Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 14:29:00 đến ngày 2020-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 326,829,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7286 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7286 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1858 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,268 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6714 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3398 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,1 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,62 | 10m |
| 9 | Lắp đặt trụ biển báo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp trụ biển báo L=3,0m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp biển báo tròn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,542 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,53 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3098 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Þ<10) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Þ>=10) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0158 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 27 | Sản xuất, gia công thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0664 | tấn |
| 28 | Sản xuất, gia công thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0641 | tấn |
| 29 | Mạ kẽm nhúng đan lưới thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130,45 | kg |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤400mm (H30-XB80) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤400mm (H30-XB80) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤400mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m2 |
| 37 | Sơn mới thân trụ tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | m2 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2168 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3252 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9757 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi