Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 06: Thi công cải tạo, nâng cấp xây thêm tầng 4 nhà C và lắp đặt thang máy nhà A, nhà C tại Nhà nghỉ dưỡng Phương Thanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà nghỉ dưỡng Phương Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 06: Thi công cải tạo, nâng cấp xây thêm tầng 4 nhà C và lắp đặt thang máy nhà A, nhà C tại Nhà nghỉ dưỡng Phương Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200942654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 20:43:00 đến ngày 2020-09-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,374,458,288 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG THÊM TẦNG 4 NHÀ C | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 307,008 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6828 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,7862 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,637 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4503 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,8644 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 185,116 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 185,116 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 185,116 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ bể nước Inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2009 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3168 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2664 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,1048 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,864 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7746 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8026 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,282 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,7556 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3312 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1925 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2205 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,683 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7229 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3576 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,4945 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (sử dụng gạch không nung 22x10,5x10 cm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,6039 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75((sử dụng gạch không nung 22x10,5x10 cm)) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,1964 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1075 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,107 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9045 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,25 | m |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 394,3818 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 261,4196 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 261,42 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 449,3745 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.270,4212 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 247,4495 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (Lát nền, sàn gạch Granit 600x600) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 371,2984 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,22 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75(Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,72 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (Ốp tường gạch Ceramic 300x600) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 242,226 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7816 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 243,4774 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.659,5985 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.517,86 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.517,86 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,4325 | 100m2 |
| 50 | Bạt chống bụi, chống vật rơi cho tầng 4 xây thêm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 714,84 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (STT12.4 -TBG quý I/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 52 | Khóa cửa Inox 304 (Huy Hoàng, Việt Tiệp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (STT12.4 -TBG quý I/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | m2 |
| 54 | Khóa cửa Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5 ly (STT12.4 -TBG I/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 56 | Khóa cửa Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5 ly (STT12.4 -TBG I/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,92 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5 ly (STT12.4 -TBG I/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (dây 2x1,5) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.600 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | máy |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 133 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 77 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 78 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 85 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,25 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,25 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 105 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chân chậu rữa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt giá treo khăn + treo quần áo bằng Inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 112 | Đai giữ ống: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 113 | Rọ chắn rác inox: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,34 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,45 | m |
| 117 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THI CÔNG THANG MÁY NHÀ A, NHÀ C | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,7117 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6554 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3318 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7942 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,4178 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5707 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2672 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,267 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,267 | m3 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,672 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4842 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,484 | tấn |
| 13 | Gia công dầm mái thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2982 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,298 | tấn |
| 15 | Bu long M30x550 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 16 | Phần kính cường lực Việt Nhật bao ngoài kính dày 12 ly (Kính màu xanh nước biển, phụ kiện chân nhện inox 304) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,8081 | m2 |
| 17 | Lớp chống nóng mái bằng tấm cách nhiệt Cool Foam XPS | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3108 | m2 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1978 | 100m2 |
| 21 | Bạt chống bụi bao che | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 219,78 | m2 |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 23 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,664 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,868 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,748 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8908 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,141 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,888 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2342 | m3 |
| 31 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2342 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2342 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (xây tường bằng gạch không nung 22x10,5x10 cm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8039 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,836 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,836 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,836 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,836 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,193 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0788 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0788 | tấn |
| 41 | Gia công dầm mái thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4052 | tấn |
| 42 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4052 | tấn |
| 43 | Bu long neo M30x550 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 44 | Phần kính cường lực Việt Nhật bao ngoài kính dày 12 ly (Kính màu xanh nước biển, phụ kiện chân nhện 30, loại 4 chân) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 138,294 | m2 |
| 45 | Lớp chống nóng mái bằng tấm cách nhiệt Cool Foam XPS | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,25 | m2 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2422 | 100m2 |
| 49 | Bạt chống bụi bao che | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 224,22 | m2 |
| 50 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 51 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy tải khách 03 điểm dừng - Tải trọng: 825 kg (~ 11 người)- Tốc độ: 60 mét/phút (1.0 mét/giây)- Số điểm dừng: 03 điểm dừng (thang 02 cửa vuông góc).- Điều khiển: Simplex (đơn)- Máy kéo: Không hộp số hiệu FUJ 5.3KW-JAFAN (nhập khẩu nguyên chiếc).- Tủ điều khiển: FUJ-JAFAN ( Nhập khẩu đồng bộ )- Cabin: 03 vách kính cường lực tấm giữa- Cửa thang máy:Inox sọc nhuyễn 304- Nguồn điện điều khiển: nguồn 3 pha, và hệ thống tủ nguồn. - Kích thước phòng thang: 1350(W)*1400*(D)*2200(H)- Kích thước cửa:900(W)*2100(H) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Thang máy tải khách 04 điểm dùng- Tải trọng: 1350 kg (~ 18 người)- Tốc độ: 60 mét/phút (1.0 mét/giây)- Số điểm dừng: 04 điểm dừng - Điều khiển: Simplex (đơn)- Máy kéo: Không hộp số hiệu FUJ 5.3KW-JAFAN (nhập khẩu nguyên chiếc).- Tủ điều khiển: FUJ-JAFAN ( Nhập khẩu đồng bộ )- Cabin: 03 vách kính cường lực tấm giữa- Cửa thang máy: Inox sọc nhuyễn 304- Nguồn điện điều khiển: nguồn 3 pha, và hệ thống tủ nguồn. - Kích thước phòng thang: 1400(W)*2400*(D)*2200(H)- Kích thước cửa:900(W)*2100(H) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Điều hòa Panasonic 12000 BTU (1 chiều lạnh) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi