Gói thầu: 01-XL: Xây dựng Trụ sở làm việc UBND xã Kỳ Lạc; Hạng mục nhà làm việc 2 tầng, sân lát gạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kỳ Lạc |
| Tên gói thầu | 01-XL: Xây dựng Trụ sở làm việc UBND xã Kỳ Lạc; Hạng mục nhà làm việc 2 tầng, sân lát gạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 11:36:00 đến ngày 2020-09-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,606,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,499 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,5847 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,0722 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,4065 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7949 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0424 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9936 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7892 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,5304 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,7888 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,3113 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,3215 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3556 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,1161 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0953 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,537 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7636 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3842 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,228 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,5787 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,5593 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,7743 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,7743 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,785 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7682 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3116 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0269 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3258 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,7395 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3298 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6546 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4848 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9162 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,6256 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,4519 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1577 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,9222 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3464 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4276 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2633 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5434 | m3 |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 127,4 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55,4435 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,3354 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,0693 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,394 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4189 | m3 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2947 | 100m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 252,0159 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 727,7923 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 121,7636 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300,9568 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 445,19 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 368,342 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 168,36 | m |
| 56 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 319,4 | m |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,659 | m2 |
| 58 | Đánh màu bằng XM nguyên chất 1,5KG/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,659 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8435 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8435 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,409 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,3 | m |
| 63 | Ke chống bão, 3 cái/m dài xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 774 | cái |
| 64 | Bả matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 727,7923 | m2 |
| 65 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.114,4888 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 252,0159 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.842,2811 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 352,5028 | m2 |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,876 | m2 |
| 70 | Sản xuất hoa sắt cửa, lan can hành lang bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 83,8 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 83,8 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm+ thép ống tráng kẽm (đã bao gồm sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,45 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,45 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,88 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,06 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,76 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,46 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 0,5-0,8m2, kính 6.38ly dùng thanh nhôm Việt Pháp. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,68 | m2 |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 105 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 430 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 670 | m |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 99 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cọc |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,5 | m |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | m |
| 102 | Bật sắt chẻ đuôi cá d12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66 | cái |
| 103 | Má kiểm tra, đệm chì, bu lông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,2 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,2 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | m3 |
| 107 | Bình chữa cháy khí CO2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 108 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 109 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 110 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m |
| 113 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 115 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| B | Lát gạch tezzarro | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1513 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1513 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,761 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,61 | m3 |
| 5 | Lát gạch TEZARO 400x400 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 476,1 | m2 |
| C | Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 260,832 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5946 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,58 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 118,6708 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,612 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,323 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1675 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5946 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180,4308 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi