Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200934338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 11:24:00 đến ngày 2020-09-24 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,248,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ XƯỞNG CHẾ BIẾN BẢO QUẢN RAU AN TOÀN, NHÀ KHO CHỨA VẬT TƯ HÀNG HÓA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3378 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7085 | m3 |
| 3 | Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3286 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0467 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4418 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3679 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2494 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6955 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4689 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,316 | m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4347 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3551 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,744 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2167 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3099 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0029 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,29 | m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9526 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4659 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5953 | 100m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1112 | m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | 100m2 |
| 37 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7925 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | 100m2 |
| 41 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 43 | Thép D 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | kg |
| 44 | Bu lông D 14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 46 | Gia công dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 48 | Trần tôn dày 0.25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4278 | 100m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,736 | 1m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8216 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1202 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8435 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5893 | m3 |
| 54 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7526 | m3 |
| 55 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,998 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,863 | 1m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,469 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 ( gạch ốp 250*400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,216 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc dầy 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 63 | Cửa đi +cửa sổ bằng nhôm kính dày 6.38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,742 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,742 | m2 |
| 65 | Khóa cửa huyn đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 66 | Vách kính khuôn nhôm kính dày 6.38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 68 | Hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0112 | 1m2 |
| 71 | Trát má cửa và các chi tiết khác , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,157 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,5402 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,522 | m2 |
| 74 | Trát láng bậc , cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6519 | m2 |
| 75 | Công vét mach trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 76 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,9922 | m2 |
| 77 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4882 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9891 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2452 | 100m2 |
| 80 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1KV -2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 81 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 82 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 83 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 84 | Bộ Automat 1 pha 2P 40A Icu=22KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 87 | Bộ đèn gắn tường đui vát bóng LED 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường - 20W - kt:292*296*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt máy điều hòa không khí treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 90 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hạt |
| 97 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hạt |
| 98 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hạt |
| 102 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Hạt công tắc 3 hạt 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hạt |
| 106 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 112 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 400*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 113 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 114 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 115 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Ống luồn dây dân đàn hồi SP-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 117 | Dây thép d 4 treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 118 | xà đón điện + sắt góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | LĐ ống nhựa đk d =110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 120 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 121 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 122 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 123 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 124 | ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 125 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m |
| 126 | Cút PVC D110- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Cút PVC D90- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Cút PVC D42- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Cút nhựa PVC D110-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Cút nhựa PVC D90-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Cút nhựa PVC D42-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR D40*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Côn nhựa PVC D110*40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Côn nhựa PVC D90*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Mằng sông nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Mằng sông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Mằng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Đai khởi thủy D50*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu nước bằng Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Van D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Vòi hòa trộn gật gù lắp cho chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi xịt wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 157 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 158 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 159 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90+ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Đào đất chôn đường ống thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 161 | Lấp đất chôn đường ống thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 162 | ống nhựa hàn nhiệt PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 163 | Đai khởi thủy D50*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Mằng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Van D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Van 1 chiều D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Đào rãnh cấp nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1m3 |
| 169 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9437 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 171 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8212 | m3 |
| 173 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 175 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 176 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0123 | m3 |
| 177 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,547 | m2 |
| 178 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,797 | m2 |
| 179 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,38 | m2 |
| 180 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7518 | m3 |
| 181 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 182 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 183 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 184 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 186 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC NHÀ KHO LẠNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3146 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5455 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3969 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3574 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép , giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4284 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2853 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Hạ long - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,2184 | m2 |
| 15 | Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,976 | m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,085 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3393 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6723 | 100m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,966 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9167 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3521 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,894 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8942 | m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2309 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2309 | tấn |
| 32 | Bu lông D 20 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 33 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | tấn |
| 35 | Bu lông D14 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0123 | tấn |
| 37 | Bu lông M14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0123 | tấn |
| 39 | Gia công dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4624 | tấn |
| 40 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4624 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,8248 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn dày 0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4836 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc dầy 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | md |
| 44 | Gia công các kết cấu thép theo chi tiết 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m2 |
| 47 | Cửa cuốn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m2 |
| 48 | Mô tơ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Gia công các kết cấu thép khung hộp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép khung diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 51 | Ốp tấm Alumium khung hộp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 53 | Trần tôn dày 0.25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9345 | 100m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,6842 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0875 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9345 | 100m2 |
| 57 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 60 | Bộ Automat 1 pha 2P 40A Icu=22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Bọ chóa đèn phản quang D 380*H220- bóng LED 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 62 | Bộ đèn gắn tường đui vát bóng LED 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hạt |
| 65 | Mặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Tủ điện âm tường kim loại KT-300*200*150: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 70 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 71 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 72 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Ống luồn dây dân đàn hồi SP-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 74 | Dây thép d 4 treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 75 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 76 | Xà đón điện + sắt góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Đắp cát nền sân công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m3 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m3 |
| 79 | Ca máy cắt bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| C | HẠNG MỤC ĐÀO, LẤP ĐẤT CHÂN MÓNG + SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5101 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( đào mở 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6678 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7601 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5875 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( đào mở 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5127 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2739 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,626 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | 100m3 |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi