Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200945947-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Công trình
Số hiệu KHLCNT 20200829001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 11:29:00 đến ngày 2020-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,678,693,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5285 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,095 m3
B PHẦN MÓNG
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,848 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5555 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8878 tấn
4 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,24 m3
5 Nối cọc vuông, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 mối
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,56 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0624 m3
9 Đào móng băng, thủ công, đất C2 17,7984 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6934 m3
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0657 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0904 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2368 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5727 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5096 tấn
16 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0548 m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1584 100m3
18 Đào xúc đất, bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6498 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7344 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5067 m3
C PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,086 m3
2 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4728 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2308 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,227 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9944 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5194 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8942 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7401 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4632 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7948 m3
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4689 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2236 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2605 m3
16 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3802 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1955 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6599 m3
19 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3166 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2272 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1253 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0148 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0148 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4633 100m2
25 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m
D PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,1216 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5922 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6049 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,5608 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.005,0968 m2
6 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,948 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,47 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,288 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,54 m2
10 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,88 m
12 Đắp trang trí mặt tiền, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Công
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.490,86 m2
14 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,77 m2
15 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7336 m2
16 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,488 m2
17 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,4992 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4896 m2
19 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1885 tấn
20 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,424 m2
21 Sơn tĩnh điện lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,5 Kg
22 Tay vịn gỗ cầu thang nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
23 Trụ gỗ cầu thang nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 tấn
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
27 Cửa đi nhôm hệ kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,44 m2
28 Cửa sổ nhôm hệ kính 5mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
29 Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
30 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,16 m2
31 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,056 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m, thời gian thi công tạm tính 3 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 100m2
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
12 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
36 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Đai vít neo giữ ống các cỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 bộ
59 Keo dán ống 50Gr Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
F PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2185 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8604 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0794 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2048 m3
8 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,38 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6626 m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1201 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1706 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha <=150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
26 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
H PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, thủ công đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
7 Chân bật D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Kẹp tiếp địa mạ thiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Que hàn sắt 4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
10 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
11 Hồ lô cắm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->