Gói thầu: Xây lắp - Sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Chánh Hiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200943181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Chánh Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200919318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 14:14:00 đến ngày 2020-09-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,436,117,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHU TIẾP DÂN: | |||
| 1 | CCLD vách kính, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (Bao gồm phụ kiện, cửa, khóa cửa, hoàn thiệnh theo thiết kế) | 33,433 | m2 | |
| 2 | CCLD máy đón hệ thép hình, kính cường lực dày 12ly (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | 46,03 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.362,68 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.362,68 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.362,68 | m2 | |
| B | SỬA CHỮA PHÒNG HỘI TRƯỜNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 240,24 | m2 | |
| 2 | Làm trần bằng tấm trần nhôm 60x60cm khung nổi (bao gòm phụ kiện, khung hoàn thiện theo quy cách nhà sản xuất) | 167,2 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần panel tấm vuông 600x600 | 24 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 200 | m | |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | 1 | bảng | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 36,12 | m2 | |
| 10 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm. | 9,24 | m2 | |
| 11 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa, hoàn thiện theo thiết kế) | 26,88 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 190,72 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | 190,72 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 190,72 | m2 | |
| 15 | Lắp thêm chổ ngồi | 168 | Cái | |
| C | SỬA CHỮA HỆ THỐNG PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng D90 | 11 | cái | |
| 2 | Lắp đặt van cổng D42 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ PCCC ngoài nhà (sơn tĩnh điện) | 1 | hộp | |
| 4 | lắp đăt van 1 chiều D90 | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van an toàn D90 | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt van bi gạt tay D90 | 4 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc áp suất | 1 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt van Y lọc D90 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Crephin D90 | 2 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt ống STK D90 dày 3,6mm | 1,1 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống STK D42 dày 3,1mm | 0,06 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt tê STK D90 | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Co 90° STK D90 | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Co 90° STK D42 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn giảm STK D90/42 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc mực nước điện tử | 1 | cái | |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa và gạch lát hiện hữu | 44,03 | m2 | |
| 20 | Quét chống thấm theo quy cách nhà sản xuất | 44,03 | m2 | |
| 21 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | 44,03 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 44,03 | m2 | |
| 23 | CCLD máy bơm PCCC | 1 | HT | |
| D | CẢI TẠO NỀN SÂN: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 98 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 98 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 | 98 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (Hoàn thiện lăn gai tạo nhám) | 98 | m3 | |
| 5 | Cắt khe nền sân: | 50 | 10m | |
| E | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | 109,1554 | m2 | |
| 2 | Xây tường gạch 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 4,6122 | m3 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 434,344 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | 530,752 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 530,752 | m2 | |
| 6 | SX Lắp dựng song sắt hàng rào (hoàn thiện theo thiết kế) | 109,1554 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt đèn đường HPS | 12 | Bộ | |
| 8 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm | 2,6 | 100m | |
| 9 | CCLD tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | 1 | 1 tủ | |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 12 | cọc | |
| 11 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | 260 | m | |
| 12 | Hào cáp vượt đường bê tông xi măng | 260 | m | |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: | |||
| 1 | Chi phí dự phòng<br/>(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị ≤ 116.005.603 đồng). | 1 | Gói thầu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi