Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình thuộc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Cấp nước sinh hoạt xã Yên Hưng - Yên Thái, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200942960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình thuộc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Cấp nước sinh hoạt xã Yên Hưng - Yên Thái, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 13:05:00 đến ngày 2020-09-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,820,652,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ THU ĐẦU MỐI (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26,78 | m3 |
| 2 | Đào đất móng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,91 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình K=0,9 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đổ bù đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 5 | Bê tông thân đập đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 6 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 7 | Bê tông thành thẳng đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng thép tấm đan đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 101,4 | kg |
| 10 | Cốt thép móng đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48,6 | kg |
| 11 | Ván khuôn thân đập | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,03 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thành bể thu nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26,12 | m2 |
| 13 | Ván khuôn kênh thu nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28,75 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,37 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dầy 2cm vữa xi măng mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,38 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,38 | m2 |
| 17 | Làm tầng sỏi lọc 4x6cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 19 | Khoan lỗ để cắm thép d42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,5 | m |
| B | BỂ THU ĐẦU MỐI (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 200mm dẫn dòng thi công | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả cặn, xả tràn đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,3 | m |
| 3 | Lắp đặt nút bị đầu ống tráng kẽm đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu nối bích PE đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vành bích đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| C | BỂ LẮNG, LỌC (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 51,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm nắp bể đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tường đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 217 | kg |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép đáy bể đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 102,6 | kg |
| 10 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm nắp bể đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46,4 | kg |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 125,2 | kg |
| 12 | Ván khuôn sân, móng bể | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,83 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường bể, hầm van | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 53,52 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm nắp bể | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,58 | m2 |
| 16 | Trát tường dầy 2cm, vữa xi măng mác 100 bể, hầm van | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 91,39 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước bên trong bể | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 18 | Làm tầng sỏi lọc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| D | BỂ LẮNG, LỌC (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính <25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm xả tràn đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm xả cặn đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Cút nối ống PE đường kính 80-90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt T thép đường kính 80 mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt T thép đường kính 80-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt đầu ống tráng kẽm đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối bằng bích thép đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Bin lọc đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Vành bích thép đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| E | BỂ CHỨA (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất móng bể đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 230,14 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 3 | Bê tông sân nền đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 5 | Bê tông bể đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,76 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm nắp bể đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép thành bể đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 404,5 | kg |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép thành bể đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 538,1 | kg |
| 10 | Gia công lắp đặt cốt thép đáy bể đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 545,8 | kg |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép bậc đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,8 | kg |
| 12 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm nắp bể đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 258,6 | kg |
| 13 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 103,1 | kg |
| 14 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,9 | kg |
| 15 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,94 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 124,48 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm nắp bể | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 40,56 | m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | m2 |
| 19 | Trát tường dầy 2cm vữa xi măng mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 161,64 | m2 |
| 20 | Đánh mầu trong bể | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 91,64 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| F | BỂ CHỨA (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm xả cặn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | m |
| 2 | Lắp đặt nút bịt đầu ống xả cặn đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt Bin lọc đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110 mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối mặt bích PE đường kính 110-100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| G | BỂ ÁP LỰC (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 98,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh, sân | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông nền bệ đỡ, hành lang đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,78 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bệ đỡ, hành lang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 6 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46,34 | m2 |
| 7 | Gia công thép hình cọc hàng rào, khuôn cửa V50x50x6mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 321 | kg |
| 8 | Lắp dựng thép hình cọc rào, khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 321 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép 2 nước lót 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 11 | Khóa + chốt cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| H | BỂ ÁP LỰC (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt bích thép đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 2 | Lắp đặt bích thép đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt bích thép đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Đầu nối bằng bích đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Đầu nối bằng bích đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Đầu nối bằng bích đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đầu nối bằng bích đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Vành bích đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Vành bích đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Vành bích đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 204 | cái |
| 21 | Gioăng cao su | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16 đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16 đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16 đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 34 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16 đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16 đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt côn cút HDPE đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn cút HDPE đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn cút HDPE đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch HDPE đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút HDPE đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút HDPE đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch HDPE đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt chuyển bậc HDPE đường kính 110-63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 63-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 90-63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 110-63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp chuyển bậc HDPE đường kính 50-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp chuyển bậc HDPE đường kính 90-63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt PE đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp mang sông 1 đầu ren đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp mang sông 1 đầu ren đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp mang sông 1 đầu ren đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 90-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Làm tầng lọc cát thạch anh D1-:-1,58mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 49 | Làm tầng lọc sỏi tiêu chuẩn đường kính D=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 50 | Gia công lắp đặt giá đỡ + lắp đặt bình lọc áp lực bằng inox | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| I | HẦM VAN TUYẾN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 93,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 76,87 | m3 |
| 3 | Bê tông hầm van đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,57 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng thép tấm đan đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 236,4 | kg |
| 6 | Ván khuôn hầm van | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 209,86 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,06 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 59 | cái |
| J | HẦM VAN TUYẾN (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bích thép đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt van ren đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Vành bích đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Vành bích đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp măng sông một đầu ren đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp măng sông một đầu ren đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp măng sông một đầu ren đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cái |
| 14 | Lắp măng sông một đầu ren đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Đầu nối bích đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Đầu nối bích đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thủy đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thủy đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thủy đường kính 63-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thủy đường kính 63-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thủy đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thủy đường kính 90-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thủy đường kính 90-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thủy đường kính 110-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thủy đường kính 110-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 50-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 50-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 110-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 63-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 110-63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| K | HỘP ĐỒNG HỒ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,42 | m3 |
| 2 | Chèn vữa xi măng mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 3 | Bê tông hộp bảo vệ đồng hồ đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 4 | Bê tông nắp đậy đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 379,6 | kg |
| 6 | Ván khuôn hộp bảo vệ đồng hồ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 168,06 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp đậy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,96 | m2 |
| L | HỘP ĐỒNG HỒ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5 đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.600 | m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 520 | cái |
| 3 | Lắp đặt Khâu nối một đầu ren ngoài đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.560 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d15mm (01 đồng hồ; 01 hộp tôn sơn tĩnh điện, 01 van lưu lượng) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 520 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 520 | Cái |
| M | ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 2 | Phá đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.039,19 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.450,29 | m3 |
| 5 | Đắp đất đoạn qua suối K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 74,71 | m3 |
| 7 | Bê tông bọc ống, mố, sân đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 115,98 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,55 | m3 |
| 9 | Gia công thép đai ôm ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 111,9 | kg |
| 10 | Lắp dựng thép đai ôm ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 111,9 | kg |
| 11 | Bộ nở thép d14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 165,33 | bộ |
| 12 | Khoan lỗ d42 neo thép, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,8 | m |
| 13 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.125,5 | m |
| 14 | Khoan đặt ống nhựa qua đường đường kính d150-:-200mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| N | ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5 đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.461 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12.228 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.675 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.954 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.554 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.450 | m |
| 8 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 32-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 351 | cái |
| 11 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 40-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 351 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 50-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 50-25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 63-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 63-25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu HDPE đường kính 110-90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chuyển bậc PE đường kính 32-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49 | cái |
| 21 | Lắp đặt chuyển bậc PE đường kính 40-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49 | cái |
| 22 | Lắp đặt chuyển bậc PE đường kính 50-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt chuyển bậc PE đường kính 63-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chuyển bậc PE đường kính 90-63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chuyển bậc PE đường kính 25-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 91 | cái |
| 26 | Thử áp lực ống nhựa HDPE PN12,5 đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.461 | m |
| 27 | Thử áp lực ống nhựa HDPE PN8 đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12.228 | m |
| 28 | Thử áp lực ống nhựa HDPE PN8 đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.675 | m |
| 29 | Thử áp lực ống nhựa HDPE PN8 đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.954 | m |
| 30 | Thử áp lực ống nhựa HDPE PN8 đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.554 | m |
| 31 | Thử áp lực ống nhựa HDPE PN8 đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.450 | m |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua Bình lọc áp lực Inox sus inox 304 D1000 mm chiều cao 2.200mm, công suất 6Kg/Cm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| P | THUẾ, PHÍ | |||
| 1 | Thuế tài nguyên - phí bảo vệ môi trường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi