Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200946334-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200934338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 11:24:00 đến ngày 2020-09-24 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,248,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ XƯỞNG CHẾ BIẾN BẢO QUẢN RAU AN TOÀN, NHÀ KHO CHỨA VẬT TƯ HÀNG HÓA
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3378 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7085 m3
3 Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3286 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1885 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0467 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0776 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4418 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3679 100m2
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2494 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6955 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4689 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,316 m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,356 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4347 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3551 tấn
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,744 m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2167 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3099 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0029 100m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,29 m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9526 m3
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4659 tấn
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5953 100m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1112 m2
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,805 m3
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1722 100m2
37 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,22 m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7925 m3
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 tấn
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0958 100m2
41 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,58 m2
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
43 Thép D 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 kg
44 Bu lông D 14 L80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
46 Gia công dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
47 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
48 Trần tôn dày 0.25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4278 100m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,736 1m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8216 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1202 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8435 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5893 m3
54 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7526 m3
55 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
56 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,998 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,863 1m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,469 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 m2
60 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 ( gạch ốp 250*400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,216 m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
62 Tôn úp nóc dầy 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
63 Cửa đi +cửa sổ bằng nhôm kính dày 6.38mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,742 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,742 m2
65 Khóa cửa huyn đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
66 Vách kính khuôn nhôm kính dày 6.38mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
67 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
68 Hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0112 1m2
71 Trát má cửa và các chi tiết khác , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,157 m2
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,5402 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,522 m2
74 Trát láng bậc , cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6519 m2
75 Công vét mach trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
76 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,9922 m2
77 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4882 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9891 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2452 100m2
80 Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1KV -2*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
81 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
82 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
83 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
84 Bộ Automat 1 pha 2P 40A Icu=22KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
87 Bộ đèn gắn tường đui vát bóng LED 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường - 20W - kt:292*296*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt máy điều hòa không khí treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
90 Quạt gắn tường D450-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Hạt công tắc 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hạt
97 Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hạt
98 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Hạt công tắc 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hạt
102 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Hạt công tắc 3 hạt 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hạt
106 Mặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Đế âm tường ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
111 Đế âm tường ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
112 Tủ điện âm tường Kim loại KT 400*300*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
113 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
114 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Bộ
115 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Ống luồn dây dân đàn hồi SP-D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
117 Dây thép d 4 treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
118 xà đón điện + sắt góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
119 LĐ ống nhựa đk d =110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
120 ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
121 ống nhựa PVC Tiền Phong D 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m
122 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
123 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
124 ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m
125 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m
126 Cút PVC D110- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Cút PVC D90- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Cút PVC D42- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Cút nhựa PVC D110-135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Cút nhựa PVC D90-135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Cút nhựa PVC D42-135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50*40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Côn nhựa hàn nhiệt PPR D40*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Côn nhựa PVC D110*40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Côn nhựa PVC D90*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Mằng sông nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Mằng sông nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Mằng sông nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Đai khởi thủy D50*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt phễu thu nước bằng Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Van D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Lắp đặt chậu rửa sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
151 Lắp đặt bộ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Vòi hòa trộn gật gù lắp cho chậu rửa sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
155 Lắp đặt vòi xịt wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
157 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
158 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
159 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90+ D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Đào đất chôn đường ống thoát nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
161 Lấp đất chôn đường ống thoát nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
162 ống nhựa hàn nhiệt PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
163 Đai khởi thủy D50*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Mằng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
166 Van D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Van 1 chiều D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Đào rãnh cấp nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 1m3
169 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
170 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9437 1m3 đất nguyên thổ
171 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 1m3 đất nguyên thổ
172 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8212 m3
173 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 m3
174 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 tấn
175 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 100m2
176 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0123 m3
177 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,547 m2
178 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,797 m2
179 Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,38 m2
180 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7518 m3
181 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
182 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 100m2
183 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
184 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0721 100m3
185 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1388 100m3 đất nguyên thổ
186 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1388 100m3/1km
B HẠNG MỤC NHÀ KHO LẠNH
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3146 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5455 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3969 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m2
7 Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3574 m3
8 Lắp dựng cốt thép , giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1074 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 tấn
10 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 100m2
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
12 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4284 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2853 m3
14 Lát nền, sàn gạch Hạ long - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,2184 m2
15 Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,976 m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,085 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1276 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3393 tấn
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6723 100m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,966 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9167 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3521 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 100m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,96 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,894 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,8942 m2
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2309 tấn
31 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2309 tấn
32 Bu lông D 20 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
33 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2155 tấn
34 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2155 tấn
35 Bu lông D14 L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0123 tấn
37 Bu lông M14 L=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0123 tấn
39 Gia công dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4624 tấn
40 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4624 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,8248 1m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn dày 0,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4836 100m2
43 Tôn úp nóc dầy 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4 md
44 Gia công các kết cấu thép theo chi tiết 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0977 tấn
45 Lắp đặt kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0977 tấn
46 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34 m2
47 Cửa cuốn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34 m2
48 Mô tơ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Gia công các kết cấu thép khung hộp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
50 Lắp đặt kết cấu thép khung diềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
51 Ốp tấm Alumium khung hộp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
53 Trần tôn dày 0.25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9345 100m2
54 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,6842 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0875 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9345 100m2
57 Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
58 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
59 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
60 Bộ Automat 1 pha 2P 40A Icu=22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Bọ chóa đèn phản quang D 380*H220- bóng LED 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
62 Bộ đèn gắn tường đui vát bóng LED 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Lắp đặt công tắc 5 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Hạt công tắc 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hạt
65 Mặt công tắc 5 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Đế âm tường ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Tủ điện âm tường kim loại KT-300*200*150: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
70 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
71 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Bộ
72 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Ống luồn dây dân đàn hồi SP-D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
74 Dây thép d 4 treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
75 Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
76 Xà đón điện + sắt góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Đắp cát nền sân công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m3
78 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 m3
79 Ca máy cắt bê tông nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
C HẠNG MỤC ĐÀO, LẤP ĐẤT CHÂN MÓNG + SAN NỀN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5101 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( đào mở 1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6678 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7601 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1304 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5875 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( đào mở 1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5127 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2739 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m3
13 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,626 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 100m3
15 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->