Gói thầu: Xây lắp - Sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Phú Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200943160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200919256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 14:25:00 đến ngày 2020-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,595,641,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 6,472 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 6,272 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 16,4513 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 165,754 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | 11,28 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 114,9 | m2 | |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | 3,0285 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 201,9 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 1,0095 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 1,0095 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 1,0095 | 100m3 | |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II | 5,28 | 100m | |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 1,32 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 9,0472 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 15,84 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 14,874 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 8,096 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,4592 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,6192 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,4874 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép móng đường kính <=10mm | 1,0092 | tấn | |
| 22 | Cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm | 0,2461 | tấn | |
| 23 | Cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm | 1,5778 | tấn | |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm | 0,3957 | tấn | |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | 2,0482 | tấn | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 21,5193 | m3 | |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,6 | m3 | |
| 28 | Xây tường bằng gạch 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 56,672 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 430,386 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 158,4 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 430,386 | m | |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 44 | m | |
| 33 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | 15,84 | m2 | |
| 34 | Gắn chông sắt trên tường rào | 45,95 | Md | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 430,386 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 158,4 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 588,786 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 158,253 | 1m2 | |
| 39 | Cung cắp, lắp dựng lan can sắt | 158,253 | m2 | |
| 40 | SXLD cổng sắt đẩy | 17,082 | M2 | |
| 41 | SXLD mô tơ cổng và hộp đựng mô tơ | 1 | Cái | |
| 42 | CCLD Bộ chữ tên + huy hiệuUB (bao gồm lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế): | 1 | Bộ | |
| 43 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | 0,1144 | 100m3 | |
| 44 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II | 0,48 | 100m | |
| 45 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 0,12 | m3 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,848 | m3 | |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,352 | m3 | |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 0,676 | m3 | |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 0,736 | m3 | |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 3,2608 | m3 | |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 1,0944 | m3 | |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | 2,928 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0768 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1472 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4608 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1976 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0744 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0917 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0131 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0224 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1434 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0806 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1304 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1724 | tấn | |
| 66 | CCLD cửa sổ nhôm hệ 700, kính cường lực 5mm (bao gồm công lắp đặt, hoàn thiện theo thiết kế): | 7,8 | m2 | |
| 67 | CCLD cửa đị nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm(bao gồm công lắp đặt, hoàn thiện theo thiết kế): | 1,76 | m2 | |
| 68 | CCLD Khung sắt bảo vệ cửa sổ (sắt đặc 14×14 sơn theo màu tùy chọn) | 7,8 | m2 | |
| 69 | Gia công xà gồ thép | 0,2266 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2266 | tấn | |
| 71 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | 0,1128 | 100m2 | |
| 72 | CCLD trần thạch cao khung nổi (bao gồm công lắp đặt, hoàn thiện theo thiết kế): | 6,76 | m2 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,7178 | m3 | |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 48,589 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 48,589 | m2 | |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 30,56 | m2 | |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 16,576 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | 144,314 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,165 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 79,149 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | 6,76 | m2 | |
| 82 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | 1,152 | m2 | |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 36,4 | m | |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 22,08 | m2 | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | 0,256 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | 25,6 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 25,6 | m | |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | 1 | bảng | |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| B | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | 0,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 91 | cấu kiện | |
| 4 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | 0,1173 | 100m3 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 11,71 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 99,1 | m2 | |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 5,5 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,1901 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,279 | 100m2 | |
| C | NỀN SÂN: | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 4,6993 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 132,544 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 (Hoàn thiện lăn gai tạo nhám). | 85,3867 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 4,7597 | tấn | |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 48,59 | 10m | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 16,7635 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 5,158 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 23,211 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,8053 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6428 | tấn | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,0467 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,0602 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 0,0602 | 100m3 | |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | 3,3137 | 100m2/ lần | |
| 15 | Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công | 3,3137 | 100m2/ lần | |
| 16 | CC đất trồng cây | 33,137 | M3 | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,9052 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 32,28 | m2 | |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | 32,28 | m2 | |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: | |||
| 1 | Chi phí dự phòng<br/>(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị ≤ 39.148.050 đồng). | 1 | Gói thầu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi