Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hà Quảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn ngân sách nhà nước chi sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 08:50:00 đến ngày 2020-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,415,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 04 LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (70% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4373 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,616 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3006 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1453 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2025 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,9608 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,274 | 100m |
| 9 | Láng đáy bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4516 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,092 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,092 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0238 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9453 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4467 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,222 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2246 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1983 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8996 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,869 | 100m2 |
| 23 | Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,604 | m3 |
| 24 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,2176 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - xây bó nền, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7477 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,7024 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1421 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,115 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - xây bậc tam cấp, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4792 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,648 | m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5901 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,854 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,29 | m3 |
| 35 | Xây cột bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,9443 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,2 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 237,092 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 570,536 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 418,5396 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 325,826 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 300x300 chống trơn, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,0816 | m2 |
| 42 | Ốp tường KT gạch 200x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 127,584 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường gạch 120x500, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,9528 | m2 |
| 44 | Khuôn cửa sắt sơn tĩnh điện 80x60x1.5 (Khuôn hở) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140,8 | m |
| 45 | Khuôn cửa sắt sơn tĩnh điện 80x73x1.5 (Khuôn kín) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,4 | m |
| 46 | SXLD cửa sổ khung thép sơn tĩnh điện (Đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x60x1,2 mm có rãnh để lồng kính) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,72 | m2 |
| 47 | SXLD cửa đi pano khung thép sơn tĩnh điện (Đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1,2 mm có rãnh để lồng kính) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,92 | m2 |
| 48 | SXLD cửa pa kính khuôn nhôm (kính 5 ly, nhôm LD Sông Hồng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,72 | m2 |
| 49 | SXLD vách kính khuôn nhôm (kính 5 ly, nhôm LD Sông Hồng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| 50 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ sắt sơn tĩnh điện (thép vuông đặc 14x14) - tham khảo giá liên sở Q3/2018 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,32 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,32 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,08 | m2 |
| 53 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,24 | m |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5838 | m3 |
| 55 | Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,58 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng lan can INOX 30x30, tay vịn 50x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 699,0146 | kg |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,616 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1821 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7912 | 100m2 |
| 61 | Trát lanh tô, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,12 | m2 |
| 62 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,184 | m2 |
| 63 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,178 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1977 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1629 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2891 | 100m2 |
| 67 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,91 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5345 | m3 |
| 69 | Lát đá Granit tự nhiên màu xanh thanh hóa bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,1922 | m2 |
| 70 | SX lan can cầu thang bằng INOX hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,2 | m |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,18 | m2 |
| 72 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,658 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8202 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6636 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6516 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,947 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,0549 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,169 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2023 | tấn |
| 80 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,4118 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9412 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2287 | tấn |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,9196 | m3 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,434 | m2 |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4154 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4154 | tấn |
| 87 | Lắp dựng thép neo xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,4556 | 1m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,381 | 100m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 469,03 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.138,2636 | m2 |
| 92 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL 12mm (bao gồm cả phụ kiện và thi công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,096 | m2 |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 156 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 288 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bảng |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn compact 20w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 108 | Con sơn đón điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 111 | Phễu thu nước mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 112 | Máng tôn thu nước mái khổ rộng 600, dày 0.4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,8 | m |
| 113 | Đai treo ống INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 114 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,76 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,76 | m3 |
| 116 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 118 | Đế lót sứ chân kim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 120 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| 122 | Đai+ vít nở giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 123 | Bộ nối dây dẫn sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 125 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cọc |
| 126 | Máy bơm nước PENTAX CM32-160C, cột áp 24.7-14.1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 128 | Van phao tự ngắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,03 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 134 | Tê nhựa PPR D32x32x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-20, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 136 | Tê nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 138 | Đầu bịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa D90-34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 141 | Tê kiểm tra nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 144 | Tê nhựa PVC D48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 145 | Tê nhựa PVC D90-48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x48mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 147 | Tê nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 149 | Phễu thu sàn INOX 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 153 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 155 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,5408 | m2 |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 208,208 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6789 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,7234 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,8267 | m3 |
| 6 | Phá đá hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,04 | 1m3 |
| 7 | Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7387 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7387 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9548 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi