Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Nhà ăn, bếp ăn Trường phổ thông Dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Thượng Nông, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200946886-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Nhà ăn, bếp ăn Trường phổ thông Dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Thượng Nông, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200946770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Trung ương (thực hiện Chương trình 30a thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững); vốn do nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 16:47:00 đến ngày 2020-09-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,869,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP ĂN
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6133 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26,9676 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,9883 m3
4 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,4749 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5244 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2997 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5415 100m2
8 Ván khuôn cổ móng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5594 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21,4349 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6255 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6563 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6167 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6545 100m2
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,991 m3
15 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6827 100m3
16 Đào xúc đất cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1873 100m3
17 Vận chuyển đất cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1873 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 32,713 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18,1827 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18,1827 m2
21 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 80,4 m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,5239 m3
23 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2238 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1915 100m2
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 179 cái
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,173 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3826 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,246 tấn
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,184 100m2
30 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1837 100m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 81 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 81 m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,9612 m3
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7016 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,12 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2544 tấn
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,9508 100m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 174,3516 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 174,3516 m2
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 35,8967 m3
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,4571 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0795 tấn
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,6877 100m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 368,77 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 368,77 m2
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,1728 m3
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1904 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1926 tấn
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4268 100m2
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 42,68 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 42,68 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 92,0516 m2
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 64,885 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,2037 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,0466 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5972 m3
57 Gia công xà gồ thép + hệ giằng đứng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2426 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2426 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 160 1m2
60 Bu lông M10 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 192 cái
61 Ty giằng M12 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,3649 100m2
63 Tấm úp nóc + tôn diềm mái Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 52,42 m
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 34,848 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 34,848 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 190,983 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 665,5706 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 320,6356 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,1024 m2
70 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40,662 m2
71 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,218 m2
72 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,9462 m2
73 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2354 m3
74 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0118 tấn
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0122 100m2
76 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,903 m2
77 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,42 m2
78 Trát má cửa vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45,208 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 710,7786 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 190,983 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 87,48 m2
82 Cửa đi bằng thép hộp; kính dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa, đã sơn) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 87,48 m2
83 Khóa cửa đi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
84 Khóa chốt cửa sổ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
85 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m2
86 Vách kính bằng nhôm 38*76mm, kính trắng dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m2
87 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5435 tấn
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 37,44 m2
89 Đắp trang trí lan can Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
90 Chụp hút khói bằng INOX + cả lắp đặt ( trọn bộ) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
91 Đắp đầu trụ, chân trụ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 ck
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,9664 100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*16mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
2 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*10mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 48 m
3 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*4mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
4 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
5 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 390 m
6 Aptomat 1 pha 50A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Automat 1 pha 2 cực 16A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
8 Lắp đặt đèn led tuýp đôi 2*20W - 1.2m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23 bộ
9 Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1*20W - 1.2m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Lắp đặt đèn led ốp trần D300-18W Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
11 Lắp đặt quạt treo tường D450 - 50W Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
12 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
18 Tủ điện âm tường kim loại KT 300*200*150 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt hộp nối dây có nắp đậy KT 110*110*50 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
20 Băng dính cách điện Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cuộn
21 Đinh vít M3x30+ nở 04 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100 bộ
22 Đầu cốt đồng M16 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Đầu cốt đồng M10 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
25 Móc treo quạt trần Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
26 Dây thép D4 treo dây cáp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
27 Xà đón điện thép góc L50*50 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
28 Bình cứu hoả MFZ4 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
29 Hộp để bình cứu hỏa + tiêu lệnh PCC Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
30 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
31 Ống sứ trang trí Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
32 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
33 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
34 Thép dẹt 40*4 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
35 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
36 Bật đỡ thép D8 L=300 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D=21mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
38 Đai INOX 3mm , L=200 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 1m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m3
41 Gia công bộ đàu nối tiếp địa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
42 Sơn chống gỉ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 kg
43 Hóa chất làm điện trở GEM Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 55 kg
C HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
8 Lắp đặt tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=32 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=25 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
11 Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=32 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=25 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
14 Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=32*20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt cút PP-R ren ngoài đường kính D=20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
16 Lắp đặt măng sông D20 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Kép nhựa D20 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
18 Racco D32 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Racco D25 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Racco D20 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đặt T 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt T PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính90mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt cút 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*34mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt phễu thu INOX- Đường kính 90mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
30 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt vòi gật gù lắp cho chậu rửa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
35 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
36 Lắp đặt vòi xịt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - khu vệ sinh Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa bếp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
39 Lắp đặt bộ gương soi + kệ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
40 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D= 25 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Keo dán nhựa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 tuýp
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
43 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
44 Lắp đặt dây dẫn 2*2.5mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,704 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,704 m3
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0327 tấn
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0216 100m2
49 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,432 m3
50 Lát gạch đáy bể, vữa lót M75, XM PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2598 m2
51 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18,4756 m2
52 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,712 m2
53 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
54 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0391 tấn
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 100m2
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
57 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
D THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Bàn ăn INOX (bao gồm 06 bàn và 06 ghế) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Máy lọc nước Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Bàn bếp soạn chia 1,6mx0,8m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Bếp gas công nghiệp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->