200922888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 12:32:00 đến ngày 2020-09-28 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,339,686,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BƠM (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng nhà trạm, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 497,63 | m3 |
| 2 | Đào móng bể thu, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43,68 | m3 |
| 3 | Đào đường ống hút đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,54 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống hút k=0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng bể K=0,9 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài nhà trạm dầy 2cm vữa xi măng, mác75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48,64 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài nhà trạm dầy 2cm vữa xi măng, mác 75. | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 39,62 | m2 |
| 8 | Trát trần vữa xi măng, mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,37 | m2 |
| 9 | Quyét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 112,63 | m2 |
| 10 | Bê tông móng bể hút, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 11 | Bê tông tường bể hút, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,22 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn, nền nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 13 | Bê tông rãnh thoát nước trong, ngoài nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 14 | Bê tông bệ máy, mố đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 16 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 17 | Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan d<10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 85 | kg |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng d<10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | kg |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng d<18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 117 | kg |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép mái, cột trụ d<10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 88 | kg |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép mái, cột trụ d<18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 96 | kg |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép mái, cột trụ, bậc lên xuống bể thu d>18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | kg |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô d<10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11 | kg |
| 27 | Ván khuôn tường, rãnh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 87,8 | m2 |
| 28 | Ván khuôn móng, nền sân, giằng móng, bậc lên xuống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 29 | Ván khuôn mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29,6 | m2 |
| 30 | Ván khuôn trụ đỡ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,9 | m2 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 33 | Xây móng gạch dầy <33cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 34 | Xây móng gạch dầy >33cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch dầy <33cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,32 | m3 |
| 36 | Cao su tấm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 37 | Gioăng cao su D20 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Bu lông đuôi cá M18-48 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Sản xuất cửa sổ thép hoa vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | kg |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa 0,6x0,6m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sắt xếp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 43 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Máy bơm trục ngang CM40-250A , 3 pha 15Kw | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Biến tần ATV312 altivar 15KW 500V 3 phases - schneider | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Bộ khởi động từ đơn cont everlink 3P AC3 440V 65A BOB | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt, hướng dẫn quy trình vận hành biến tần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 48 | Tủ điện xoay chiều 3 pha 100A-400V | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp loại 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo vệ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột d<25mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bảng |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 50 Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| B | TRẠM BƠM (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m |
| 2 | Lắp ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33 | m |
| 3 | Lắp cút thép đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp T thép đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE, PN10, đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.137,5 | m |
| 7 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 8 | Lắp đầu nối bích HDPE đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp chuyển bậc thép đường kính 100-65mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp chuyển bậc thép đường kính 100-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống HDPE PN10, đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.137,5 | m |
| C | BỂ CHỨA (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất móng bể, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 168,33 | m3 |
| 2 | Đào đường ống đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,99 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống đất cấp III, K=0,9 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất bể chứa đất cấp III, K=0,9 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,26 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,71 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng bể đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 7 | Bê tông nền xung quanh bể đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 8 | Bê tông hầm van đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 9 | Bê tông bể chứa đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 41,85 | m3 |
| 10 | Bê tông nắp bể, tấm đan hầm van đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép tường bể, hầm van đường kính <18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.659 | kg |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tường bể, hầm van đường kính <10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 310 | kg |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | kg |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép bậc lên xuống đường kính >18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 108 | kg |
| 15 | Ván khuôn tường bể, hầm van, hố thăm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 216,1 | m2 |
| 16 | Ván khuôn đáy bể | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48,7 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dầy 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80,3 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dầy 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 128 | m2 |
| 20 | Đánh mầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 299,67 | m2 |
| 21 | Láng nền dầy 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 91,37 | m2 |
| D | BỂ CHỨA (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp ống thép mạ kẽm đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,5 | m |
| 2 | Lắp ống thép mạ kẽm đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,1 | m |
| 3 | Lắp ống thép mạ kẽm đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,55 | m |
| 4 | Lắp cút góc thép mạ kẽm đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp cút góc 90 thép mạ kẽm đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp phễu thu đường kính 150-80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp bin lọc đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích thép đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt bích thép đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt bích thép đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| E | KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Vật liệu lọc cát thạch anh đường kính 1÷1,5mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 2 | Vật liệu lọc sỏi lọc đường kính 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,7 | m2 |
| 4 | Đánh rỉ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,7 | m2 |
| 5 | Nhân công tháo lắp, vệ sinh, sục rửa bình cũ thiết bị cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| F | HẦM VAN TUYẾN, HẦM VAN XẢ KHÍ, HẦM VAN XẢ CẶN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 34,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình đất cấp III, K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23,64 | m3 |
| 3 | Bê tông hầm van đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,61 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 114,5 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép bậc lên xuống đường kính <18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38,3 | kg |
| 7 | Ván khuôn hầm van | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 137,76 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,38 | m2 |
| 9 | Cao su tấm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | m2 |
| 10 | Bu lông M18-20 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 424 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| G | HẦM VAN TUYẾN, HẦM VAN XẢ KHÍ, HẦM VAN XẢ CẶN (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp ống thép tráng kẽm đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m |
| 2 | Lắp ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Lắp ống thép tráng kẽm đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Lắp ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m |
| 5 | Lắp ống thép tráng kẽm đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đồng đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí tự động đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích thép đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt bích thép đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt bích thép đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 19 | Đầu nối bích PE đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đầu nối bích PE đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đầu nối bích PE đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Đầu nối bích PE đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lồng nối ống thép- PE đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Khâu nối nhựa PE ren ngoài đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Khâu nối nhựa PE ren ngoài đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| H | HẦM VAN HỘ GIA ĐÌNH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Bê tông hộp bảo vệ đồng hồ đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,1 | m3 |
| 2 | Bê tông nắp đậy đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 3 | Vữa chèn tường vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thân hộp đồng hồ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 311,04 | m2 |
| 5 | Ván khuôn nắp đậy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 540 | cái |
| I | HẦM VAN HỘ GIA ĐÌNH (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 280 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 216 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5 đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.400 | m |
| 5 | Khâu nối nhựa PE ren ngoài D20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.620 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d15mm( 01 đồng hồ; 01 hộp tôn sơn tĩnh điện, 01 van lưu lượng). | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 540 | cái |
| 7 | Lắp cút PE đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 280 | cái |
| 8 | Lắp cút PE đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 216 | cái |
| 9 | Lắp cút PE đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44 | cái |
| 10 | Lắp vòi gạt đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 540 | cái |
| 11 | Thử áp lực ống nhựa HDPE PN12,5 đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.400 | m |
| J | ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.026,62 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 57,19 | m3 |
| 3 | Cắt bê tông hành lang để đào đất đặt đường ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.903 | m |
| 4 | Bê tông hành lang hoàn trả đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 56,61 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 7 | Gia công thép tấm neo ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 73 | kg |
| 8 | Lắp dựng thép néo ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 73 | kg |
| 9 | Bu lông M12-100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| K | ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.298,5 | m |
| 2 | Lắp đai khởi thủy PE đường kính 75-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thủy PE đường kính 75-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp chuyển bậc PE đường kính 150-75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp chuyển bậc PE D150-63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp cút T PE đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp cút chữ thập PE đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thử áp lực ống nhựa HDPE PN8 đường kính75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.298,5 | m |
| L | ĐƯỜNG ỐNG NHÁNH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép đường bê tông, hành lang bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 94,41 | m3 |
| 2 | Cắt bê tông hành lang để đào đất đặt đường ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.947,2 | m |
| 3 | Láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 Kg/m2 bù cắt ngang qua đường nhựa. | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 6 | Bê tông mố đỡ đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 7 | Bê tông hành lang đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 85,29 | m3 |
| 8 | Bê tông đường đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mố đỡ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 10 | Giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 11 | Gia công thép tấm neo ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 119 | kg |
| 12 | Lắp dựng thép tấm neo ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 119 | kg |
| 13 | Bu lông M12-100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Bu lông M18-20 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Cao su tấm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | m2 |
| 16 | Bu lông U M20-664 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| M | ĐƯỜNG ỐNG NHÁNH (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 53 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m |
| 3 | Lắp đặt bích thép đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.208 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.850,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 801,1 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 632 | m |
| 8 | Lắp đai khở thủy PE đường kính 150-75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đai khở thủy PE đường kính 75-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đầu nối bích PE đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp chuyển bậc PE đường kính 150-75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp chuyển bậc PE đường kính 150-63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp chuyển bậc PE đường kính 75-63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp chuyển bậc PE đường kính 63-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút chữ thập PE đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PE đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp cút T PE đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Thử áp lực ống nhựa HDPE PN8, đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.208 | m |
| 19 | Thử áp lực ống nhựa HDPE PN8, đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.850,5 | m |
| 20 | Thử áp lực ống nhựa HDPE PN8, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 801,1 | m |
| 21 | Thử áp lực ống nhựa HDPE PN10 đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 632 | m |
| N | PHẦN ĐIỆN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.8,5-4,3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cột |
| 2 | Móng đất MV-2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21 | móng |
| 3 | Cổ dề CD-190 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Giá treo tủ điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RLL | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 641,58 | m |
| 7 | Đầu cốt AM70 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Ghíp A25/95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Kẽm hãm cáp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 11 | Công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chi phí nghiệm thu đóng cắt điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
| O | THUẾ, PHÍ | |||
| 1 | Thuế tài nguyên - phí bảo vệ môi trường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi