Gói thầu: Xây lắp và thiết bị hạng mục: Cấp nước sinh hoạt và hệ thống điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200940916-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị hạng mục: Cấp nước sinh hoạt và hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT 20200410203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch hàng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 17:28:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,115,722,728 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7378 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 100m
7 Van 2 chiều d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Van 1 chiều d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lọc cặn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Ống chảy rối BB D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt BE đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt BU đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Van 2 chiều D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Bích thép rỗng D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt BE đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt BU đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Đai khởi thủy DN110/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 kép trong DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m
25 Tê bb D110/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Van cổng bb DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Bu hdpe d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Bích rỗng d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 đoạn ống tmk 2 đầu ren l=50cm, D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
32 đoạn ống tmk 2 đầu ren l=50cm, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
33 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Van cổng BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Tê thép D90 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Adapter gang d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt BE đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Bích thép rỗng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đặt BU đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
41 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Nắp khóa gang + ty van Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt Gối đỡ cút bt mác 200# (kt 400x400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
46 Lắp đắt Cục bê tông chặn 200X200X200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
47 Côn thu D110-63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
48 Cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
49 Chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
50 Chếch D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
51 Đai khởi thủy D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Đai khởi thủy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
53 Cút 90 HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 cái
54 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
55 Hộp đồng hồ + đồng hồ + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
57 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
B HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3136 100m3
2 Đắp đất rãnh cáp ngầm, k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
5 Sản xuất lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
6 Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 m3
8 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
9 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m2
12 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,23 m2
13 Đá 4x6 đổ mặt hố thu dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
14 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
15 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
16 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100m2
17 Bê tông sản xuất bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m3
18 Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m2
19 Bê tông sản xuất bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
20 Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
21 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m2
22 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
23 Đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu cốt
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 cọc
26 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 10 m
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 đầu cốt
28 Lắp đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
29 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 10 cọc
30 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 100kg
31 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,338 100m
32 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,842 100m
33 Kéo rải và lắp đặt cố cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,814 100m
34 Kéo rải và lắp đặt cố định cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,048 100m
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 10 đầu cốt
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10 đầu cốt
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 10 đầu cốt
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10 đầu cốt
39 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 10 cọc
40 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,275 100kg
41 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 10 cọc
42 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 100kg
43 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
44 Luồn dây lên đèn Dây đồng dẹt mềm Cu/PVC 2*1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 100 m
45 Kéo dây đồng trần M10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,94 100m
46 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 choá
47 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 cột
48 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 đầu cáp
49 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 bảng
50 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 cửa
51 Kéo rải và lắp đặt cố định cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,94 100m
52 Kéo rải và lắp đặt cố định cáp ngầm cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
53 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,94 100m
54 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 100m
55 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 10 đầu cốt
56 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 sợi
57 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kV, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
58 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
59 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
60 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
61 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
66 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
67 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Thí nghiệm tiếp đất tủ điện công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 vị trí
73 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 sợi
74 Thí nghiệm Aptomat tủ công tơ, dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
75 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
76 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
79 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
80 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 1000kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
85 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
86 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
87 Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
88 Tiếp địa TBA mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 Cáp CU/XLPE/PVC/ DSTA-W 24kV 3x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 mét
90 Đầu cáp co ngót nguội 3M 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Đầu cốt nhôm A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
92 Đầu cốt đồng nhôm AG70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
93 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE 130/90 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 mét
94 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 cái
95 Phụ kiện mang sông ống nhựa xoắn HĐPE 130/90 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,8 mét
97 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,2 mét
98 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,4 mét
99 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,8 mét
100 Đầu cốt đồng: M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Đầu cốt đồng: M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
102 Đầu cốt đồng: M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
103 Đầu cốt đồng: M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
104 Đầu cốt đồng: M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
105 Tủ phân phối trọn bộ H6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
106 Tiếp địa lặp lại tủ phân phối hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
107 Công tơ điện tử 1 pha loại 5(80)A Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 cái
108 Tủ phân phối trọn bộ H8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
109 Ống nhựa xoắn bảo vệ HDPE F32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.697 mét
110 Phụ kiện măng sông ống nhựa xoắn HĐPE F32/25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 cái
111 Cáp ngầm cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x20mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mét
112 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.594,2 mét
113 Dây đồng dẹt mềm Cu/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 mét
114 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.594,2 mét
115 Tiếp chân cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
116 Tiếp địa tủ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
117 Ống nhựa ruột gà D16 luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,5 mét
118 Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cần đơn cao 8m dầy 4mm (C05-1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cột
119 Khung móng M24*300*300*750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
120 Chóa + đèn chiếu sáng SON-150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
121 Tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
122 Đầu cốt đồng M2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
123 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
124 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 cái
C THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Trạm biến áp 1 cột compact hợp bộ mẫu 1C3 (320kVA-22/0,4kV) (Bao gồm Tủ hạ thế, SI, đo dếm, Cầu dao…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->