Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200945059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200940160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 15:41:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,188,874,198 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NGẦM TRÀN LIÊN HỢP CẦU BẢN CỌC C2, KM0+45.88M | |||
| 1 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu D <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,566 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm cầu, d > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,915 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm cầu, d <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,277 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm cầu, d <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,543 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, mũ, trụ cầu trên cạn d>18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,134 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, mũ, trụ cầu trên cạn d<=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,409 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, mũ, trụ cầu trên cạn d<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,299 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ, trụ cầu trên cạn d<=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,917 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,432 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,536 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,335 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản giảm tải đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,327 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản giảm tải đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,173 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chống, d <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,375 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chống, d <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,113 | tấn |
| 16 | Cốt thép gia cố lòng ngầm D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,569 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,372 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 21,038 | m3 |
| 19 | Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | m3 |
| 20 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,384 | m3 |
| 21 | Bê tông trụ cầu trên cạn, vữa M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 43,344 | m3 |
| 22 | Bê tông móng trụ cầu trên cạn, vữa M200, đá1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 32,64 | m3 |
| 23 | Bê tông lòng ngầm, đá 1x2, M200 dày 25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 18 | m3 |
| 24 | Bê tông gia cố sân tường cánh M250 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7,2 | m3 |
| 25 | Đệm cát sạn móng mố + móng trụ + gia cố lòng ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9,12 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lớp phủ mặt ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,014 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 76,876 | m2 |
| 28 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,286 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thân mố, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,045 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng mố, trụ cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,78 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gia cố lòng ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,168 | 100m2 |
| 33 | Đệm đá dăm sau mố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 17,16 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 36 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,022 | tấn |
| 37 | Thanh giằng ngang KT (650x10x5)cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,17 | m3 |
| 38 | Thanh giằng xiên KT (256x10x5)cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,08 | m3 |
| 39 | Gỗ tròn chống đứng ĐK =12cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,28 | m3 |
| 40 | Gỗ tròn LK ngang ĐK = 12cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,95 | m3 |
| 41 | Gỗ tròn LK dọc ĐK = 12cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,52 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố lòng ngầm, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,656 | tấn |
| 43 | Cốt thép gia cố mái tràn thượng lưu, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,624 | tấn |
| 44 | Bê tông tường cánh M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 17,431 | m3 |
| 45 | Bê tông móng tường cánh M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,722 | m3 |
| 46 | Bê tông chân khay gia cố M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 20,498 | m3 |
| 47 | Bê tông sân gia cố, vữa M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 29,328 | m3 |
| 48 | Bê tông sân tường cánh,M200 dày 25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 20,75 | m3 |
| 49 | Bê tông gia cố sân tường cánh M250 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,3 | m3 |
| 50 | Đệm cát sạn móng tường cánh + gia cố lòng ngầm + sân gia cố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 15,506 | m3 |
| 51 | BTCT mái tràn đá 2x4, mác 200 dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 16,928 | m3 |
| 52 | Bê tông lề đường tràn gia cố đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,838 | m3 |
| 53 | Bê tông chân khay đá 2x4 mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 24,472 | m3 |
| 54 | Đệm cát sạn mái tràn + chân khay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 17,773 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng tường cánh + chân khay + sân gia cố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,97 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn tường cánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,51 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn chân khay + mái tràn + gia cố lề đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,534 | 100m2 |
| 58 | Rọ thép gia cố hạ lưu loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 21 | rọ |
| 59 | Đá gia cố xếp khan chống sói thượng lưu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 32,75 | m3 |
| 60 | Cốt thép gia cố lòng hạ lưu, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,021 | tấn |
| 61 | Cốt thép gia cố mái tràn hạ lưu, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,894 | tấn |
| 62 | Bê tông tường cánh M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 26,84 | m3 |
| 63 | Bê tông móng tường cánh M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 16,163 | m3 |
| 64 | Bê tông chân khay gia cố M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 22,545 | m3 |
| 65 | Bê tông sân gia cố, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 38,12 | m3 |
| 66 | Bê tông sân tường cánh hạ lưu, đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 32,32 | m3 |
| 67 | Bê tông gia cố sân tường cánh hạ lưu, đá 1x2, M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 12,928 | m3 |
| 68 | Đệm cát sạn móng tường cánh + gia cố lòng ngầm + sân giá cố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 21,134 | m3 |
| 69 | BTCT mái tràn đá 2x4, mác 200 dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 24,261 | m3 |
| 70 | Bê tông lề đường tràn gia cố đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7,94 | m3 |
| 71 | Bê tông chân khay đá 2x4 mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 18,532 | m3 |
| 72 | Đệm cát sạn mái tràn + chân khay hạ lưu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 20,344 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,991 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn móng tường cánh + chân khay + sân gia cố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,802 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn chân khay + mái tràn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,233 | 100m2 |
| 76 | Rọ thép gia cố hạ lưu loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 21 | rọ |
| 77 | Đá xếp khan gia cố hạ lưu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 25,675 | m3 |
| 78 | Cốt thép gia cố đường tràn D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,98 | tấn |
| 79 | Cốt thép cọc tiêu D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,151 | tấn |
| 80 | Cốt thép cột thủy trí D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,009 | tấn |
| 81 | Bê tông cốt thép mặt đường tràn M250 dày 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 24,81 | m3 |
| 82 | Bê tông xi măng 02 đầu đường tràn M250 dày 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 22,564 | m3 |
| 83 | Bê tông cọc tiêu M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,257 | m3 |
| 84 | Bê tông cột thủy trí M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,08 | m3 |
| 85 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,369 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,251 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn cột thủy trí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,016 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường tràn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,233 | 100m2 |
| 89 | Lót bạt dứa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,103 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| 91 | Đắp vòng vây ngăn nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,6 | 100m3 |
| 92 | Phá vòng vây thanh thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,2 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 11 | đoạn ống |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,76 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,85 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,093 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,314 | tấn |
| 98 | Đào móng đất C4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,72 | 100m3 |
| 99 | Đào móng đá C4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,841 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,691 | 100m3 |
| 101 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,633 | 100m3 |
| 102 | Đào khuôn đường đất C4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,141 | 100m3 |
| 103 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,396 | 100m3 |
| 104 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,965 | 100m3 |
| 105 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,249 | 100m3 |
| 106 | Đào rãnh đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,215 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,894 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7,72 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,139 | 100m3 |
| 4 | Đào đá C4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,021 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,787 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,055 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đá C4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,131 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,216 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,328 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,424 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 25,266 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 454,781 | m3 |
| 13 | Lót bạt dứa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 25,266 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,786 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 11,498 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 11,498 | 100m3 |
| C | RÃNH CHỊU LỰC KT60X80 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,787 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,217 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,845 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 15,744 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,003 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,607 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,64 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,074 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,26 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,553 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,191 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 82 | cấu kiện |
| D | RÃNH GIA CỐ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 146,612 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,746 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 21,677 | m3 |
| 4 | Lót bạt dứa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 14,841 | 100m2 |
| E | NGẦM TRÀN LIÊN HỢP CẦU BẢN CỌC TIM, KM0+40.64M | |||
| 1 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu D <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,566 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm cầu, d > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,915 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm cầu, d <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,277 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm cầu, d <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,543 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, mũ, trụ cầu trên cạn d>18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,134 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, mũ, trụ cầu trên cạn d<=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,409 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, mũ, trụ cầu trên cạn d<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,299 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ, trụ cầu trên cạn d<=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,822 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,349 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,536 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,335 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản giảm tải đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,331 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản giảm tải đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,173 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chống, d <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,375 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chống, d <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,113 | tấn |
| 16 | Cốt thép gia cố lòng ngầm D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,573 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,212 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 21,038 | m3 |
| 19 | Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | m3 |
| 20 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,384 | m3 |
| 21 | Bê tông trụ cầu trên cạn, vữa M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 36,624 | m3 |
| 22 | Bê tông móng trụ cầu trên cạn, vữa M200, đá1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 32,64 | m3 |
| 23 | Bê tông gia cố lòng cống, đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 17,9 | m3 |
| 24 | Bê tông gia cố lòng cống, đá 1x2, M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7,16 | m3 |
| 25 | Đệm cát sạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9,12 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lớp phủ mặt ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,018 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 88,476 | m2 |
| 28 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,286 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thân mố, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,883 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng mố, trụ cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,78 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gia cố lòng ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,084 | 100m2 |
| 33 | Đệm đá dăm sau mố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 17,16 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 36 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,022 | tấn |
| 37 | Thanh giằng ngang KT (650x10x5)cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,17 | m3 |
| 38 | Thanh giằng xiên KT (256x10x5)cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,08 | m3 |
| 39 | Gỗ tròn chống đứng ĐK =12cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,706 | m3 |
| 40 | Gỗ tròn LK ngang ĐK = 12cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,95 | m3 |
| 41 | Gỗ tròn LK dọc ĐK = 12cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,52 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,553 | tấn |
| 43 | Cốt thép gia cố mái tràn thượng lưu, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,196 | tấn |
| 44 | Bê tông tường cánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 12,618 | m3 |
| 45 | Bê tông móng tường cánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,91 | m3 |
| 46 | Bê tông chân khay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 19,65 | m3 |
| 47 | Bê tông sân gia cố, vữa M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 27,52 | m3 |
| 48 | Bê tông gia cố lòng cống, đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 17,5 | m3 |
| 49 | Bê tông gia cố lòng cống, đá 1x2, M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 13,664 | m3 |
| 51 | BTCT mái tràn đá 2x4, mác 200 dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7,082 | m3 |
| 52 | Bê tông lề đường tràn gia cố đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,085 | m3 |
| 53 | Bê tông chân khay đá 2x4 mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7,044 | m3 |
| 54 | Đệm cát sạn mái tràn + chân khay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,245 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng tường cánh + chân khay + sân gia cố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,876 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn tường cánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,376 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn chân khay + mái tràn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,756 | 100m2 |
| 58 | Rọ đá gia cố thượng lưu, loại rọ 2x1x1 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 19 | rọ |
| 59 | Đá gia cố xếp khan chống sói thượng lưu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 17,155 | m3 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,856 | tấn |
| 61 | Cốt thép gia cố mái tràn hạ lưu, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,427 | tấn |
| 62 | Bê tông tường cánh M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 19,814 | m3 |
| 63 | Bê tông móng tường cánh M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 13,388 | m3 |
| 64 | Bê tông chân khay đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 22,05 | m3 |
| 65 | Bê tông sân gia cố đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 36,8 | m3 |
| 66 | Bê tông gia cố lòng cống, đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 27,09 | m3 |
| 67 | Bê tông gia cố lòng cống, đá 1x2, M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,836 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 18,512 | m3 |
| 69 | BTCT mái tràn, đá 2x4, mác 200 dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 11,586 | m3 |
| 70 | Bê tông lề đường tràn gia cố đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,18 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 17,248 | m3 |
| 72 | Đệm cát sạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 11,605 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,023 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn móng tường cánh + chân khay + sân gia cố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,593 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn chân khay + mái tràn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,27 | 100m2 |
| 76 | Rọ thép gia cố hạ lưu loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 20 | rọ |
| 77 | Đá xếp khan gia cố hạ lưu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 21,935 | m3 |
| 78 | Cốt thép gia cố đường tràn D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,351 | tấn |
| 79 | Cốt thép cọc tiêu D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,121 | tấn |
| 80 | Cốt thép cột thủy trí D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,009 | tấn |
| 81 | Bê tông cốt thép mặt đường tràn M250 dày 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,89 | m3 |
| 82 | Bê tông xi măng 02 đầu đường tràn M250 dày 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 30,744 | m3 |
| 83 | Bê tông cọc tiêu M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,005 | m3 |
| 84 | Bê tông cột thủy trí M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,08 | m3 |
| 85 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,982 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,201 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn cột thủy trí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,016 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường tràn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,188 | 100m2 |
| 89 | Lót bạt dứa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,108 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 34 | cái |
| 91 | Đắp vòng vây ngăn nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,4 | 100m3 |
| 92 | Phá vòng vây thanh thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,4 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10 | đoạn ống |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,691 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,5 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,084 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,286 | tấn |
| 98 | Đào móng đất C4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7,541 | 100m3 |
| 99 | Đào móng đá C4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,782 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,293 | 100m3 |
| 101 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,022 | 100m3 |
| 102 | Đào khuôn đường đất C4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m3 |
| 103 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,443 | 100m3 |
| 104 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,935 | 100m3 |
| 105 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,83 | 100m3 |
| 106 | Đào rãnh đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,232 | 100m3 |
| F | MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,56 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,434 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,693 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,21 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,426 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,88 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 80 | cấu kiện |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,416 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,204 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi