Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200922849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200866748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Ninh Bình (từ nguồn vượt thu năm 2019) và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 07:25:00 đến ngày 2020-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,391,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vỉa hè + bó vỉa + đan rãnh | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá | Theo yêu cầu chương V | 3.479,07 | m2 |
| 2 | Lớp móng bê tông đá mạt M150 dày 8cm | Theo yêu cầu chương V | 277,05 | m3 |
| 3 | Lớp cát tạo phẳng dày 3cm | Theo yêu cầu chương V | 104,37 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 tấm đan rãnh đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 21,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu chương V | 229,2 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu chương V | 429,75 | m2 |
| 7 | Bê tông đan rãnh M200 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V | 6,85 | m3 |
| 8 | Bê tông M250 bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 83,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V | 1.037,48 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa KT 23x30x100 | Theo yêu cầu chương V | 1.416 | cái |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa KT 23x30x25 | Theo yêu cầu chương V | 282 | cái |
| 12 | Bê tông M100 móng bó vỉa dày 6cm và móng đan rãnh dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 72,78 | m3 |
| 13 | Lu lèn nền hè K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu chương V | 2.785,2 | m2 |
| 14 | Đào vỉa hè đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 399,5 | m3 |
| 15 | Đắp đất vỉa hè đầm chặt K95 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu chương V | 218,42 | m3 |
| 16 | Phá dỡ vỉa bo cũ | Theo yêu cầu chương V | 89,19 | m3 |
| 17 | Phá dỡ vỉa hè cũ chiều dày TB 10cm | Theo yêu cầu chương V | 342,08 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 181,08 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 431,27 | m3 |
| 20 | Chiều dài cắt mép bê tông nhựa dày TB 5cm | Theo yêu cầu chương V | 1.460,5 | m |
| 21 | Phá dỡ bậc lên xuống (bục bệ) | Theo yêu cầu chương V | 39,68 | m3 |
| B | Đánh chuyển cây và trồng mới cây | |||
| 1 | Xây bồn cây gạch bê tông xây VXM M75 dày 11cm | Theo yêu cầu chương V | 12,53 | m3 |
| 2 | Trồng cây muồng lạc đường kính 10-15cm | Theo yêu cầu chương V | 64 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | Theo yêu cầu chương V | 64 | cây |
| 4 | Đánh chuyển cây cũ, cây loại I, cao <=6m, đường kinh <=20cm | Theo yêu cầu chương V | 17 | cây |
| 5 | Đánh chuyển cây cũ, cây loại II, cao <=12m, đường kinh <=50cm | Theo yêu cầu chương V | 34 | cây |
| 6 | Đánh chuyển cây cũ, cây loại III, cao >12m, đường kinh >60cm | Theo yêu cầu chương V | 5 | cây |
| C | Nạo vét | |||
| 1 | Cẩu nắp tấm đan cũ | Theo yêu cầu chương V | 1.287 | tấm |
| 2 | Nạo vét bùn trong cống | Theo yêu cầu chương V | 428,02 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 428,02 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 tấm đan thay thế tấm đan cũ gãy vỡ | Theo yêu cầu chương V | 64,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan thay thế tấm đan cũ gãy vỡ | Theo yêu cầu chương V | 250,77 | m2 |
| 6 | Thép tròn D8 tấm đan thay thế tấm đan cũ gãy vỡ | Theo yêu cầu chương V | 1.922,57 | kg |
| 7 | Thép tròn D10 tấm đan thay thế tấm đan cũ gãy vỡ | Theo yêu cầu chương V | 3.993,03 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan (bao gồm cả tấm cũ và tấm thay thế) | Theo yêu cầu chương V | 1.287 | cái |
| D | Cửa thu nước, lưới chắn rác | |||
| 1 | Bê tông M250 | Theo yêu cầu chương V | 23,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 48,8 | m2 |
| 3 | Thép L50x50x5 | Theo yêu cầu chương V | 1.349,93 | kg |
| 4 | Đá dăm 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 4,88 | m3 |
| 5 | Ống nhựa D16 | Theo yêu cầu chương V | 122 | m |
| 6 | Bản lề | Theo yêu cầu chương V | 61 | bộ |
| 7 | Đào móng hố thu, đất cấp III bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 35,69 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 35,69 | m3 |
| E | Xây mới hố ga | |||
| 1 | Nắp gang cầu KT 1,0x1,0m | Theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 2 | Lắp đặt nắp gang cầu | Theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 3 | Bê tông cốt thép M200 mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 3,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 43,54 | m2 |
| 5 | Thép tròn D6 mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 35,08 | kg |
| 6 | Thép tròn D10 mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 148,78 | kg |
| 7 | Gạch xây tường thân hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 24,27 | m3 |
| 8 | Trát mặt trong hố ga VXM M100 | Theo yêu cầu chương V | 78,52 | m2 |
| 9 | Bê tông xi măng M150 dày 20cm móng hố ga | Theo yêu cầu chương V | 9,65 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu chương V | 28,94 | m2 |
| 11 | Đá dăm lót móng dày 10cm đầm chặt | Theo yêu cầu chương V | 4,82 | m3 |
| 12 | Cắt tường cống cũ | Theo yêu cầu chương V | 59,4 | m |
| 13 | Phá tường cống cũ | Theo yêu cầu chương V | 16,2 | m3 |
| 14 | Cắt móng cống cũ dày 15cm | Theo yêu cầu chương V | 75,06 | m |
| 15 | Phá dỡ bê tông móng cống cũ dày 15cm | Theo yêu cầu chương V | 6,98 | m3 |
| 16 | Đào hố móng từ đáy bê tông cống cũ đến lớp lót móng hố ga dày TB 45cm | Theo yêu cầu chương V | 21,69 | m3 |
| F | Thay thế mũ mố và nắp tấm đan hố ga hiện có | |||
| 1 | Cẩu nắp tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 4 | tấm |
| 2 | Phá dỡ BTCT mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép M200 mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 6,45 | m2 |
| 5 | Thép tròn D6 mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 5,2 | kg |
| 6 | Thép tròn D10 mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 22,04 | kg |
| 7 | Nắp gang cầu KT 1,0x1,0m | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt nắp gang cầu | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| G | Xây dựng rãnh dọc đoạn từ Km0+677,29 -:- Km0+689,29 phía phải | |||
| 1 | Bê tông cốt thép tấm đan rãnh M200 | Theo yêu cầu chương V | 1,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu chương V | 6,96 | m2 |
| 3 | Thép tròn D8 tấm đan rãnh | Theo yêu cầu chương V | 37,2 | kg |
| 4 | Thép tròn D10 tấm đan rãnh | Theo yêu cầu chương V | 75,36 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 6 | Bê tông cốt thép mũ mố rãnh M200 | Theo yêu cầu chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo yêu cầu chương V | 9,6 | m2 |
| 8 | Thép tròn D6 mũ mố rãnh | Theo yêu cầu chương V | 6,96 | kg |
| 9 | Thép tròn D10 mũ mố rãnh | Theo yêu cầu chương V | 29,52 | kg |
| 10 | Tường rãnh gạch xây VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 3,78 | m3 |
| 11 | Trát tường trong rãnh VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 17,18 | m2 |
| 12 | Bê tông M150 đáy cống | Theo yêu cầu chương V | 2,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy cống | Theo yêu cầu chương V | 3,6 | m2 |
| 14 | Đá dăm đệm đáy cống dày 10cm đầm chặt | Theo yêu cầu chương V | 1,67 | m3 |
| 15 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 24,6 | m3 |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo phía trước có công trường thi công, biển chữ nhật I.441a | Theo yêu cầu chương V | 6 | biển |
| 2 | Cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 3 | Biển báo đoạn đường đang thi công, biển chữ nhật I.440 | Theo yêu cầu chương V | 2 | biển |
| 4 | Biển báo vào đường hẹp, biển tam giác W.203(a,b) | Theo yêu cầu chương V | 2 | biển |
| 5 | Biển báo đi chậm, biển tam giác W.245a | Theo yêu cầu chương V | 8 | biển |
| 6 | Biển báo công trường đang thi công, biển tam giác W.227 | Theo yêu cầu chương V | 2 | biển |
| 7 | Biển báo hướng rẽ, biển chữ nhật S.507 | Theo yêu cầu chương V | 8 | biển |
| 8 | Đèn tín hiệu, đèn xoay thi công | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bốt gác bằng khung thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 10 | Barie chắn hai đầu | Theo yêu cầu chương V | 50 | kg |
| 11 | Ống nhựa PVC 75 C2; L=1,2m | Theo yêu cầu chương V | 129,6 | m |
| 12 | Dây nilon ATGT | Theo yêu cầu chương V | 2.700,49 | m |
| 13 | Giấy phản quang | Theo yêu cầu chương V | 5,09 | m2 |
| 14 | Bê tông chân cột M200 KT 0,3x0,3x0,15m | Theo yêu cầu chương V | 1,46 | m3 |
| 15 | Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựa | Theo yêu cầu chương V | 0,57 | m3 |
| 16 | Công trực đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu chương V | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi