Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200845942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 17:07:00 đến ngày 2020-09-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,449,355,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | I. Phá dỡ, cải tạo, xây mới cổng hàng rào<br/>Phá dỡ: <br/>Tháo dỡ cổng chính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 34,2218 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,0043 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 8,5854 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,9768 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,5891 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0531 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 16,4656 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 16,4656 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 16,4656 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 16,4656 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 16,4656 | m3 |
| 13 | Cải tạo: Cổng chính Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 19,0666 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 12,4666 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,3813 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,3813 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 8,272 | m2 |
| 18 | Trát gờ phào, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 47,52 | m |
| 19 | Đắp họa tiết khuê văn các | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 12,672 | m2 |
| 21 | Cổng sắt tự động cao 1,9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4,5 | md |
| 22 | Motor không ray | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 23 | Rào thoáng, rào đặc Phá dỡ hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 150,5757 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 530,7161 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 462,8021 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 10,6143 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 10,6143 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 462,8021 | m2 |
| 29 | Trát gờ phào, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 754,46 | m |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 99,9966 | m2 |
| 31 | Đắp họa tiết khuê văn các | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 78 | cái |
| 32 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 530,7161 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,7389 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 95,172 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 58,4628 | 1m2 |
| 36 | Xây mới Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,9768 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0355 | 100m2 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,6783 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,0824 | m3 |
| 40 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,1633 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0959 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0855 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,9571 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,9377 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 58,8207 | m2 |
| 46 | Trát gờ phào, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 154,32 | m |
| 47 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 16,5756 | m2 |
| 48 | Đắp họa tiết khuê văn các | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 60,3222 | m2 |
| 50 | Gia công hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,3952 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 21,63 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 13,287 | 1m2 |
| 53 | II. Phá dỡ, cải tạo, làm mới sân vườn, ga rãnh thoát nước: Phá dỡ: Sân bê tông Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 74,22 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 74,22 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 74,22 | m3 |
| 56 | Ga thu nước, rãnh thu nước Tháo dỡ song chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | công |
| 57 | Nạo vét ga rãnh hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | công |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,7146 | m3 |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 9,4468 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5,9266 | m3 |
| 61 | Đào xúc đất bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,774 | m3 |
| 62 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0698 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 24,842 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 24,842 | m3 |
| 65 | Bồn cây, bồn hoa, cột cờ Tháo dỡ cột cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | công |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,5612 | m3 |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5,3361 | m3 |
| 68 | Phá dỡ giằng bê tông không có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,2216 | m3 |
| 69 | Đào xúc đất bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0047 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 8,1236 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 8,1236 | m3 |
| 72 | Cải tạo bể nước Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 87,4889 | m2 |
| 73 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 60,3014 | m2 |
| 74 | Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 60,3014 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 143,074 | m2 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,7498 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,7498 | m3 |
| 78 | Xây mới: Sân bê tông Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,3902 | 100m3 |
| 79 | Lót bạt chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 780,3 | m2 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 78,03 | m3 |
| 81 | Bê tông màu áp khuôn giả đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 39,015 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sân, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,1212 | tấn |
| 83 | Bột tăng cứng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 780,3 | m2 |
| 84 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 780,3 | m2 |
| 85 | Bột tạo màu chống dính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 780,3 | m2 |
| 86 | Lớp Sealer bảo vệ bề mặt (2 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 780,3 | m2 |
| 87 | Thi công ron chống nứt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 443,815 | m |
| 88 | Ga thu, rãnh thoát nước: Ga thu (8 cái) Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,6974 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0477 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0668 | tấn |
| 91 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,6477 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5,6 | m2 |
| 93 | Láng ga thu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,9 | m2 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0124 | 100m3 |
| 95 | Nắp ga gang 300x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 7,155 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,324 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0126 | tấn |
| 99 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4,752 | m3 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 86,4 | m2 |
| 101 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 13,5 | m2 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0651 | 100m3 |
| 103 | Ống nhựa PVC D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 104 | Bồn cây, bồn hoa, cột cờ: Bồn cây Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,176 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0392 | 100m2 |
| 106 | Bó vỉa đá 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 39,2 | m |
| 107 | Đất màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,528 | m3 |
| 108 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,528 | m3 |
| 109 | Bồn hoa 6A Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,0135 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0524 | 100m2 |
| 111 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,4733 | m3 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,4373 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0508 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1224 | tấn |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 10,176 | m2 |
| 116 | Ốp đá granite bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5,9 | m2 |
| 117 | Trồng cây vạn tuế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | cây |
| 118 | Cây chuỗi ngọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,424 | 100cây |
| 119 | Đất màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5,25 | m3 |
| 120 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5,25 | m3 |
| 121 | Bồn hoa 6B, 6C Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,5612 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4,7837 | m3 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,7896 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0718 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0689 | tấn |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 21,534 | m2 |
| 127 | Ốp đá granite bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 7,8958 | m2 |
| 128 | Đất màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 29,4723 | m3 |
| 129 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 29,4723 | m3 |
| 130 | Cột cờ Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,432 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,024 | 100m2 |
| 132 | Xây cột cờ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,39 | m3 |
| 133 | Lát đá cột cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4,77 | m2 |
| 134 | Bu lông D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 135 | Gia công thép bản mã | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0079 | tấn |
| 136 | Lắp đặt thép bản mã | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0079 | tấn |
| 137 | Cột cờ Inox D60-90 L=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cột |
| 138 | Điện tổng thể: Móng cột đèn Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6,648 | m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt y/c K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0204 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0461 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0461 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0461 | 100m3 |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,328 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,192 | 100m2 |
| 145 | Vật tư đèn 5 bóng cao 4m Khung móng M16x240x240x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 146 | Thép tròn D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 13,6 | m |
| 147 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 148 | Tai bắt tiếp địa, 50x40 dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 149 | Bu lông M16x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 150 | Sắt dẹt 50x5x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 151 | Ống luồn dây điện HDPE 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 9,6 | m |
| 152 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | bảng |
| 153 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 20 | m |
| 154 | Vật tư đèn cao áp 100W, cột cao áp 8m liền cần Khung móng M24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 155 | Thép tròn D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 13,6 | m |
| 156 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 157 | Tai bắt tiếp địa, 50x40 dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 158 | Bu lông M24x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 159 | Sắt dẹt 50x5x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 160 | Ống luồn dây điện HDPE 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 9,6 | m |
| 161 | Đèn led cây thông 0,6m IP65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 162 | Đèn led 5 bóng cao 4m IP65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 163 | Đèn cao áp 100W, cột cao áp 8m liền cần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cột |
| 164 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 52 | m |
| 165 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 170 | m |
| 166 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 135 | m |
| 167 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 27 | m |
| 168 | Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 70 | m |
| 169 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 26 | m |
| 170 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 195 | m |
| 171 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 27 | m |
| 172 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 23 | m |
| 173 | Ống luồn dây điện HDPE 32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 170 | m |
| 174 | Ống luồn dây điện HDPE 50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 25 | m |
| 175 | Ống luồn dây điện HDPE 85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 68 | m |
| 176 | Hệ thống camera Cáp tín hiệu Cat 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 290 | m |
| 177 | Lắp đặt Cáp tín hiệu Cat 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 29 | 10m |
| 178 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 261 | m |
| 179 | Ống luồn dây điện HDPE 32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 50 | m |
| 180 | III. Phá dỡ, xây mới nhà xe: Nhà xe 1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,7313 | 100m2 |
| 181 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,1725 | tấn |
| 182 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 8,1405 | m3 |
| 183 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 25,661 | m3 |
| 184 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,1725 | tấn |
| 185 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,1725 | tấn |
| 186 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,1725 | tấn |
| 187 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 33,8015 | m3 |
| 188 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 33,8015 | m3 |
| 189 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 33,8015 | m3 |
| 190 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 33,8015 | m3 |
| 191 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 33,8015 | m3 |
| 192 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1173 | 10 tấn/1km |
| 193 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1173 | 10 tấn/1km |
| 194 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1173 | 10 tấn/1km |
| 195 | Nhà xe 2: Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,5962 | 100m2 |
| 196 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,4403 | tấn |
| 197 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0551 | m3 |
| 198 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 14,944 | m3 |
| 199 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,4403 | tấn |
| 200 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,4403 | tấn |
| 201 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,4403 | tấn |
| 202 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 14,9991 | m3 |
| 203 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 14,9991 | m3 |
| 204 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 14,9991 | m3 |
| 205 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 14,9991 | m3 |
| 206 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 14,9991 | m3 |
| 207 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,044 | 10 tấn/1km |
| 208 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,044 | 10 tấn/1km |
| 209 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,044 | 10 tấn/1km |
| 210 | Xây mới Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,9442 | m3 |
| 211 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,175 | 100m3 |
| 212 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt , K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1403 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0541 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0541 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0541 | 100m3 |
| 216 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,3596 | m3 |
| 217 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0379 | 100m2 |
| 218 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4,3007 | m3 |
| 219 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1724 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0727 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,2915 | tấn |
| 222 | Bu lông móng M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 223 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,4818 | tấn |
| 224 | Lắp cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,4818 | tấn |
| 225 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,7963 | tấn |
| 226 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,7963 | tấn |
| 227 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 145,29 | 1m2 |
| 228 | Lợp mái bằng tấm Polycabonat 0,48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,4479 | 100m2 |
| 229 | Máng thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 51,2 | md |
| 230 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,3051 | 100m3 |
| 231 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 15,2567 | m3 |
| 232 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 29,6448 | m3 |
| 233 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0384 | 100m2 |
| 234 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 167,8042 | m2 |
| 235 | Điện chiếu sáng Đèn tròn thả D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 236 | Công tắc đơn 10A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 237 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 66 | m |
| 238 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 (vàng xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 30 | m |
| 239 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 26 | m |
| 240 | IV. Cải tạo nhà bảo vệ Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4,14 | m2 |
| 241 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 13,5454 | m2 |
| 242 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | m2 |
| 243 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6,0268 | m2 |
| 244 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 163,524 | m2 |
| 245 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,7373 | m3 |
| 246 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,7373 | m3 |
| 247 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | m2 |
| 248 | Trát gờ phào, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 90,48 | m |
| 249 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 66,194 | m2 |
| 250 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 91,3032 | m2 |
| 251 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6,0268 | m2 |
| 252 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6,0268 | m2 |
| 253 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4,14 | 1m2 |
| 254 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 13,5454 | m2 |
| 255 | Điện chiếu sáng Đèn neol led 1x20W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 256 | Công tắc đơn 10A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 257 | Công tắc 2 hạt 10A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 258 | Công tắc 3 hạt 10A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 259 | Ổ cắm đôi 3 chân 10A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 260 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 20 | m |
| 261 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 40 | m |
| 262 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 (vàng xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 10 | m |
| 263 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 12 | m |
| 264 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 7 | m |
| 265 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 10 | m |
| 266 | Hộp điện 14 mặt Mica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 267 | MCCB 3P 40A/10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 268 | MCCB 3P 25A/10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 269 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 270 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 271 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 272 | Vật tư phụ (gen co ngót, ruột gà...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 273 | Ống gas, ống thoát nước ngưng Ống gas, ống bảo ôn, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 274 | Ống gas, ống bảo ôn, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 275 | V. Phá dỡ, xây mới trạm bơm: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,32 | m2 |
| 276 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,3594 | m2 |
| 277 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,5367 | m3 |
| 278 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,8796 | m3 |
| 279 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4,5843 | m3 |
| 280 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4,5843 | m3 |
| 281 | Xây mới Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,8763 | m3 |
| 282 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0788 | 100m3 |
| 283 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0292 | 100m3 |
| 284 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0584 | 100m3 |
| 285 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0584 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0584 | 100m3 |
| 287 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,7095 | m3 |
| 288 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0189 | 100m2 |
| 289 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,5475 | m3 |
| 290 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0815 | 100m2 |
| 291 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0335 | tấn |
| 292 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0295 | tấn |
| 293 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,2692 | m3 |
| 294 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 7,2024 | m2 |
| 295 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4,0532 | m3 |
| 296 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1936 | m3 |
| 297 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0273 | 100m2 |
| 298 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0071 | tấn |
| 299 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0295 | tấn |
| 300 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,972 | m3 |
| 301 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0741 | 100m2 |
| 302 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1348 | tấn |
| 303 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,36 | m3 |
| 304 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nan chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,096 | 100m2 |
| 305 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nan chớp, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0043 | tấn |
| 306 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 25,5 | m2 |
| 307 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 27,0576 | m2 |
| 308 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,73 | m2 |
| 309 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 7,41 | m2 |
| 310 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 35,64 | m2 |
| 311 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 27,0576 | m2 |
| 312 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 8,3824 | m2 |
| 313 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,3528 | 100m2 |
| 314 | Điện chiếu sáng Đèn neol led 1x20W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 315 | Công tắc đơn 10A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 316 | Công tắc đảo chiều 10A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 317 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 14 | m |
| 318 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 8 | m |
| 319 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 (vàng xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 7 | m |
| 320 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | m |
| 321 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | m |
| 322 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | m |
| 323 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x210, tôn dày 1,2 ly, 2 cánh, sơn sần kem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 324 | MCCB 4P 63A/15kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 325 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 326 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 327 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 328 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 329 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 330 | Vật tư phụ (gen co ngót, ruột gà...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 331 | VI. Cải tạo nhà chính: Phá dỡ: Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 10 | công |
| 332 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 333 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 334 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 335 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 103,446 | m2 |
| 336 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,2381 | 100m2 |
| 337 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,1569 | tấn |
| 338 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 20,5319 | m |
| 339 | Tháo dỡ lan can con tiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | công |
| 340 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 233,868 | m2 |
| 341 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 89,1 | m2 |
| 342 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 22,7592 | m2 |
| 343 | Phá dỡ nền gạch các tầng (trừ khu WC1 và WC2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 682,7052 | m2 |
| 344 | Phá dỡ lớp granito cầu thang, tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 72,645 | m2 |
| 345 | Tháo dỡ trần giả tầng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 246,178 | m2 |
| 346 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 81,464 | m2 |
| 347 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 23,3242 | m3 |
| 348 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 22,6441 | m3 |
| 349 | Phá láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,3976 | m2 |
| 350 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,3976 | m2 |
| 351 | Phá dỡ bề mặt lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,16 | m2 |
| 352 | Phá lớp vữa trát phào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 45,23 | m2 |
| 353 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 163,1644 | m2 |
| 354 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1.631,6442 | m2 |
| 355 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 138,0492 | m2 |
| 356 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,1569 | tấn |
| 357 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,1569 | tấn |
| 358 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,1569 | tấn |
| 359 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1157 | 10 tấn/1km |
| 360 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1157 | 10 tấn/1km |
| 361 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1157 | 10 tấn/1km |
| 362 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 107,02 | m3 |
| 363 | Cải tạo trục đứng Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,6308 | m3 |
| 364 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5,46 | m3 |
| 365 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0236 | 100m3 |
| 366 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 7,0906 | 100m3 |
| 367 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 7,0906 | 100m3 |
| 368 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 7,0906 | 100m3 |
| 369 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,446 | m3 |
| 370 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,0218 | m3 |
| 371 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0262 | 100m2 |
| 372 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0363 | 100m2 |
| 373 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0703 | tấn |
| 374 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,046 | tấn |
| 375 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1.056 | lỗ khoan |
| 376 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 16mm, chiều sâu khoan 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 200 | lỗ khoan |
| 377 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 140 | lỗ khoan |
| 378 | Bơm phụ gia 5 lỗ khoan (1 hộp 650ml) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 42,1661 | hộp |
| 379 | Vệ sinh và bơm keo cấy thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1.396 | lỗ khoan |
| 380 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,462 | m3 |
| 381 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0728 | 100m2 |
| 382 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0104 | tấn |
| 383 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0655 | tấn |
| 384 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 15,7814 | m3 |
| 385 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,538 | 100m2 |
| 386 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,7192 | m3 |
| 387 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,2719 | 100m2 |
| 388 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 29,9206 | m3 |
| 389 | Ván khuôn gỗ sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,1739 | 100m2 |
| 390 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,784 | tấn |
| 391 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,0907 | tấn |
| 392 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1993 | tấn |
| 393 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,0895 | tấn |
| 394 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,336 | tấn |
| 395 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,336 | tấn |
| 396 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 150,36 | 1m2 |
| 397 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,3813 | m3 |
| 398 | Xây tường kết cấu khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 71,4736 | m3 |
| 399 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1718 | tấn |
| 400 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 8,514 | m2 |
| 401 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 13,6424 | 1m2 |
| 402 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 337,516 | m2 |
| 403 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1.526,6 | m |
| 404 | Đắp conson | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 44 | cái |
| 405 | Trát cột dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 7,28 | m2 |
| 406 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 498,38 | m2 |
| 407 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 843,176 | m2 |
| 408 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 270,378 | m2 |
| 409 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 30,105 | m2 |
| 410 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 323,8087 | m2 |
| 411 | Đánh màu bằng xi măng cát vàng dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 120,9695 | m2 |
| 412 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 120,9695 | m2 |
| 413 | Cải tạo trong nhà Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1.451,7931 | m2 |
| 414 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 138,0492 | m2 |
| 415 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1.451,7931 | m2 |
| 416 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 138,0492 | m2 |
| 417 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1.589,8423 | m2 |
| 418 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 52,68 | m2 |
| 419 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 11,774 | m2 |
| 420 | Lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 20,5319 | md |
| 421 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 20,5029 | m2 |
| 422 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 677,418 | m2 |
| 423 | Ốp gạch chân tường 150x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 39,1491 | m2 |
| 424 | Ốp tường vệ sinh 300*600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 81,308 | m2 |
| 425 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 96,8713 | m2 |
| 426 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 390,1592 | m2 |
| 427 | Phần cửa Cửa đi nhôm kính, kính mờ 8,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 7,04 | m2 |
| 428 | Cửa sổ nhôm kính, kính trắng 8,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 119,978 | m2 |
| 429 | Cửa sổ nhôm kính, kính mờ 8,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,28 | m2 |
| 430 | Vách nhôm kính, kính trắng 8,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 131,502 | m2 |
| 431 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 260,8 | 1m2 |
| 432 | Vách Compact | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 11,57 | m2 |
| 433 | Gia công hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,6163 | tấn |
| 434 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 53,7622 | 1m2 |
| 435 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 103,446 | m2 |
| 436 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 12,4151 | 100m2 |
| 437 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6,9792 | 100m2 |
| 438 | Nội thất phòng học Thi công gỗ công nghiệp dán Vernir vân sồi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 140,279 | m2 |
| 439 | Sơn PU gỗ Vernir vân sồi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 140,279 | m2 |
| 440 | Gia công và lắp dựng khung gỗ sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,6594 | m3 |
| 441 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 9,84 | m2 |
| 442 | Điện chiếu sáng Điện Quạt trần + bộ điều tốc 1x75W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 443 | Đèn neol led 1x20W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 444 | Đèn led panel 300x1200 loại ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 445 | Đèn led panel 300x1200 loại âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 30 | bộ |
| 446 | Đèn led ốp trần D160 chống ẩm 1x9W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 447 | Đèn led downlight D160 1x9W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 103 | bộ |
| 448 | Đèn led dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 119 | m |
| 449 | Quạt hút mui gắn tường 250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 450 | Quạt hút mùi âm trần 250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 451 | Công tắc đơn 10A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 452 | Công tắc 2 hạt 10A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 453 | Công tắc 3 hạt 10A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 454 | Công tắc đảo chiều 10A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 455 | Ổ cắm đôi 3 chân 10A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 101 | cái |
| 456 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2.866 | m |
| 457 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2.814 | m |
| 458 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1.522 | m |
| 459 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 162 | m |
| 460 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 68 | m |
| 461 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 56 | m |
| 462 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1.303 | m |
| 463 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1.407 | m |
| 464 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 760 | m |
| 465 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 162 | m |
| 466 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 68 | m |
| 467 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 56 | m |
| 468 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1.107 | m |
| 469 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1.842 | m |
| 470 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 146 | m |
| 471 | Ống luồn dây điện PVC D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 64 | m |
| 472 | Ống luồn dây điện PVC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 33 | m |
| 473 | Tủ điện: Tủ điện tổng Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 1200x800x350, tôn dày 1,2 ly, 2 cánh, sơn sần kem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 474 | MCCB 3P 150A/20kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 475 | MCCB 3P 63A/15kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 476 | MCCB 3P 50A/15kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 477 | MCCB 3P 40A/15kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 478 | MCB 2P 32A/10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 479 | MCB 1P 25A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 480 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 481 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 482 | Biến dòng CT 200A/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 483 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 484 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 485 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 486 | Vật tư phụ (gen co ngót, ruột gà...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 487 | Hộp điện 12 mặt Mica Hộp điện 12 mặt Mica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 488 | MCB 2P 32A/10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 489 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 490 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 491 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 492 | Vật tư phụ (gen co ngót, ruột gà...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 493 | Hộp điện 18 mặt Mica Hộp điện 18 mặt Mica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 494 | MCCB 3P 40A/10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 495 | MCCB 3P 32A/10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 496 | MCB 2P 32A/10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 497 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 498 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 499 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 500 | Vật tư phụ (gen co ngót, ruột gà...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 501 | Tủ điện tầng 2 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x210, tôn dày 1,2 ly, 2 cánh, sơn sần kem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 502 | MCCB 4P 63A/15kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 503 | MCCB 3P 32A/10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 504 | MCB 2P 32A/10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 505 | MCB 1P 32A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 506 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 507 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 508 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 509 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 510 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 511 | Vật tư phụ (gen co ngót, ruột gà...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 512 | Hộp điện 8 mặt Mica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 513 | MCB 2P 32A/10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 514 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 515 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 516 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 517 | Vật tư phụ (gen co ngót, ruột gà...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 518 | Tủ điện tầng 3 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x210, tôn dày 1,2 ly, 2 cánh, sơn sần kem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 519 | MCCB 4P 50A/15kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 520 | MCB 2P 40A/10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 521 | MCB 2P 32A/10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 522 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 523 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 524 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 525 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 526 | Vật tư phụ (gen co ngót, ruột gà...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 527 | Hộp điện 12 mặt Hộp điện 12 mặt Mica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 528 | MCB 2P 40A/10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 529 | MCB 1P 32A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 530 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 531 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 532 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 533 | Vật tư phụ (gen co ngót, ruột gà...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 534 | Hộp điện 8 mặt Hộp điện 8 mặt Mica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 535 | MCB 2P 32A/10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 536 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 537 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 538 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 539 | Vật tư phụ (gen co ngót, ruột gà...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 540 | Chống sét Hộp đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 541 | Kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 542 | Thép tròn D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 70 | m |
| 543 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 9 | cọc |
| 544 | Đồng bện M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 35 | m |
| 545 | Điện nhẹ Tủ Rack 6U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 546 | Thiết bị chia sẻ Switch 16 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 547 | Bộ phát Wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 548 | Tổng đài nội bộ 2-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 549 | Ổ cắm RJ45 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 550 | Lắp đặt Ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 13 | 1 ổ cắm |
| 551 | Cáp tín hiệu Cat 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 542 | m |
| 552 | Lắp đặt Cáp tín hiệu Cat 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 54,2 | 10m |
| 553 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 515 | m |
| 554 | Hộp đấu nối 20 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 555 | Lắp đặt hộp đấu nối 20 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 556 | Ổ cắm mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 557 | Lắp đặt Ổ cắm mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 8 | 1 ổ cắm |
| 558 | Cáp tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 381 | m |
| 559 | Lắp đặt Cáp tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 38,1 | 10m |
| 560 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 362 | m |
| 561 | Ống thay mới Ống gas, ống bảo ôn, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,72 | 100m |
| 562 | Ống gas, ống bảo ôn, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,28 | 100m |
| 563 | Ống gas, ống bảo ôn , nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,44 | 100m |
| 564 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 167 | m |
| 565 | Đai ôm quai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 35 | bộ |
| 566 | Ống nhựa, bảo ôn PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 56 | m |
| 567 | Ống lắp mới Ống gas, ống bảo ôn, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,28 | 100m |
| 568 | Ống gas, ống bảo ôn , nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,11 | 100m |
| 569 | Ống gas, ống bảo ôn, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,17 | 100m |
| 570 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 71 | m |
| 571 | Đai ôm quai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 40 | bộ |
| 572 | Ống nhựa, ống bảo ôn PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 56 | m |
| 573 | Ống nhựa, ống bảo ôn PVC D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 45 | m |
| 574 | Giá đỡ dàn nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 575 | Cấp thoát nước: Thiết bị Xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 576 | Vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 577 | Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 578 | Vòi lavabo + xiphong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 579 | Vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 580 | Thoát sàn Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 581 | Tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 582 | Van tiểu + xiphong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 583 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 584 | Cấp nước Ống PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 585 | Van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 586 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 587 | Nối thẳng ren ngoài D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 588 | Măng sông D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 589 | Thoát nước Ống nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,6 | 100m |
| 590 | Chếch D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 591 | Cút D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 592 | Bơm sinh hoạt Q=4m3/h, H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 593 | VII. Cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy: Phần báo cháy Thiết bị báo cháy Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 594 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4,3 | 10 đầu |
| 595 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,4 | 10 đầu |
| 596 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,6 | 5 chuông |
| 597 | Lắp đặt nút báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,6 | 5 nút |
| 598 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,6 | 5 đèn |
| 599 | Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,4 | 5 đèn |
| 600 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 601 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 602 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 603 | Dây điện và phụ kiện Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 60 | m |
| 604 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 420 | m |
| 605 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 5 | 10 m |
| 606 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 432 | m |
| 607 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 216 | cái |
| 608 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 360 | cái |
| 609 | Lắp đặt chia 3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 47 | hộp |
| 610 | Lắp đặt ống nhựa mềm D25 bảo vệ dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 45 | m |
| 611 | Cắt tường gạch tạo rãnh đi ống từ trần xuống đèn báo phòng, nút ẫn, chuông báo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 57,8 | m |
| 612 | Đục tường, sàn thành rãnh - Tường, sàn gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 57,8 | m |
| 613 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,3 | 10 cọc |
| 614 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,75 | m3 |
| 615 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | 10m |
| 616 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 617 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 67 | bộ |
| 618 | Phần đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố Thiết bị đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố: Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,4 | 5 đèn |
| 619 | Lắp đặt Đèn exit không chỉ hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,4 | 5 đèn |
| 620 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2,6 | 5 đèn |
| 621 | Lắp đặt đế âm cho đèn sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 622 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 623 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 624 | Dây điện và phụ kiện Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 160 | m |
| 625 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 144 | m |
| 626 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 72 | cái |
| 627 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 628 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 20 | hộp |
| 629 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 630 | Phần chữa cháy Đường ống: Lắp đặt ống thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 631 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 632 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 633 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 634 | Thép V5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 12 | m |
| 635 | Thanh ty ren M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 10 | m |
| 636 | Ecu M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 637 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 23,079 | m2 |
| 638 | Phụ kiện đường ống Lắp đặt Tê thép D80/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 639 | Lắp đặt tê thép D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 640 | Lắp đặt tê thép d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 641 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 642 | Lắp đặt cút hàn D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 643 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 644 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x180) loại 3 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 645 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 646 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | cuộn |
| 647 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 648 | Lắp đặt họng tiếp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 649 | Lắp đặt van van một chiều D 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 650 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cặp bích |
| 651 | Lắp bích thép, đường kính ống D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,5 | cặp bích |
| 652 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 653 | Lắp đặt zoăng cao su D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 654 | Bulong M14x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 655 | Bulong M16x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 656 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 657 | Lắp đặt bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 658 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 659 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | 1 bộ |
| 660 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1200x600x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 661 | Lắp đặt van chặn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 662 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 663 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cặp bích |
| 664 | Zoăng cao su D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 665 | Thử áp lực đường ống Thử áp lực đường ống thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 666 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,9 | 100m |
| 667 | Tháo dỡ gạch lát | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 9,9 | m2 |
| 668 | Phá dỡ kết cấu bê tông ximăng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,99 | m3 |
| 669 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3,3 | m3 |
| 670 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,033 | 100m3 |
| 671 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,033 | 100m3 |
| 672 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,033 | 100m3 |
| 673 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,033 | 100m3 |
| 674 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,99 | m3 |
| 675 | Lát hoàn trả sân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 9,9 | m2 |
| 676 | Phòng bơm chữa cháy Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=2,5 l/s; H=50 m.c.n | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 677 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=2,5l/s; H=50m.c.n | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 678 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 679 | Lắp đặt Cáp 3x16+1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 680 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 20 | m |
| 681 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | 10 cái |
| 682 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 683 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 684 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 685 | Lắp đặt Khớp nối mềm D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 686 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 687 | Lắp đặt van chặn D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 688 | Lắp đặt van một chiều D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 689 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 690 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 691 | Lắp đặt van bi tay gạt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 692 | Lắp đặt kép tiện ren D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 693 | Lắp đặt kép ren D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 694 | Lắp đặt cút ren D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 695 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 696 | Lắp đặt côn thu hàn 100/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 697 | Lắp đặt côn thu hàn 100/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 698 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cặp bích |
| 699 | Zoăng cao su D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 700 | Lắp bích thép, đường kính ống D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cặp bích |
| 701 | Zoăng cao su D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 702 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 7 | cặp bích |
| 703 | Zoăng cao su D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 704 | Lắp đặt cút ren D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 705 | Lắp đặt tê ren D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 706 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 707 | Bulong M16x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 708 | Bulong M16x120 | 50 | cái | |
| 709 | Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công | 1,2 | m3 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | I. Thiết bị mua sắm không tập trung. <br/>Hội trường tầng 1(90M2)<br/>Bộ bàn ghế học viên 2 chỗ (40 bàn), Ghế rời ko liền bàn (80 ghế) | Bàn hội trường khung thép, sơn tĩnh điện, mặt gỗ Melamine dày 25mm có thể gấp gọn : KT: 1200x500x750mm | 40 | bộ |
| 2 | Bục + tượng Bác | Chất liệu bằng gỗ veneer sồi kết hợp ván công nghiệp, sơn PU mầu cánh dán | 1 | bộ |
| 3 | Bục phát biểu | Chất liệu bằng gỗ veneer sồi kết hợp ván công nghiệp, sơn PU mầu cánh dán | 1 | bộ |
| 4 | Phông, khẩu hiệu, sân khấu | Phông hậu (R1,2xC3,0m) | 3,6 | m2 |
| 5 | Bảng khẩu hiệu | Bảng khẩu hiệu mica đỏ chữ trắng (0,45mx8,48m) | 3,816 | m2 |
| 6 | Thiết bị âm thanh hội trường Loa hộp 40W | Công suất theo trở kháng: 3,75/7,5/15/30W/8 & Omega - Đáp ứng tần số: 90-20 KHz - Độ nhạy: 88 +/-3dB - Kết nối Push-in: kết nối (kết nối cầu nối có thể) - Thành phẩm: đen, tấm thép được xử lý bề mặt, màu đen, sơn + Phần khung, tường khung: thép tấm, t2.0, đen, sơn; + Phía trước: Nhựa màu trắng (đen) + Phía sau: thép tấm, màu đen - Kích thước: 255(W)x178(H)x155(D) mm - Trọng lượng: 3.1 Kg | 6 | chiếc |
| 7 | Amply liền mixer | Công suất : 450W; Nguồn : 220V - Tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB) - Cổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro ,02 cổng Aux , 01 cổng Recout - Trở kháng cao : 330 Ω (100 V), 170 Ω (70 V). - Trở kháng thấp: 4 Ω - Nút kiểm soát Bass: ± 10 dB tại 100 Hz . - Treble: ± 10 dB tại 10 kHz - Tắt tiếng MIC 1: câm tín hiệu đầu vào khác 0 - 30 dB suy giảm - Thành phẩm: nhựa, Thép màu đen hoặc bạc - Kích thước: 484*485*88mm - Trọng lượng : 13.3 kg | 1 | chiếc |
| 8 | Vang số âm thanh | Tích hợp chỉnh wifi, phát nhạc Bluetooth Thông số kỹ thuật: Mức đầu vào tối đa: 4V (RMS) Mức đầu ra tối đa: 4V (RMS) Độ tăng kênh âm nhạc: MAX: 12db Độ nhạy của micrô: 64mV (ngoài: 4V) Tỷ lệ tín hiệu / nhiễu:> 80db Điện áp đầu vào: -220V 50Hz Kích thước (dài × rộng × cao): 483mm × 182mm × 44,5mm Trọng lượng tịnh: 2.9Kg" | 1 | chiếc |
| 9 | Micro cầm tay có dây | Micrô có dây Năng động - Màu: Đen - Chất liệu: Kim loại - Độ nhạy: -56 ± 2 dB - Tần số đáp ứng: 50-13k Hz - Trở kháng: 600 ohms ± 20% ở 1KHz | 2 | bộ |
| 10 | Micro không dây | Micro không dây Tần số: 740 ~ 790Mhz Có thể chọn 2*100 kênh Khoảng cách làm việc : 6 ~ 80meters Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua Hồng ngoại Mạch SMT, viên nang supercardioid Màn hình LCD, điều khiển âm lượng riêng lẻ | 2 | bộ |
| 11 | Micro cài đầu | Loại: Microphone cài đầu - Giao tiếp: Không dây - Sử dụng: sân khấu, buổi hòa nhạc, trường học - Dải tần số: 740-790MHz - Số kênh điều chỉnh: 2000 (bước 25kHz) - Tần số ổn định: ± 5ppm - Nhận được độ nhạy: -95 ~ -75dBm - Đáp ứng tần số âm thanh: 40 ~ 18000Hz - Biến dạng: ≤1% - SNR: ≥ 100dB - Thông số kỹ thuật điện: DC12 ~ 15V / 1000mA - Thông số kỹ thuật tiêu thụ: ≤ 8W | 1 | bộ |
| 12 | Chân micro đứng | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 2 | chiếc |
| 13 | Tủ âm thanh | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 | chiếc |
| 14 | Hệ thống màn hình Led | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 8,15 | m2 |
| 15 | Card phát tín hiệu | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 | bộ |
| 16 | Card thu tín hiệu | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 10 | bộ |
| 17 | Bộ xử lý hình ảnh | 17.0 | 1 | bộ |
| 18 | Bộ tủ điện ( Bộ hẹn giờ , Attomat, Khởi động từ, tủ điện ) | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 | bộ |
| 19 | Dây cấp nguồn 2x6 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 50 | m2 |
| 20 | Khung giá đỡ treo lắp bảng | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 | bộ |
| 21 | Chi phí vận chuyển lắp đặt trọn gói | Trọn gói | 1 | gói |
| 22 | Phòng tổng hợp tầng 1 (21m2) Bộ bàn ghế: Bàn họp gỗ MDF dán veneer sơn phủ PU | Kích Thước:W4000 x D1600 x H760mm | 1 | bộ |
| 23 | Ghế họp, bọc da, ghế chân quỳ | KT:590x620x1000, khung thép làm từ thép mạ chống han gỉ, đệm tựa bọc da thất, da CN hoặc PVC cao cấp, tay ghế bằng thép mạ có ốp da | 10 | bộ |
| 24 | Phòng khách tầng 1 (21m2) Bộ bàn ghế sofa tiếp khách | Ghế sofa tiếp khách - Ghế đơn: W830 x D750 x H780 mm '- Ghế băng: W1760 x D750 x H780 mm Chất liệu: Bọc PVC cao cấp, chân bằng kim loại mạ *Bàn sofa tiếp khách Kích Thước: W1340 x D680 x H440 mm Chất liệu: mặt và khung chân bằng gỗ | 1 | bộ |
| 25 | Hội trường tầng 2 (150m2) Thiết bị âm thanh hội trường: Loa hội trường | Hệ thống phòng họp – hội trường loại 10 inch – Dải tần số trước: 60Hz-18kHz – Tần số đáp ứng: 80Hz-16kHz (± 3dB) – Độ nhạy: 96dB SPL 1w / 1m – Công suất RMS: 200W – Công suất đỉnh 400 – Phía trước: nhựa ABS, trắng, sơn – Phía sau: thép tấm, màu trắng, sơn – Nhiệt độ hoạt động -10 ℃ đến +50 ℃ – Trở kháng danh nghĩa 8Ω – Tối đa spl @ 1 m 126 dB | 8 | chiếc |
| 26 | Cục đẩy công suất | 4ohms 600W x4max 600w + 8ohms 900 x4 cầu 900W - Công suất đầu ra: 20Hz-20kHz - Công suất tiêu thụ điện : 320w - Độ méo : Dưới 0,1% - Dải tần đáp ứng (Hz) : 10Hz-40kHz - Độ nhiễu âm thanh : 104dB - Trở kháng đầu ra (ohm) : 8Ω - Dải trở kháng (ohm) : 4Ω – 8Ω - Kích thước: 482(W) x 88(H) x 345(D) mm - Trọng lượng: 23Kg | 1 | chiếc |
| 27 | Loa | Trọng lượng : 28Kg - Kích thước: 706mm x440mm x 392mm - Giắc kết nối : - Góc phủ loa : 70 x 70 - Công suất trung bình :400w - Trở kháng loa : 8 Ohm - Độ nhạy loa : 99 Db (SPL 1w/m) - Tần số đáp ứng : 50 Hz - 16K Hz - Pham vi tần số : 38 Hz - 18 KHz - Loại loa : Loa toàn dải một bass, một treble đường kính bass 40cm. | 2 | chiếc |
| 28 | Cục đẩy công suất | 4ohms 600W x2max 600w + 8ohms 900 x2 cầu900W - Công suất đầu ra: 20Hz-20kHz - Công suất tiêu thụ điện : 320w - Độ méo : Dưới 0,1% - Dải tần đáp ứng (Hz) : 10Hz-40kHz - Độ nhiễu âm thanh : 104dB - Trở kháng đầu ra (ohm) : 8Ω - Dải trở kháng (ohm) : 4Ω – 8Ω - Kích thước: 482(W) x 88(H) x 345(D) mm - Trọng lượng: 23Kg | 1 | chiếc |
| 29 | Micro cầm tay có dây | Micrô có dây Năng động - Màu: Đen; - Chất liệu: Kim loại - Độ nhạy: -56 ± 2 dB - Tần số đáp ứng: 50-13k Hz - Trở kháng: 600 ohms ± 20% ở 1KHz | 1 | bộ |
| 30 | Micro không dây | Tần số: 740 ~ 790Mhz Có thể chọn 2 * 100 kênh Khoảng cách làm việc: 60 ~ 80meters Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua Hồng ngoại Mạch SMT, viên nang supercardioid Màn hình LCD, Điều khiển âm lượng riêng lẻ | 2 | bộ |
| 31 | Mixer | Mic Preamps 8 x XLR (CH 1-12) Đường dây 8 x 1/4 ″ (CH 1-12), 4 x 1/4 ″ (Âm thanh nổi 1, 2), 2 x RCA (2 TRK) Khác Không có đầu vào khác Đầu ra Chính 2 x XLR, 1 x 1/4 ″ (Mono) Trực tiếp Không có đầu ra trực tiếp Khác 2 x RCA (Rec), 2 x 1/4 ″ (Màn hình) Tai nghe 1 x 1/4 ″ Gửi / trả lại I / O 1 x 1/4 ″ (Aux), 1 x 1/4 ″ (FX), 2 x 1/4 ″ (Trở lại) Công suất Phantom Có (CH 1-8) | 1 | chiếc |
| 32 | Micro cài đầu | Loại: Microphone cài đầu - Giao tiếp: Không dây - Sử dụng: sân khấu, buổi hòa nhạc, trường học - Dải tần số: 740-790MHz - Số kênh điều chỉnh: 2000 (bước 25kHz) - Tần số ổn định: ± 5ppm - Nhận được độ nhạy: -95 ~ -75dBm - Đáp ứng tần số âm thanh: 40 ~ 18000Hz - Biến dạng: ≤1% - SNR: ≥ 100dB - Thông số kỹ thuật điện: DC12 ~ 15V / 1000mA - Thông số kỹ thuật tiêu thụ: ≤ 8W | 1 | bộ |
| 33 | Chân micro cao | Loại thông dụng và có uy tín trên thị trường | 2 | bộ |
| 34 | Tủ âm thanh 12u mixer | Loại thông dụng và có uy tín trên thị trường | 1 | bộ |
| 35 | Phòng Giám đốc tầng 3 (28m2): Điện thoại bàn | Loại thông dụng và có uy tín trên thị trường | 1 | chiếc |
| 36 | Thiết bị ngoài nhà: Bảng Led điện tử tên đơn vị | Biển điện tử ma trận hiển thị 3 màu P10, Kích thước cao 0,6m dài 10m | 1 | HT |
| 37 | Hệ thống Camera khuôn viên cơ quan: | Camera IP hồng ngoại, thân dài cố định, 1080p, ngoài trời | 5 | cái |
| 38 | Bộ đổi nguồn 220 VAC, 24 VAC 50 VA | Loại thông dụng và có uy tín trên thị trường | 1 | bộ |
| 39 | Màn hình LED 40 - 42" | Loại thông dụng và có uy tín trên thị trường | 1 | cái |
| 40 | Đầu ghi hình 32 kênh, 2x2TB | Loại thông dụng và có uy tín trên thị trường | 1 | cái |
| 41 | II. Thiết bị PCCC: Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 | tủ |
| 42 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=2,5 l/s; H=50mcn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 | chiếc |
| 43 | Bơm chữa cháy động cơ diezel Q=2,5 l/s; H=50mcn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 | chiếc |
| 44 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (có chế độ sạc ac quy cho bơm diezel) | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi