Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200947761-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200845942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 17:07:00 đến ngày 2020-09-27 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,449,355,905 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 I. Phá dỡ, cải tạo, xây mới cổng hàng rào<br/>Phá dỡ: <br/>Tháo dỡ cổng chính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 công
2 Phá dỡ hàng rào sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 34,2218 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,0043 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 8,5854 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,9768 m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,5891 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0531 100m3
8 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 16,4656 m3
9 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 16,4656 m3
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 16,4656 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 16,4656 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 16,4656 m3
13 Cải tạo: Cổng chính Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 19,0666 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 12,4666 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,3813 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,3813 m3
17 Trát trụ, cột - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 8,272 m2
18 Trát gờ phào, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 47,52 m
19 Đắp họa tiết khuê văn các Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cái
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 12,672 m2
21 Cổng sắt tự động cao 1,9m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4,5 md
22 Motor không ray Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
23 Rào thoáng, rào đặc Phá dỡ hàng rào sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 150,5757 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 530,7161 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 462,8021 m2
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 10,6143 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 10,6143 m3
28 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 462,8021 m2
29 Trát gờ phào, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 754,46 m
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 99,9966 m2
31 Đắp họa tiết khuê văn các Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 78 cái
32 Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 530,7161 m2
33 Gia công hàng rào hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,7389 tấn
34 Lắp dựng hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 95,172 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 58,4628 1m2
36 Xây mới Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,9768 m3
37 Ván khuôn móng băng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0355 100m2
38 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,6783 m3
39 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,0824 m3
40 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,1633 m3
41 Ván khuôn gỗ giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0959 100m2
42 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0855 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,9571 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,9377 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 58,8207 m2
46 Trát gờ phào, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 154,32 m
47 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 16,5756 m2
48 Đắp họa tiết khuê văn các Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 12 cái
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 60,3222 m2
50 Gia công hàng rào hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,3952 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 21,63 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 13,287 1m2
53 II. Phá dỡ, cải tạo, làm mới sân vườn, ga rãnh thoát nước: Phá dỡ: Sân bê tông Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 74,22 m3
54 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 74,22 m3
55 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 74,22 m3
56 Ga thu nước, rãnh thu nước Tháo dỡ song chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 công
57 Nạo vét ga rãnh hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 công
58 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,7146 m3
59 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 9,4468 m3
60 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5,9266 m3
61 Đào xúc đất bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,774 m3
62 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0698 100m3
63 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 24,842 m3
64 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 24,842 m3
65 Bồn cây, bồn hoa, cột cờ Tháo dỡ cột cờ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 công
66 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,5612 m3
67 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5,3361 m3
68 Phá dỡ giằng bê tông không có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,2216 m3
69 Đào xúc đất bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0047 m3
70 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 8,1236 m3
71 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 8,1236 m3
72 Cải tạo bể nước Phá lớp vữa trát tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 87,4889 m2
73 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 60,3014 m2
74 Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 60,3014 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 143,074 m2
76 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,7498 m3
77 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,7498 m3
78 Xây mới: Sân bê tông Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,3902 100m3
79 Lót bạt chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 780,3 m2
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 78,03 m3
81 Bê tông màu áp khuôn giả đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 39,015 m3
82 Lắp dựng cốt thép sân, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,1212 tấn
83 Bột tăng cứng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 780,3 m2
84 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 780,3 m2
85 Bột tạo màu chống dính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 780,3 m2
86 Lớp Sealer bảo vệ bề mặt (2 lớp) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 780,3 m2
87 Thi công ron chống nứt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 443,815 m
88 Ga thu, rãnh thoát nước: Ga thu (8 cái) Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,6974 m3
89 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0477 100m2
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0668 tấn
91 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,6477 m3
92 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5,6 m2
93 Láng ga thu dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,9 m2
94 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0124 100m3
95 Nắp ga gang 300x500 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 8 cái
96 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 7,155 m3
97 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,324 100m2
98 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0126 tấn
99 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4,752 m3
100 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 86,4 m2
101 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 13,5 m2
102 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0651 100m3
103 Ống nhựa PVC D250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,04 100m
104 Bồn cây, bồn hoa, cột cờ: Bồn cây Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,176 m3
105 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0392 100m2
106 Bó vỉa đá 20x20cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 39,2 m
107 Đất màu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,528 m3
108 Đắp đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,528 m3
109 Bồn hoa 6A Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,0135 m3
110 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0524 100m2
111 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,4733 m3
112 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,4373 m3
113 Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0508 100m2
114 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1224 tấn
115 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 10,176 m2
116 Ốp đá granite bồn hoa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5,9 m2
117 Trồng cây vạn tuế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 cây
118 Cây chuỗi ngọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,424 100cây
119 Đất màu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5,25 m3
120 Đắp đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5,25 m3
121 Bồn hoa 6B, 6C Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,5612 m3
122 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4,7837 m3
123 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,7896 m3
124 Ván khuôn móng băng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0718 100m2
125 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0689 tấn
126 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 21,534 m2
127 Ốp đá granite bồn hoa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 7,8958 m2
128 Đất màu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 29,4723 m3
129 Đắp đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 29,4723 m3
130 Cột cờ Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,432 m3
131 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,024 100m2
132 Xây cột cờ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,39 m3
133 Lát đá cột cờ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4,77 m2
134 Bu lông D18 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 8 cái
135 Gia công thép bản mã Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0079 tấn
136 Lắp đặt thép bản mã Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0079 tấn
137 Cột cờ Inox D60-90 L=6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cột
138 Điện tổng thể: Móng cột đèn Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6,648 m3
139 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt y/c K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0204 100m3
140 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0461 100m3
141 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0461 100m3
142 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0461 100m3
143 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,328 m3
144 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,192 100m2
145 Vật tư đèn 5 bóng cao 4m Khung móng M16x240x240x600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 bộ
146 Thép tròn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 13,6 m
147 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cọc
148 Tai bắt tiếp địa, 50x40 dày 4mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cái
149 Bu lông M16x600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 16 cái
150 Sắt dẹt 50x5x240 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 32 cái
151 Ống luồn dây điện HDPE 65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 9,6 m
152 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 bảng
153 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 20 m
154 Vật tư đèn cao áp 100W, cột cao áp 8m liền cần Khung móng M24x300x300x675 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 bộ
155 Thép tròn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 13,6 m
156 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cọc
157 Tai bắt tiếp địa, 50x40 dày 4mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cái
158 Bu lông M24x675 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 16 cái
159 Sắt dẹt 50x5x300 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 32 cái
160 Ống luồn dây điện HDPE 65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 9,6 m
161 Đèn led cây thông 0,6m IP65 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 bộ
162 Đèn led 5 bóng cao 4m IP65 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 bộ
163 Đèn cao áp 100W, cột cao áp 8m liền cần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cột
164 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 52 m
165 Dây CU/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 170 m
166 Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 135 m
167 Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 27 m
168 Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 70 m
169 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 26 m
170 Dây CU/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 195 m
171 Dây CU/PVC 1x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 27 m
172 Ống luồn dây điện PVC D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 23 m
173 Ống luồn dây điện HDPE 32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 170 m
174 Ống luồn dây điện HDPE 50/40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 25 m
175 Ống luồn dây điện HDPE 85/65 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 68 m
176 Hệ thống camera Cáp tín hiệu Cat 6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 290 m
177 Lắp đặt Cáp tín hiệu Cat 6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 29 10m
178 Ống luồn dây điện PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 261 m
179 Ống luồn dây điện HDPE 32/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 50 m
180 III. Phá dỡ, xây mới nhà xe: Nhà xe 1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,7313 100m2
181 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,1725 tấn
182 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 8,1405 m3
183 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 25,661 m3
184 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,1725 tấn
185 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,1725 tấn
186 Bốc xếp sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,1725 tấn
187 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 33,8015 m3
188 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 33,8015 m3
189 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 33,8015 m3
190 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 33,8015 m3
191 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 33,8015 m3
192 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1173 10 tấn/1km
193 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1173 10 tấn/1km
194 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1173 10 tấn/1km
195 Nhà xe 2: Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,5962 100m2
196 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,4403 tấn
197 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0551 m3
198 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 14,944 m3
199 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,4403 tấn
200 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,4403 tấn
201 Bốc xếp sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,4403 tấn
202 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 14,9991 m3
203 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 14,9991 m3
204 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 14,9991 m3
205 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 14,9991 m3
206 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 14,9991 m3
207 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,044 10 tấn/1km
208 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,044 10 tấn/1km
209 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,044 10 tấn/1km
210 Xây mới Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,9442 m3
211 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,175 100m3
212 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt , K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1403 100m3
213 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0541 100m3
214 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0541 100m3
215 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0541 100m3
216 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,3596 m3
217 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0379 100m2
218 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4,3007 m3
219 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1724 100m2
220 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0727 tấn
221 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,2915 tấn
222 Bu lông móng M20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 48 cái
223 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,4818 tấn
224 Lắp cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,4818 tấn
225 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,7963 tấn
226 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,7963 tấn
227 Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 145,29 1m2
228 Lợp mái bằng tấm Polycabonat 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,4479 100m2
229 Máng thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 51,2 md
230 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt, K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,3051 100m3
231 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 15,2567 m3
232 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 29,6448 m3
233 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0384 100m2
234 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 167,8042 m2
235 Điện chiếu sáng Đèn tròn thả D150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 bộ
236 Công tắc đơn 10A/250V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
237 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 66 m
238 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 (vàng xanh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 30 m
239 Ống luồn dây điện PVC D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 26 m
240 IV. Cải tạo nhà bảo vệ Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4,14 m2
241 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 13,5454 m2
242 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 m2
243 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6,0268 m2
244 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 163,524 m2
245 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,7373 m3
246 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,7373 m3
247 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 m2
248 Trát gờ phào, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 90,48 m
249 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 66,194 m2
250 Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 91,3032 m2
251 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6,0268 m2
252 Quét dung dịch chống thấm sê nô Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6,0268 m2
253 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4,14 1m2
254 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 13,5454 m2
255 Điện chiếu sáng Đèn neol led 1x20W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
256 Công tắc đơn 10A/250V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
257 Công tắc 2 hạt 10A/250V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
258 Công tắc 3 hạt 10A/250V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
259 Ổ cắm đôi 3 chân 10A/250V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
260 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 20 m
261 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 40 m
262 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 (vàng xanh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 10 m
263 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 12 m
264 Ống luồn dây điện PVC D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 7 m
265 Ống luồn dây điện PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 10 m
266 Hộp điện 14 mặt Mica Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 hộp
267 MCCB 3P 40A/10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
268 MCCB 3P 25A/10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
269 MCB 1P 20A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 cái
270 MCB 1P 16A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
271 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
272 Vật tư phụ (gen co ngót, ruột gà...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
273 Ống gas, ống thoát nước ngưng Ống gas, ống bảo ôn, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,05 100m
274 Ống gas, ống bảo ôn, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,05 100m
275 V. Phá dỡ, xây mới trạm bơm: Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,32 m2
276 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,3594 m2
277 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,5367 m3
278 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,8796 m3
279 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4,5843 m3
280 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4,5843 m3
281 Xây mới Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,8763 m3
282 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0788 100m3
283 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0292 100m3
284 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0584 100m3
285 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0584 100m3
286 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0584 100m3
287 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,7095 m3
288 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0189 100m2
289 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,5475 m3
290 Ván khuôn móng băng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0815 100m2
291 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0335 tấn
292 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0295 tấn
293 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,2692 m3
294 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 7,2024 m2
295 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4,0532 m3
296 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1936 m3
297 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0273 100m2
298 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0071 tấn
299 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0295 tấn
300 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,972 m3
301 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0741 100m2
302 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1348 tấn
303 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,36 m3
304 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nan chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,096 100m2
305 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nan chớp, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0043 tấn
306 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 25,5 m2
307 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 27,0576 m2
308 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,73 m2
309 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 7,41 m2
310 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 35,64 m2
311 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 27,0576 m2
312 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 8,3824 m2
313 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,3528 100m2
314 Điện chiếu sáng Đèn neol led 1x20W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
315 Công tắc đơn 10A/250V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
316 Công tắc đảo chiều 10A/250V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
317 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 14 m
318 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 8 m
319 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 (vàng xanh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 7 m
320 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 m
321 Ống luồn dây điện PVC D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 m
322 Ống luồn dây điện PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 m
323 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x210, tôn dày 1,2 ly, 2 cánh, sơn sần kem Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 tủ
324 MCCB 4P 63A/15kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
325 MCB 1P 20A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 7 cái
326 MCB 1P 16A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
327 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 cái
328 Cầu chì 5A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 cái
329 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
330 Vật tư phụ (gen co ngót, ruột gà...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
331 VI. Cải tạo nhà chính: Phá dỡ: Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 10 công
332 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 bộ
333 Tháo dỡ chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 bộ
334 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 bộ
335 Tháo dỡ lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 103,446 m2
336 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,2381 100m2
337 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,1569 tấn
338 Tháo dỡ lan can cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 20,5319 m
339 Tháo dỡ lan can con tiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 công
340 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 233,868 m2
341 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 89,1 m2
342 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 22,7592 m2
343 Phá dỡ nền gạch các tầng (trừ khu WC1 và WC2) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 682,7052 m2
344 Phá dỡ lớp granito cầu thang, tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 72,645 m2
345 Tháo dỡ trần giả tầng 3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 246,178 m2
346 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 81,464 m2
347 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 23,3242 m3
348 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 22,6441 m3
349 Phá láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,3976 m2
350 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,3976 m2
351 Phá dỡ bề mặt lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,16 m2
352 Phá lớp vữa trát phào Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 45,23 m2
353 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 163,1644 m2
354 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1.631,6442 m2
355 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 138,0492 m2
356 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,1569 tấn
357 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,1569 tấn
358 Bốc xếp sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,1569 tấn
359 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1157 10 tấn/1km
360 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1157 10 tấn/1km
361 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 5km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1157 10 tấn/1km
362 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 107,02 m3
363 Cải tạo trục đứng Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,6308 m3
364 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5,46 m3
365 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0236 100m3
366 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 7,0906 100m3
367 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 7,0906 100m3
368 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 7,0906 100m3
369 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,446 m3
370 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,0218 m3
371 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0262 100m2
372 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0363 100m2
373 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0703 tấn
374 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,046 tấn
375 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1.056 lỗ khoan
376 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 16mm, chiều sâu khoan 12cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 200 lỗ khoan
377 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 140 lỗ khoan
378 Bơm phụ gia 5 lỗ khoan (1 hộp 650ml) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 42,1661 hộp
379 Vệ sinh và bơm keo cấy thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1.396 lỗ khoan
380 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,462 m3
381 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0728 100m2
382 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0104 tấn
383 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0655 tấn
384 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 15,7814 m3
385 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,538 100m2
386 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,7192 m3
387 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,2719 100m2
388 Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 29,9206 m3
389 Ván khuôn gỗ sê nô Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,1739 100m2
390 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,784 tấn
391 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,0907 tấn
392 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1993 tấn
393 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,0895 tấn
394 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,336 tấn
395 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,336 tấn
396 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 150,36 1m2
397 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,3813 m3
398 Xây tường kết cấu khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 71,4736 m3
399 Gia công lan can Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1718 tấn
400 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 8,514 m2
401 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 13,6424 1m2
402 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 337,516 m2
403 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1.526,6 m
404 Đắp conson Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 44 cái
405 Trát cột dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 7,28 m2
406 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 498,38 m2
407 Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 843,176 m2
408 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 270,378 m2
409 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 30,105 m2
410 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,4 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 323,8087 m2
411 Đánh màu bằng xi măng cát vàng dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 120,9695 m2
412 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 120,9695 m2
413 Cải tạo trong nhà Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1.451,7931 m2
414 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 138,0492 m2
415 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1.451,7931 m2
416 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 138,0492 m2
417 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1.589,8423 m2
418 Lát đá bậc cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 52,68 m2
419 Lát đá mặt bệ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 11,774 m2
420 Lan can cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 20,5319 md
421 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 20,5029 m2
422 Lát nền, sàn gạch granit 600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 677,418 m2
423 Ốp gạch chân tường 150x600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 39,1491 m2
424 Ốp tường vệ sinh 300*600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 81,308 m2
425 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương chìm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 96,8713 m2
426 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 390,1592 m2
427 Phần cửa Cửa đi nhôm kính, kính mờ 8,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 7,04 m2
428 Cửa sổ nhôm kính, kính trắng 8,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 119,978 m2
429 Cửa sổ nhôm kính, kính mờ 8,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,28 m2
430 Vách nhôm kính, kính trắng 8,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 131,502 m2
431 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 260,8 1m2
432 Vách Compact Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 11,57 m2
433 Gia công hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,6163 tấn
434 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 53,7622 1m2
435 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 103,446 m2
436 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 12,4151 100m2
437 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6,9792 100m2
438 Nội thất phòng học Thi công gỗ công nghiệp dán Vernir vân sồi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 140,279 m2
439 Sơn PU gỗ Vernir vân sồi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 140,279 m2
440 Gia công và lắp dựng khung gỗ sàn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,6594 m3
441 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 9,84 m2
442 Điện chiếu sáng Điện Quạt trần + bộ điều tốc 1x75W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 7 cái
443 Đèn neol led 1x20W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6 bộ
444 Đèn led panel 300x1200 loại ốp trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 13 bộ
445 Đèn led panel 300x1200 loại âm trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 30 bộ
446 Đèn led ốp trần D160 chống ẩm 1x9W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 26 bộ
447 Đèn led downlight D160 1x9W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 103 bộ
448 Đèn led dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 119 m
449 Quạt hút mui gắn tường 250x250mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 11 cái
450 Quạt hút mùi âm trần 250x250mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 cái
451 Công tắc đơn 10A/250V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 19 cái
452 Công tắc 2 hạt 10A/250V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 12 cái
453 Công tắc 3 hạt 10A/250V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 9 cái
454 Công tắc đảo chiều 10A/250V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cái
455 Ổ cắm đôi 3 chân 10A/250V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 101 cái
456 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2.866 m
457 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2.814 m
458 Dây CU/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1.522 m
459 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 162 m
460 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 68 m
461 Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 56 m
462 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1.303 m
463 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1.407 m
464 Dây CU/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 760 m
465 Dây CU/PVC 1x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 162 m
466 Dây CU/PVC 1x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 68 m
467 Dây CU/PVC 1x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 56 m
468 Ống luồn dây điện PVC D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1.107 m
469 Ống luồn dây điện PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1.842 m
470 Ống luồn dây điện PVC D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 146 m
471 Ống luồn dây điện PVC D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 64 m
472 Ống luồn dây điện PVC D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 33 m
473 Tủ điện: Tủ điện tổng Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 1200x800x350, tôn dày 1,2 ly, 2 cánh, sơn sần kem Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 tủ
474 MCCB 3P 150A/20kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
475 MCCB 3P 63A/15kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
476 MCCB 3P 50A/15kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
477 MCCB 3P 40A/15kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
478 MCB 2P 32A/10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
479 MCB 1P 25A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
480 MCB 1P 20A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
481 MCB 1P 16A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
482 Biến dòng CT 200A/5A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 bộ
483 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 cái
484 Cầu chì 5A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 cái
485 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
486 Vật tư phụ (gen co ngót, ruột gà...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
487 Hộp điện 12 mặt Mica Hộp điện 12 mặt Mica Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 hộp
488 MCB 2P 32A/10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
489 MCB 1P 20A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cái
490 MCB 1P 16A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
491 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 bộ
492 Vật tư phụ (gen co ngót, ruột gà...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 bộ
493 Hộp điện 18 mặt Mica Hộp điện 18 mặt Mica Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 hộp
494 MCCB 3P 40A/10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
495 MCCB 3P 32A/10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
496 MCB 2P 32A/10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 cái
497 MCB 1P 20A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 cái
498 MCB 1P 16A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
499 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
500 Vật tư phụ (gen co ngót, ruột gà...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
501 Tủ điện tầng 2 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x210, tôn dày 1,2 ly, 2 cánh, sơn sần kem Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 tủ
502 MCCB 4P 63A/15kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
503 MCCB 3P 32A/10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
504 MCB 2P 32A/10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
505 MCB 1P 32A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 cái
506 MCB 1P 20A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 7 cái
507 MCB 1P 16A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
508 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 cái
509 Cầu chì 5A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 cái
510 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
511 Vật tư phụ (gen co ngót, ruột gà...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
512 Hộp điện 8 mặt Mica Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 hộp
513 MCB 2P 32A/10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
514 MCB 1P 20A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
515 MCB 1P 16A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
516 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
517 Vật tư phụ (gen co ngót, ruột gà...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
518 Tủ điện tầng 3 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x210, tôn dày 1,2 ly, 2 cánh, sơn sần kem Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 tủ
519 MCCB 4P 50A/15kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
520 MCB 2P 40A/10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 cái
521 MCB 2P 32A/10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
522 MCB 1P 16A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
523 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 cái
524 Cầu chì 5A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 cái
525 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
526 Vật tư phụ (gen co ngót, ruột gà...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
527 Hộp điện 12 mặt Hộp điện 12 mặt Mica Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 hộp
528 MCB 2P 40A/10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 cái
529 MCB 1P 32A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 cái
530 MCB 1P 20A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 cái
531 MCB 1P 16A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 cái
532 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 bộ
533 Vật tư phụ (gen co ngót, ruột gà...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 bộ
534 Hộp điện 8 mặt Hộp điện 8 mặt Mica Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 hộp
535 MCB 2P 32A/10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
536 MCB 1P 20A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
537 MCB 1P 16A/6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
538 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
539 Vật tư phụ (gen co ngót, ruột gà...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
540 Chống sét Hộp đo điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 hộp
541 Kim thu sét, dài 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cái
542 Thép tròn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 70 m
543 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 9 cọc
544 Đồng bện M25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 35 m
545 Điện nhẹ Tủ Rack 6U Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
546 Thiết bị chia sẻ Switch 16 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
547 Bộ phát Wifi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 bộ
548 Tổng đài nội bộ 2-20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
549 Ổ cắm RJ45 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 13 cái
550 Lắp đặt Ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 13 1 ổ cắm
551 Cáp tín hiệu Cat 6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 542 m
552 Lắp đặt Cáp tín hiệu Cat 6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 54,2 10m
553 Ống luồn dây điện PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 515 m
554 Hộp đấu nối 20 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 hộp
555 Lắp đặt hộp đấu nối 20 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 hộp
556 Ổ cắm mạng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 8 cái
557 Lắp đặt Ổ cắm mạng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 8 1 ổ cắm
558 Cáp tín hiệu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 381 m
559 Lắp đặt Cáp tín hiệu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 38,1 10m
560 Ống luồn dây điện PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 362 m
561 Ống thay mới Ống gas, ống bảo ôn, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,72 100m
562 Ống gas, ống bảo ôn, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,28 100m
563 Ống gas, ống bảo ôn , nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,44 100m
564 Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 167 m
565 Đai ôm quai Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 35 bộ
566 Ống nhựa, bảo ôn PVC D27 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 56 m
567 Ống lắp mới Ống gas, ống bảo ôn, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,28 100m
568 Ống gas, ống bảo ôn , nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,11 100m
569 Ống gas, ống bảo ôn, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,17 100m
570 Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 71 m
571 Đai ôm quai Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 40 bộ
572 Ống nhựa, ống bảo ôn PVC D27 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 56 m
573 Ống nhựa, ống bảo ôn PVC D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 45 m
574 Giá đỡ dàn nóng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 bộ
575 Cấp thoát nước: Thiết bị Xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 bộ
576 Vòi xịt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 bộ
577 Lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 bộ
578 Vòi lavabo + xiphong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 bộ
579 Vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 bộ
580 Thoát sàn Inox D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 cái
581 Tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 bộ
582 Van tiểu + xiphong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 bộ
583 Cầu chắn rác D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 10 cái
584 Cấp nước Ống PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1 100m
585 Van 1 chiều D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
586 Van khóa D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
587 Nối thẳng ren ngoài D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cái
588 Măng sông D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
589 Thoát nước Ống nhựa UPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,6 100m
590 Chếch D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 16 cái
591 Cút D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 24 cái
592 Bơm sinh hoạt Q=4m3/h, H=20m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
593 VII. Cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy: Phần báo cháy Thiết bị báo cháy Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 05 kênh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 tủ
594 Lắp đặt đầu báo khói Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4,3 10 đầu
595 Lắp đặt đầu báo nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,4 10 đầu
596 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,6 5 chuông
597 Lắp đặt nút báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,6 5 nút
598 Lắp đặt đèn báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,6 5 đèn
599 Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,4 5 đèn
600 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 hộp
601 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 hộp
602 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
603 Dây điện và phụ kiện Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 60 m
604 Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 420 m
605 Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 5 10 m
606 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 432 m
607 Lắp đặt măng sông nhựa D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 216 cái
608 Lắp đặt kẹp nhựa D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 360 cái
609 Lắp đặt chia 3 ngả Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 47 hộp
610 Lắp đặt ống nhựa mềm D25 bảo vệ dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 45 m
611 Cắt tường gạch tạo rãnh đi ống từ trần xuống đèn báo phòng, nút ẫn, chuông báo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 57,8 m
612 Đục tường, sàn thành rãnh - Tường, sàn gạch Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 57,8 m
613 Đóng cọc tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,3 10 cọc
614 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,75 m3
615 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 10m
616 Ép đầu cốt cho dây tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,4 10 đầu cốt
617 Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 67 bộ
618 Phần đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố Thiết bị đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố: Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,4 5 đèn
619 Lắp đặt Đèn exit không chỉ hướng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,4 5 đèn
620 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2,6 5 đèn
621 Lắp đặt đế âm cho đèn sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 13 cái
622 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 13 cái
623 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 cái
624 Dây điện và phụ kiện Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 160 m
625 Lắp đặt ống nhựa D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 144 m
626 Lắp đặt măng sông nhựa D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 72 cái
627 Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 120 cái
628 Lắp đặt chia 3 ngả 16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 20 hộp
629 Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 22 bộ
630 Phần chữa cháy Đường ống: Lắp đặt ống thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,12 100m
631 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,6 100m
632 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,24 100m
633 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,06 100m
634 Thép V5 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 12 m
635 Thanh ty ren M8 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 10 m
636 Ecu M8 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 20 cái
637 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 23,079 m2
638 Phụ kiện đường ống Lắp đặt Tê thép D80/50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
639 Lắp đặt tê thép D80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
640 Lắp đặt tê thép d=65mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 cái
641 Lắp đặt cút thép d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6 cái
642 Lắp đặt cút hàn D80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 10 cái
643 Lắp đặt cút thép d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 10 cái
644 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x180) loại 3 ngăn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 hộp
645 Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 cái
646 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 cuộn
647 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 cái
648 Lắp đặt họng tiếp nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
649 Lắp đặt van van một chiều D 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
650 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cặp bích
651 Lắp bích thép, đường kính ống D80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,5 cặp bích
652 Lắp đặt zoăng cao su D100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
653 Lắp đặt zoăng cao su D80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
654 Bulong M14x60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 10 cái
655 Bulong M16x120 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 10 cái
656 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 cái
657 Lắp đặt bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 24 cái
658 Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 6 hộp
659 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 1 bộ
660 Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1200x600x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 tủ
661 Lắp đặt van chặn D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
662 Lắp đặt van một chiều D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
663 Lắp bích thép, đường kính ống D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cặp bích
664 Zoăng cao su D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cái
665 Thử áp lực đường ống Thử áp lực đường ống thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,12 100m
666 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,9 100m
667 Tháo dỡ gạch lát Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 9,9 m2
668 Phá dỡ kết cấu bê tông ximăng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,99 m3
669 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3,3 m3
670 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,033 100m3
671 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,033 100m3
672 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,033 100m3
673 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,033 100m3
674 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,99 m3
675 Lát hoàn trả sân Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 9,9 m2
676 Phòng bơm chữa cháy Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=2,5 l/s; H=50 m.c.n Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 máy
677 Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=2,5l/s; H=50m.c.n Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 máy
678 Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 Tủ
679 Lắp đặt Cáp 3x16+1x10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 0,1 100m
680 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 20 m
681 Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 10 cái
682 Lắp đặt Rọ hút D100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
683 Lắp đặt Y lọc D100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
684 Lắp đặt Khớp nối mềm D100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cái
685 Lắp đặt Khớp nối mềm D80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
686 Lắp đặt van chặn D100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
687 Lắp đặt van chặn D80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
688 Lắp đặt van một chiều D80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
689 Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
690 Lắp đặt van bi tay gạt D15 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
691 Lắp đặt van bi tay gạt D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 3 cái
692 Lắp đặt kép tiện ren D15 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
693 Lắp đặt kép ren D15 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
694 Lắp đặt cút ren D15 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
695 Lắp đặt lơ đồng 15/10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
696 Lắp đặt côn thu hàn 100/65 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
697 Lắp đặt côn thu hàn 100/50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
698 Lắp bích thép, đường kính ống D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cặp bích
699 Zoăng cao su D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
700 Lắp bích thép, đường kính ống D65 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cặp bích
701 Zoăng cao su D65 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
702 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 7 cặp bích
703 Zoăng cao su D100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 12 cái
704 Lắp đặt cút ren D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 4 cái
705 Lắp đặt tê ren D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 2 cái
706 Lắp đặt rắc co D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1 cái
707 Bulong M16x60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 100 cái
708 Bulong M16x120 50 cái
709 Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và thuyết minh bản vẽ thi công 1,2 m3
B PHẦN THIẾT BỊ
1 I. Thiết bị mua sắm không tập trung. <br/>Hội trường tầng 1(90M2)<br/>Bộ bàn ghế học viên 2 chỗ (40 bàn), Ghế rời ko liền bàn (80 ghế) Bàn hội trường khung thép, sơn tĩnh điện, mặt gỗ Melamine dày 25mm có thể gấp gọn : KT: 1200x500x750mm 40 bộ
2 Bục + tượng Bác Chất liệu bằng gỗ veneer sồi kết hợp ván công nghiệp, sơn PU mầu cánh dán 1 bộ
3 Bục phát biểu Chất liệu bằng gỗ veneer sồi kết hợp ván công nghiệp, sơn PU mầu cánh dán 1 bộ
4 Phông, khẩu hiệu, sân khấu Phông hậu (R1,2xC3,0m) 3,6 m2
5 Bảng khẩu hiệu Bảng khẩu hiệu mica đỏ chữ trắng (0,45mx8,48m) 3,816 m2
6 Thiết bị âm thanh hội trường Loa hộp 40W Công suất theo trở kháng: 3,75/7,5/15/30W/8 & Omega - Đáp ứng tần số: 90-20 KHz - Độ nhạy: 88 +/-3dB - Kết nối Push-in: kết nối (kết nối cầu nối có thể) - Thành phẩm: đen, tấm thép được xử lý bề mặt, màu đen, sơn + Phần khung, tường khung: thép tấm, t2.0, đen, sơn; + Phía trước: Nhựa màu trắng (đen) + Phía sau: thép tấm, màu đen - Kích thước: 255(W)x178(H)x155(D) mm - Trọng lượng: 3.1 Kg 6 chiếc
7 Amply liền mixer Công suất : 450W; Nguồn : 220V - Tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB) - Cổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro ,02 cổng Aux , 01 cổng Recout - Trở kháng cao : 330 Ω (100 V), 170 Ω (70 V). - Trở kháng thấp: 4 Ω - Nút kiểm soát Bass: ± 10 dB tại 100 Hz . - Treble: ± 10 dB tại 10 kHz - Tắt tiếng MIC 1: câm tín hiệu đầu vào khác 0 - 30 dB suy giảm - Thành phẩm: nhựa, Thép màu đen hoặc bạc - Kích thước: 484*485*88mm - Trọng lượng : 13.3 kg 1 chiếc
8 Vang số âm thanh Tích hợp chỉnh wifi, phát nhạc Bluetooth Thông số kỹ thuật: Mức đầu vào tối đa: 4V (RMS) Mức đầu ra tối đa: 4V (RMS) Độ tăng kênh âm nhạc: MAX: 12db Độ nhạy của micrô: 64mV (ngoài: 4V) Tỷ lệ tín hiệu / nhiễu:> 80db Điện áp đầu vào: -220V 50Hz Kích thước (dài × rộng × cao): 483mm × 182mm × 44,5mm Trọng lượng tịnh: 2.9Kg" 1 chiếc
9 Micro cầm tay có dây Micrô có dây Năng động - Màu: Đen - Chất liệu: Kim loại - Độ nhạy: -56 ± 2 dB - Tần số đáp ứng: 50-13k Hz - Trở kháng: 600 ohms ± 20% ở 1KHz 2 bộ
10 Micro không dây Micro không dây Tần số: 740 ~ 790Mhz Có thể chọn 2*100 kênh Khoảng cách làm việc : 6 ~ 80meters Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua Hồng ngoại Mạch SMT, viên nang supercardioid Màn hình LCD, điều khiển âm lượng riêng lẻ 2 bộ
11 Micro cài đầu Loại: Microphone cài đầu - Giao tiếp: Không dây - Sử dụng: sân khấu, buổi hòa nhạc, trường học - Dải tần số: 740-790MHz - Số kênh điều chỉnh: 2000 (bước 25kHz) - Tần số ổn định: ± 5ppm - Nhận được độ nhạy: -95 ~ -75dBm - Đáp ứng tần số âm thanh: 40 ~ 18000Hz - Biến dạng: ≤1% - SNR: ≥ 100dB - Thông số kỹ thuật điện: DC12 ~ 15V / 1000mA - Thông số kỹ thuật tiêu thụ: ≤ 8W 1 bộ
12 Chân micro đứng Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất 2 chiếc
13 Tủ âm thanh Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất 1 chiếc
14 Hệ thống màn hình Led Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất 8,15 m2
15 Card phát tín hiệu Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất 1 bộ
16 Card thu tín hiệu Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất 10 bộ
17 Bộ xử lý hình ảnh 17.0 1 bộ
18 Bộ tủ điện ( Bộ hẹn giờ , Attomat, Khởi động từ, tủ điện ) Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất 1 bộ
19 Dây cấp nguồn 2x6 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất 50 m2
20 Khung giá đỡ treo lắp bảng Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất 1 bộ
21 Chi phí vận chuyển lắp đặt trọn gói Trọn gói 1 gói
22 Phòng tổng hợp tầng 1 (21m2) Bộ bàn ghế: Bàn họp gỗ MDF dán veneer sơn phủ PU Kích Thước:W4000 x D1600 x H760mm 1 bộ
23 Ghế họp, bọc da, ghế chân quỳ KT:590x620x1000, khung thép làm từ thép mạ chống han gỉ, đệm tựa bọc da thất, da CN hoặc PVC cao cấp, tay ghế bằng thép mạ có ốp da 10 bộ
24 Phòng khách tầng 1 (21m2) Bộ bàn ghế sofa tiếp khách Ghế sofa tiếp khách - Ghế đơn: W830 x D750 x H780 mm '- Ghế băng: W1760 x D750 x H780 mm Chất liệu: Bọc PVC cao cấp, chân bằng kim loại mạ *Bàn sofa tiếp khách Kích Thước: W1340 x D680 x H440 mm Chất liệu: mặt và khung chân bằng gỗ 1 bộ
25 Hội trường tầng 2 (150m2) Thiết bị âm thanh hội trường: Loa hội trường Hệ thống phòng họp – hội trường loại 10 inch – Dải tần số trước: 60Hz-18kHz – Tần số đáp ứng: 80Hz-16kHz (± 3dB) – Độ nhạy: 96dB SPL 1w / 1m – Công suất RMS: 200W – Công suất đỉnh 400 – Phía trước: nhựa ABS, trắng, sơn – Phía sau: thép tấm, màu trắng, sơn – Nhiệt độ hoạt động -10 ℃ đến +50 ℃ – Trở kháng danh nghĩa 8Ω – Tối đa spl @ 1 m 126 dB 8 chiếc
26 Cục đẩy công suất 4ohms 600W x4max 600w + 8ohms 900 x4 cầu 900W - Công suất đầu ra: 20Hz-20kHz - Công suất tiêu thụ điện : 320w - Độ méo : Dưới 0,1% - Dải tần đáp ứng (Hz) : 10Hz-40kHz - Độ nhiễu âm thanh : 104dB - Trở kháng đầu ra (ohm) : 8Ω - Dải trở kháng (ohm) : 4Ω – 8Ω - Kích thước: 482(W) x 88(H) x 345(D) mm - Trọng lượng: 23Kg 1 chiếc
27 Loa Trọng lượng : 28Kg - Kích thước: 706mm x440mm x 392mm - Giắc kết nối : - Góc phủ loa : 70 x 70 - Công suất trung bình :400w - Trở kháng loa : 8 Ohm - Độ nhạy loa : 99 Db (SPL 1w/m) - Tần số đáp ứng : 50 Hz - 16K Hz - Pham vi tần số : 38 Hz - 18 KHz - Loại loa : Loa toàn dải một bass, một treble đường kính bass 40cm. 2 chiếc
28 Cục đẩy công suất 4ohms 600W x2max 600w + 8ohms 900 x2 cầu900W - Công suất đầu ra: 20Hz-20kHz - Công suất tiêu thụ điện : 320w - Độ méo : Dưới 0,1% - Dải tần đáp ứng (Hz) : 10Hz-40kHz - Độ nhiễu âm thanh : 104dB - Trở kháng đầu ra (ohm) : 8Ω - Dải trở kháng (ohm) : 4Ω – 8Ω - Kích thước: 482(W) x 88(H) x 345(D) mm - Trọng lượng: 23Kg 1 chiếc
29 Micro cầm tay có dây Micrô có dây Năng động - Màu: Đen; - Chất liệu: Kim loại - Độ nhạy: -56 ± 2 dB - Tần số đáp ứng: 50-13k Hz - Trở kháng: 600 ohms ± 20% ở 1KHz 1 bộ
30 Micro không dây Tần số: 740 ~ 790Mhz Có thể chọn 2 * 100 kênh Khoảng cách làm việc: 60 ~ 80meters Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua Hồng ngoại Mạch SMT, viên nang supercardioid Màn hình LCD, Điều khiển âm lượng riêng lẻ 2 bộ
31 Mixer Mic Preamps 8 x XLR (CH 1-12) Đường dây 8 x 1/4 ″ (CH 1-12), 4 x 1/4 ″ (Âm thanh nổi 1, 2), 2 x RCA (2 TRK) Khác Không có đầu vào khác Đầu ra Chính 2 x XLR, 1 x 1/4 ″ (Mono) Trực tiếp Không có đầu ra trực tiếp Khác 2 x RCA (Rec), 2 x 1/4 ″ (Màn hình) Tai nghe 1 x 1/4 ″ Gửi / trả lại I / O 1 x 1/4 ″ (Aux), 1 x 1/4 ″ (FX), 2 x 1/4 ″ (Trở lại) Công suất Phantom Có (CH 1-8) 1 chiếc
32 Micro cài đầu Loại: Microphone cài đầu - Giao tiếp: Không dây - Sử dụng: sân khấu, buổi hòa nhạc, trường học - Dải tần số: 740-790MHz - Số kênh điều chỉnh: 2000 (bước 25kHz) - Tần số ổn định: ± 5ppm - Nhận được độ nhạy: -95 ~ -75dBm - Đáp ứng tần số âm thanh: 40 ~ 18000Hz - Biến dạng: ≤1% - SNR: ≥ 100dB - Thông số kỹ thuật điện: DC12 ~ 15V / 1000mA - Thông số kỹ thuật tiêu thụ: ≤ 8W 1 bộ
33 Chân micro cao Loại thông dụng và có uy tín trên thị trường 2 bộ
34 Tủ âm thanh 12u mixer Loại thông dụng và có uy tín trên thị trường 1 bộ
35 Phòng Giám đốc tầng 3 (28m2): Điện thoại bàn Loại thông dụng và có uy tín trên thị trường 1 chiếc
36 Thiết bị ngoài nhà: Bảng Led điện tử tên đơn vị Biển điện tử ma trận hiển thị 3 màu P10, Kích thước cao 0,6m dài 10m 1 HT
37 Hệ thống Camera khuôn viên cơ quan: Camera IP hồng ngoại, thân dài cố định, 1080p, ngoài trời 5 cái
38 Bộ đổi nguồn 220 VAC, 24 VAC 50 VA Loại thông dụng và có uy tín trên thị trường 1 bộ
39 Màn hình LED 40 - 42" Loại thông dụng và có uy tín trên thị trường 1 cái
40 Đầu ghi hình 32 kênh, 2x2TB Loại thông dụng và có uy tín trên thị trường 1 cái
41 II. Thiết bị PCCC: Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất 1 tủ
42 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=2,5 l/s; H=50mcn Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất 1 chiếc
43 Bơm chữa cháy động cơ diezel Q=2,5 l/s; H=50mcn Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất 1 chiếc
44 Tủ điều khiển bơm chữa cháy (có chế độ sạc ac quy cho bơm diezel) Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->