Gói thầu: 19-2020 PMB FTEL Quy hoạch các tuyến cáp quang khu vực Bạc Liêu, Cà Mau, Sóc Trăng, Vị Thanh về Cont Phước Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| Tên gói thầu | 19-2020 PMB FTEL Quy hoạch các tuyến cáp quang khu vực Bạc Liêu, Cà Mau, Sóc Trăng, Vị Thanh về Cont Phước Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20200946006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 11:25:00 đến ngày 2020-09-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 980,081,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Ra kéo cáp quang ADSS treo | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi - khoàng vượt 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,848 | km cáp |
| B | Ra kéo cáp quang ngầm các loại | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,452 | km cáp |
| C | Hàn nối măng xông, ODF cáp quang các loại | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ ODF |
| D | Thu hồi măng xông | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| E | Khoan robo băng đường lắp đặt 2 ống HDPE phi 110 | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng <3m, sâu <2m đất cấp II( đào hố đặt máy khoan): (D 3mx R 1.5m xH 2m =9m3*x hố) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp VII-VIII( khoan đặt 2 ống) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 3 | Lắp ống qua đường sau khi khoan, đường kính ống <= 110 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| F | Khoan robo băng đường lắp đặt 1 ống HDPE phi 110 | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng <3m, sâu <2m đất cấp II( đào hố đặt máy khoan): (D 3mx R 1.5m xH 2m =9m3*x hố). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp VII-VIII( Khoan đặt 1 ống). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 3 | Lắp ống qua đường sau khi khoan, đường kính ống <= 110 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| G | Đào lắp đặt tuyến ống loại đường bê tông 1 PI110. | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 10cm(1x2=2m). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 442 | m |
| 2 | Vệ sinh mặt đường(mỗi bên 1.5m)1.5*2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 663 | 100m2 |
| 3 | Phá đỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng(0.3*0.1)*221m đào. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,63 | m3 |
| 4 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0.3+0.2)/2*0.85)* 221 m đào. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,963 | m3 |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,21 | 100 m ống |
| 6 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối(đá 4x6)(0.3+0.273)/2*0.2*221m đào. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,663 | m3 |
| 7 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.2+0.247)/2*0.35)-0.009)*221m đào. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,299 | m3 |
| 8 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0.273+0.247)/2*0.2*221m đào. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,492 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp đá 1x2(0.3*0.3*0.1)*221m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,989 | m3 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,593 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển <= 300m. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,593 | m3 |
| H | Đào lắp đặt tuyến ống loại đường bê tông 2 PI110. | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 10cm(1x2=2m). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 2 | Vệ sinh mặt đường(mỗi bên 1.5m)1.5*2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | 100m2 |
| 3 | Phá đỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng(0.4*0.1)*12 m đào. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0.4+0.3)/2*0.85)* 12m đào. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,57 | m3 |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100 m ống |
| 6 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối(đá 4x6)(0.4+0.373)/2*0.2*12m đào. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,928 | m3 |
| 7 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.3+0.347)/2*0.35)-0.019)*12m đào. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,131 | m3 |
| 8 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0.373+0.347)/2*0.2*12m đào. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp đá 1x2(0.4*0.4*0.1)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,192 | m3 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,05 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển <= 300m. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,05 | m3 |
| I | Đào lắp đặt tuyến ống loại đường vỉa hè 1p110 | |||
| 1 | Phá vỡ nền gạch vỉa hè ( gạch đất nung vỉa nghiên)( 1*0.3). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81 | m2 |
| 2 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0.2+0.3)/2*(0.85)*270m đào. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,375 | m3 |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7 | 100 m ống |
| 4 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.2+0.247)/2*(0.35)-0.009*270m đào. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,416 | m3 |
| 5 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0.273+0.247)/2*0.2*m đào. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,04 | m3 |
| 6 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối( (4x6)(0.3+0.273)/2*0.2*270 m đào. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,471 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mương cáp đá 1x2(0.3+0.3)/2*(0.5)*270 m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,5 | m3 |
| 8 | Lát gạch vỉa hè(0.3*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81 | 1m2 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 138,375 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển <= 300m. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 138,375 | m3 |
| J | Đào lắp đặt tuyến ống loại đường vỉa hè 2p110 | |||
| 1 | Phá vỡ nền gạch vỉa hè ( gạch đất nung vỉa nghiên)( 1*0.4). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,2 | m2 |
| 2 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0.3+0.4)/2*(0.85)*178m đào. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,955 | m3 |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,78 | 100 m ống |
| 4 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.3+0.347)/2*(0.35)-0.019*178m đào. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,772 | m3 |
| 5 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0.373+0.347)/2*0.2*178m đào. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,816 | m3 |
| 6 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối( (4x6)(0.4+0.373)/2*0.2*178m đào. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,759 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mương cáp đá 1x2(0.4+0.4)/2*(0.5)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,6 | m3 |
| 8 | Lát gạch vỉa hè(0.4*178m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,2 | 1m2 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,155 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển <= 300m. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,155 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống HI - 2P từ bể cáp tới cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| K | Đào lắp đặt tuyến ống loạI đường đất 1 ống PVC phi 110 | |||
| 1 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II(0.3+0.2)/2*0.85*169m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,913 | m3 |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,69 | 100 m ống |
| 3 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.265+0.2)/2*(0.55)-0.009*169m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,09 | m3 |
| 4 | Lấp và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường(0.3+0.265)/2*(0.3)*169 m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,323 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,913 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,913 | m3 |
| L | Đào lắp đặt tuyến ống loạI đường đất 2 ống PVC phi 110 | |||
| 1 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II(0.4+0.3)/2*0.85*50m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,875 | m3 |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100 m ống |
| 3 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.365+0.3)/2*(0.55)-0.019*50mđào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,194 | m3 |
| 4 | Lấp và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường(0.4+0.365)/2*(0.3)*50m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,738 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,875 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,875 | m3 |
| M | Đổ hầm BTCT 1N | |||
| 1 | Bơm nước( 1.52 x 1.02 *1.35)* 12 hầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,12 | m3 |
| 2 | Làm tường chắn đất bằng ván(1.52+1.740)*2*1.35*12/100). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,82 | 100 m2 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng <3m, sâu <2m đất cấp II(1.52*1.02*1.35*12hầm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể có cốt thép. Loại 1 nắp.(dưới đường H40T_1320-820-1350). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bể |
| 5 | Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường(1200x700x90). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | nắp đan |
| 6 | Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bể |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt khung sắt bảo vệ hầm(1 hầm 6.88ký x1hầm1N). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,56 | kg sắt |
| 8 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,12 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển <= 300m. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,12 | m3 |
| N | Trồng trụ | |||
| 1 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn trụ 8.4m (550x550*600). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | ụ quầy |
| 2 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn trụ 10.5m (800x800*800). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | ụ quầy |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10-12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt ống dẫn cáp treo vào lan can thành cầu, đường kính ống PVC 110 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống dẫn cáp treo vào lan can thành cầu, đường kính ống <= 60 mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 240 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi