Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200936614-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hà Quảng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200936496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn ngân sách nhà nước chi sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 08:50:00 đến ngày 2020-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,415,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ 04 LỚP HỌC
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (70% KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4373 100m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,616 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,3006 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1453 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,2025 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,9608 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,274 100m
9 Láng đáy bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,4516 m2
10 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,092 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,092 m2
12 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,48 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0238 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0303 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
16 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9453 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,4467 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,222 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2246 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1983 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8996 tấn
22 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,869 100m2
23 Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,604 m3
24 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,2176 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - xây bó nền, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7477 m3
26 Bê tông giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,7024 m3
27 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1421 tấn
28 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,115 tấn
29 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5184 100m2
30 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - xây bậc tam cấp, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,4792 m3
31 Lát đá bậc tam cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,648 m2
32 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5901 100m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,854 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 82,29 m3
35 Xây cột bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,9443 m3
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 123,2 m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 237,092 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 570,536 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 418,5396 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 325,826 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 300x300 chống trơn, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85,0816 m2
42 Ốp tường KT gạch 200x300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 127,584 m2
43 Ốp chân tường gạch 120x500, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,9528 m2
44 Khuôn cửa sắt sơn tĩnh điện 80x60x1.5 (Khuôn hở) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 140,8 m
45 Khuôn cửa sắt sơn tĩnh điện 80x73x1.5 (Khuôn kín) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78,4 m
46 SXLD cửa sổ khung thép sơn tĩnh điện (Đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x60x1,2 mm có rãnh để lồng kính) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54,72 m2
47 SXLD cửa đi pano khung thép sơn tĩnh điện (Đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1,2 mm có rãnh để lồng kính) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,92 m2
48 SXLD cửa pa kính khuôn nhôm (kính 5 ly, nhôm LD Sông Hồng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,72 m2
49 SXLD vách kính khuôn nhôm (kính 5 ly, nhôm LD Sông Hồng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,72 m2
50 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ sắt sơn tĩnh điện (thép vuông đặc 14x14) - tham khảo giá liên sở Q3/2018 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,32 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,32 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106,08 m2
53 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 114,24 m
54 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,5838 m3
55 Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,58 m2
56 Sản xuất lắp dựng lan can INOX 30x30, tay vịn 50x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 699,0146 kg
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,616 m3
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1821 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,45 tấn
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7912 100m2
61 Trát lanh tô, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 79,12 m2
62 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,184 m2
63 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,178 m3
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1977 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1629 tấn
66 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2891 100m2
67 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,91 m2
68 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5345 m3
69 Lát đá Granit tự nhiên màu xanh thanh hóa bậc cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,1922 m2
70 SX lan can cầu thang bằng INOX hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,2 m
71 Lắp dựng lan can inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,18 m2
72 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,658 m3
73 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8202 100m2
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6636 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,6516 tấn
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,947 m3
77 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,0549 100m2
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,169 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,2023 tấn
80 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,4118 m3
81 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9412 100m2
82 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,2287 tấn
83 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,9196 m3
84 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70,434 m2
85 Sản xuất xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4154 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4154 tấn
87 Lắp dựng thép neo xà gồ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108,4556 1m2
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,381 100m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 469,03 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.138,2636 m2
92 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL 12mm (bao gồm cả phụ kiện và thi công lắp đặt hoàn thiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85,096 m2
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 156 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 288 m
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 220 m
97 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
100 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bảng
101 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
102 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
103 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 bộ
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
105 Lắp đặt các loại đèn compact 20w Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 bộ
106 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
107 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 tủ
108 Con sơn đón điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
109 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 100m
110 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 cái
111 Phễu thu nước mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
112 Máng tôn thu nước mái khổ rộng 600, dày 0.4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,8 m
113 Đai treo ống INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
114 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,76 1m3
115 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,76 m3
116 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
117 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
118 Đế lót sứ chân kim Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
119 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 170 m
120 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,02 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4 100m
122 Đai+ vít nở giữ ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120 cái
123 Bộ nối dây dẫn sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 bộ
124 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 m
125 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cọc
126 Máy bơm nước PENTAX CM32-160C, cột áp 24.7-14.1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
127 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bể
128 Van phao tự ngắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
129 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,03 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24 100m
132 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
133 Lắp đặt van khóa D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
134 Tê nhựa PPR D32x32x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
135 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-20, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
136 Tê nhựa PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 cái
138 Đầu bịt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 cái
139 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 100m
140 Lắp đặt côn nhựa D90-34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
141 Tê kiểm tra nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
142 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,56 100m
143 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
144 Tê nhựa PVC D48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
145 Tê nhựa PVC D90-48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
146 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x48mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
147 Tê nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
148 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
149 Phễu thu sàn INOX 150x150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
150 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
151 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
152 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
153 Lắp đặt xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 cái
155 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,5408 m2
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 208,208 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6789 tấn
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,36 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,7234 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,8267 m3
6 Phá đá hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,04 1m3
7 Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7387 100m3
8 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7387 100m3
9 Vận chuyển tiếp đá cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9548 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->