Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 06: Thi công cải tạo, nâng cấp xây thêm tầng 4 nhà C và lắp đặt thang máy nhà A, nhà C tại Nhà nghỉ dưỡng Phương Thanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200946583-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà nghỉ dưỡng Phương Thanh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 06: Thi công cải tạo, nâng cấp xây thêm tầng 4 nhà C và lắp đặt thang máy nhà A, nhà C tại Nhà nghỉ dưỡng Phương Thanh
Số hiệu KHLCNT 20200942654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 20:43:00 đến ngày 2020-09-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,374,458,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG THÊM TẦNG 4 NHÀ C
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 307,008 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6828 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,7862 m3
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 119,637 m3
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,4503 tấn
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 44,8644 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,6 m2
8 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 185,116 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 185,116 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 185,116 m3
11 Tháo dỡ bể nước Inox Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 Cái
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2009 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3168 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2664 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,1048 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,864 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7746 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8026 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,282 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 47,7556 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3312 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1925 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2205 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,683 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7229 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,3576 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 27,4945 m3
28 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (sử dụng gạch không nung 22x10,5x10 cm) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 88,6039 m3
29 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75((sử dụng gạch không nung 22x10,5x10 cm)) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 35,1964 m3
30 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1075 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,107 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,9045 100m2
33 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 39,25 m
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 394,3818 m2
35 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 261,4196 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 261,42 m2
37 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 449,3745 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.270,4212 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 247,4495 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (Lát nền, sàn gạch Granit 600x600) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 371,2984 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 39,22 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75(Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50,72 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (Ốp tường gạch Ceramic 300x600) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 242,226 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,7816 m2
45 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 243,4774 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.659,5985 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.517,86 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.517,86 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,4325 100m2
50 Bạt chống bụi, chống vật rơi cho tầng 4 xây thêm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 714,84 m2
51 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (STT12.4 -TBG quý I/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 m2
52 Khóa cửa Inox 304 (Huy Hoàng, Việt Tiệp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
53 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (STT12.4 -TBG quý I/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38 m2
54 Khóa cửa Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
55 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5 ly (STT12.4 -TBG I/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 m2
56 Khóa cửa Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
57 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5 ly (STT12.4 -TBG I/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 31,92 m2
58 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5 ly (STT12.4 -TBG I/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6 m2
59 Sản xuất lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 800 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 500 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
63 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 150 hộp
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (dây 2x1,5) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.600 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 800 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6m2) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
67 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
68 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
69 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
70 Lắp đặt ô cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 88 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 52 cái
72 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 máy
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 bộ
74 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 133 bộ
75 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
76 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
77 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
78 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,15 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 120 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 85 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,25 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,85 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,25 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9 100m
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 80 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 45 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 105 cái
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 65 cái
97 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
98 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
99 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
100 Lắp đặt chân chậu rữa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
101 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
103 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
104 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
105 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
106 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
107 Lắp đặt giá treo khăn + treo quần áo bằng Inox Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
109 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,12 100m
111 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
112 Đai giữ ống: Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
113 Rọ chắn rác inox: Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,34 100m
115 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20 mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38 cái
116 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 68,45 m
117 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
B HẠNG MỤC: THI CÔNG THANG MÁY NHÀ A, NHÀ C
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,7117 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6554 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3318 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7942 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,4178 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,5707 m3
7 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=22cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2672 m3
8 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,267 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,267 m3
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,672 m2
11 Gia công cột bằng thép hình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4842 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,484 tấn
13 Gia công dầm mái thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2982 tấn
14 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,298 tấn
15 Bu long M30x550 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 Cái
16 Phần kính cường lực Việt Nhật bao ngoài kính dày 12 ly (Kính màu xanh nước biển, phụ kiện chân nhện inox 304) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 80,8081 m2
17 Lớp chống nóng mái bằng tấm cách nhiệt Cool Foam XPS Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,3108 m2
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1978 100m2
21 Bạt chống bụi bao che Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 219,78 m2
22 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13 m
23 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 41,664 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,868 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,748 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8908 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,141 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,888 m3
30 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=22cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2342 m3
31 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2342 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2342 m3
33 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (xây tường bằng gạch không nung 22x10,5x10 cm) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8039 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21,836 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21,836 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21,836 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21,836 m2
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 37,193 m2
39 Gia công cột bằng thép hình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,0788 tấn
40 Lắp dựng cột thép các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,0788 tấn
41 Gia công dầm mái thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4052 tấn
42 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4052 tấn
43 Bu long neo M30x550 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 Cái
44 Phần kính cường lực Việt Nhật bao ngoài kính dày 12 ly (Kính màu xanh nước biển, phụ kiện chân nhện 30, loại 4 chân) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 138,294 m2
45 Lớp chống nóng mái bằng tấm cách nhiệt Cool Foam XPS Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,25 m2
46 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 75 m
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 75 m
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2422 100m2
49 Bạt chống bụi bao che Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 224,22 m2
50 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 m
51 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
C THIẾT BỊ
1 Thang máy tải khách 03 điểm dừng - Tải trọng: 825 kg (~ 11 người)- Tốc độ: 60 mét/phút (1.0 mét/giây)- Số điểm dừng: 03 điểm dừng (thang 02 cửa vuông góc).- Điều khiển: Simplex (đơn)- Máy kéo: Không hộp số hiệu FUJ 5.3KW-JAFAN (nhập khẩu nguyên chiếc).- Tủ điều khiển: FUJ-JAFAN ( Nhập khẩu đồng bộ )- Cabin: 03 vách kính cường lực tấm giữa- Cửa thang máy:Inox sọc nhuyễn 304- Nguồn điện điều khiển: nguồn 3 pha, và hệ thống tủ nguồn. - Kích thước phòng thang: 1350(W)*1400*(D)*2200(H)- Kích thước cửa:900(W)*2100(H) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Bộ
2 Thang máy tải khách 04 điểm dùng- Tải trọng: 1350 kg (~ 18 người)- Tốc độ: 60 mét/phút (1.0 mét/giây)- Số điểm dừng: 04 điểm dừng - Điều khiển: Simplex (đơn)- Máy kéo: Không hộp số hiệu FUJ 5.3KW-JAFAN (nhập khẩu nguyên chiếc).- Tủ điều khiển: FUJ-JAFAN ( Nhập khẩu đồng bộ )- Cabin: 03 vách kính cường lực tấm giữa- Cửa thang máy: Inox sọc nhuyễn 304- Nguồn điện điều khiển: nguồn 3 pha, và hệ thống tủ nguồn. - Kích thước phòng thang: 1400(W)*2400*(D)*2200(H)- Kích thước cửa:900(W)*2100(H) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Bộ
3 Điều hòa Panasonic 12000 BTU (1 chiều lạnh) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->