Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200918440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 17:27:00 đến ngày 2020-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,224,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHE CO GIÃN CẦU DẪN SỐ 2 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10<D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,139 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,08 | m |
| 4 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ + Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,51 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn bản thép răng lược loại khe MS-RN30-60A (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,08 | m |
| 6 | Quét Vmat Bonding mật độ 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,83 | m2 |
| 7 | Bê tông khe co giãn không co ngót, ninh kết nhanh, cường độ 60MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,51 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ D20, L=15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | lỗ |
| 10 | Bơm keo Sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | lít |
| B | SỬA CHỮA KHE CO GIÃN CẦU DẪN SỐ 4 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10<D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,208 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 4 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ + Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,73 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn bản thép răng lược loại khe MS-RN30-60A (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 6 | Quét Vmat Bonding mật độ 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,97 | m2 |
| 7 | Bê tông khe co giãn không co ngót, ninh kết nhanh, cường độ 60MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,73 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ D20, L=15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | lỗ |
| 10 | Bơm keo Sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | lít |
| C | SỬA CHỮA KHE CO GIÃN CẦU DẪN SỐ 8 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10<D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,558 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,05 | m |
| 4 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ + Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,61 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn bản thép răng lược loại khe MS-RN30-60A (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,05 | m |
| 6 | Quét Vmat Bonding mật độ 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 7 | Bê tông khe co giãn không co ngót, ninh kết nhanh, cường độ 60MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ D20, L=15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | lỗ |
| 10 | Bơm keo Sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | lít |
| 11 | Ván khuôn bê tông khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m² |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo giao thông | Đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công trên đường đang khai thác | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi