Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200919230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 13:58:00 đến ngày 2020-09-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,335,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc văn phòng chi cục | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,54 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 75,2 | m | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,087 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 1,442 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 4,285 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 8,054 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 454,531 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 70,038 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.143,601 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 225,705 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 1.121,386 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 638,073 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 19,929 | m3 | |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 56,99 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 56,99 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 56,99 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 56,99 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 8,477 | 100m2 | |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 14,361 | m3 | |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,888 | m3 | |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,848 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,242 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,268 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,466 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,022 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,119 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,022 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,016 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,185 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 643,053 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 643,053 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 201,351 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 456,469 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 456,469 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 104,79 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 225,705 | m2 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,079 | m2 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 44,079 | m2 | |
| 42 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,82 | m2 | |
| 43 | Chống thấm sê nô mái bằng màng chống thấm Glasdan 40P Pod Danosa dày 3.2mm | 98,458 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm | 74,966 | m2 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 0,733 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,733 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,968 | m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,538 | 100m2 | |
| 49 | Tôn úp hồi mái, khổ 600, dày 0.45mm | 10,828 | m | |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 47,298 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 415,392 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 133,728 | m2 | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa nhôm hệ thanh FA450, kính dày 5mm | 10,08 | m2 | |
| 54 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh mở quay | 6 | bộ | |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài bằng cửa nhôm hệ thanh FA4400, kính dày 5mm | 1,5 | m2 | |
| 56 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ mở hất ra ngoài | 5 | bộ | |
| 57 | Gia công lắp dựng cửa cuốn khe thoáng Austdoor, nan A48i, dày 1,1mm | 8,12 | m2 | |
| 58 | Cung cấp lắp đặt bộ tời Austdoor lắp ráp tại nhà máy, sức nâng 500kg, AK500A | 1 | bộ | |
| 59 | Cung cấp lắp bộ lưu điện Austdoor P1000, thời gian lưu 48h | 1 | bộ | |
| 60 | Cung cấp lắp đặt Alumium cửa cuốn, khung xương thép hộp | 4,85 | m2 | |
| 61 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | 156,06 | kg | |
| 62 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 64,428 | m2 | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,428 | m2 | |
| 64 | Mài nhẵn, đánh bóng granito bậc cầu thang | 30,599 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường, trong nhà | 1.174,363 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, trong nhà | 213,546 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhà | 1.035,281 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhà | 254,165 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.387,909 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.289,446 | m2 | |
| 71 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 142,392 | m2 | |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 48,824 | m2 | |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn led tròn sát trần | 40 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 31 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 66 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 11 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 11 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điệ 10Ampe | 20 | cái | |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 100x100mm | 15 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/Xlpe/Pvc 4x6mm2 | 65 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x4mm2 | 35 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2 | 260 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2 | 400 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 300 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 450 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 40x20mm | 69 | m | |
| 91 | Lắp đặt tủ automat phòng, tủ âm tường | 11 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt tủ điện tầng, tủ tôn, KT 600x500x250mm | 3 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt xí | 5 | cái | |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 5 | cái | |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu lavabo | 6 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavabo | 6 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 5 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 101 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,58 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,5 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 0,45 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | 6 | cái | |
| 109 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 36 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | 5 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | 6 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 5,4mm | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 18 | cái | |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 6,7mm | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 118 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,06 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,42 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,4 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,42 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 6 | cái | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 7 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 9 | cái | |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm | 8 | cái | |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | 10 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110/90mm | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê xiên 90mm | 24 | cái | |
| 131 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | 12 | cái | |
| 132 | Lắp đặt thoát sàn, KT 120x120mm | 12 | cái | |
| 133 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 60mm | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi