Gói thầu: 01-XL: Xây dựng Trụ sở làm việc UBND xã Kỳ Lạc; Hạng mục nhà làm việc 2 tầng, sân lát gạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200944545-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kỳ Lạc
Tên gói thầu 01-XL: Xây dựng Trụ sở làm việc UBND xã Kỳ Lạc; Hạng mục nhà làm việc 2 tầng, sân lát gạch
Số hiệu KHLCNT 20200944499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 11:36:00 đến ngày 2020-09-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,606,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc 2 tầng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,499 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,5847 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,0722 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,4065 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7949 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0424 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9936 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7892 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 27,5304 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,7888 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 39,3113 m3
12 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 46,3215 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3556 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,1161 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0953 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,537 tấn
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7636 100m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,3842 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20,228 m3
20 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,5787 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 68,5593 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42,7743 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42,7743 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25,785 m2
25 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,7682 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3116 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,0269 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,3258 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,7395 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,3298 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6546 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,4848 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9162 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 27,6256 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,4519 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,1577 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 47,9222 m3
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3464 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4276 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2633 tấn
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,5434 m3
42 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 127,4 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 55,4435 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 52,3354 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,0693 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,394 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,4189 m3
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,2947 100m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 252,0159 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 727,7923 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 121,7636 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 300,9568 m2
53 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 445,19 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 368,342 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 168,36 m
56 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 319,4 m
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 58,659 m2
58 Đánh màu bằng XM nguyên chất 1,5KG/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 58,659 m2
59 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,8435 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,8435 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,409 100m2
62 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42,3 m
63 Ke chống bão, 3 cái/m dài xà gồ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 774 cái
64 Bả matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 727,7923 m2
65 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.114,4888 m2
66 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 252,0159 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.842,2811 m2
68 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 352,5028 m2
69 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24,876 m2
70 Sản xuất hoa sắt cửa, lan can hành lang bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 83,8 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 83,8 m2
72 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm+ thép ống tráng kẽm (đã bao gồm sơn tĩnh điện) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,45 m2
73 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,45 m2
74 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33,88 m2
75 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 52,06 m2
76 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,76 m2
77 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,46 m2
78 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 0,5-0,8m2, kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,68 m2
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 82 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 105 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 430 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 750 m
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 670 m
84 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
85 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24 bộ
86 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 bộ
87 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
88 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
89 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 44 cái
91 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 hộp
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
93 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 hộp
94 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x200mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 hộp
95 Lắp đặt các automat 3 pha <=100A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22 cái
98 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
99 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 cọc
100 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 58,5 m
101 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 34 m
102 Bật sắt chẻ đuôi cá d12 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 66 cái
103 Má kiểm tra, đệm chì, bu lông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 29 cái
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20,2 m3
105 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20,2 m3
106 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,16 m3
107 Bình chữa cháy khí CO2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bình
108 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bình
109 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 hộp
110 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,75 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,07 100m
113 Rọ chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 40 cái
115 Đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 40 cái
B Lát gạch tezzarro
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,1513 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,1513 100m3
3 Rải bạt lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,761 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 47,61 m3
5 Lát gạch TEZARO 400x400 dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 476,1 m2
C Phá dỡ nhà cũ
1 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 260,832 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,5946 m3
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 46,58 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 118,6708 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 36,612 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,323 m3
7 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,1675 100m3
8 Bốc xếp gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,5946 m3
9 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 180,4308 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->