Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200948635-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200939568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 08:28:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,331,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học Khu A
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 222,4 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 371 m
3 Xây chèn vị trí khuôn cửa tháo ra gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,041 m3
4 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 55,73 m2
5 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép 128,8 m2
6 Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay 30,8 m2
7 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay 10 bộ
8 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay 98 m2
9 Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay 50 bộ
10 Gia công hoa sắt cửa sổ 1,778 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa 98 m2
12 Sơn cửa hoa sắt 3 nước 98 m2
13 Cắt thanh chắn nắng, tay vịn lan can hành lang bê tông bằng máy, chiều dày <=30cm 15,82 1m
14 Phá dỡ thanh chắn nắng, tay vịn lan can hành lang bê tông cốt thép 5,086 m3
15 Phá dỡ tường lan can xây gạch chiều dày tường <=11cm 3,003 m3
16 Tháo dỡ lan can phần hoa sắt 5 công
17 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 968,254 m2
18 Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài 690,458 m2
19 Phá lớp vữa trát dầm trong nhà 126,294 m2
20 Phá lớp vữa trát trần trong nhà 521,125 m2
21 Phá lớp vữa trát cột hành lang 103,224 m2
22 Phá lớp vữa trát dầm mặt ngoài ( dầm hành lang) 111,315 m2
23 Phá lớp vữa trát trần mặt ngoài 220,816 m2
24 Phá dỡ lớp vữa láng mái trên ô văng cửa sổ trục C 27 m2
25 Láng mái ô văng cửa sổ trục C chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 27 1m2
26 Ốp chân tường trong nhà gạch 300x450mm vữa XM mác 75 339,705 m2
27 Ốp chân tường hành lang,gạch 300x450mm vữa XM mác 75 76,238 m2
28 Trát tường trong nhà , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 628,549 m2
29 Trát xà dầm trong nhà , vữa XM mác 75 126,294 m2
30 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 521,125 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 628,549 m2
32 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà 647,419 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.275,968 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 614,22 m2
35 Trát xà dầm mặt ngoài , vữa XM mác 75 111,315 m2
36 Trát trần mặt ngoài, vữa XM mác 75 220,816 m2
37 Trát cột hành lang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 103,224 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài 614,22 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 435,055 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.049,275 m2
41 Phá dỡ gạch lát nền cũ trong phòng và hành lang 686,948 m2
42 Phá dỡ bục giảng xây gạch 10,08 m3
43 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, nền bê tông lót tầng 1 24,11 m3
44 Đổ bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 200 24,11 m3
45 Xây bục giảng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,08 m3
46 Lát nền, sàn, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 686,948 m2
47 Xây chân lan can hành lang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,699 m3
48 Trát tường chân lan can hành lang, vữa XM mác 75 19,71 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường chân lan can hành lang 19,71 m2
50 Sơn tường chân lan can hành lang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,71 m2
51 Gia công lan can hành lang bằng sắt hộp 2,047 tấn
52 Lắp dựng lan can sắt 91,062 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 122,334 m2
54 Tháo dỡ bộ chữ TRƯỜNG THCS AN ĐỒNG cũ 2 công
55 Lắp đặt bộ chữ TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN ĐỒNG lắp mới , bộ chữ Alumech mạ đồng H=450 cm 1 bộ
56 Phá dỡ, xi măng láng trên mái 359,436 m2
57 Láng mái ( Phần diện tích trong mái tôn) sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 251,43 1m2
58 Láng sê nô mái, chiều dày 3cm, vữa XM M75 tạo dốc 108,006 1m2
59 Phá lớp vữa trát tường chắn sê nô mặt trong và mặt trên 88,263 m2
60 Trát tường chắn sê nô mặt trong và trên , vữa XM M75 88,263 m2
61 Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái 146,508 m2
62 Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 146,508 1m2
63 Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét cũ 5 công
64 Tháo tấm lợp tôn 3,109 100m2
65 Tháo dỡ xà gồ thép 1,318 tấn
66 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 1,318 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép 1,318 tấn
68 Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ 83,942 m2
69 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm 3,109 100m2
70 Tôn phẳng bó bò + bó nóc 34,766 m2
71 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 150,37 m3
72 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1,504 100m3
73 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 6,554 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 9,686 100m2
75 Lắp đặt kim thu sét D18 mạ đồng chế tạo sẵn , chiều dài kim 1,5m 6 cái
76 Dây thép tiếp địa d=16mm 10 m
77 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2,5m 6 cọc
78 Nậm đỡ kim thu sét 6 cái
79 Bu lông M14 24 cái
80 Dây thép dẫn sét fi 10mm 220 m
81 Trô bật sắt d=10mm 200 cái
82 Bản mã 150x200x5 6 cái
83 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 2 m
84 Bu lông + vành điện M12x25 4 bộ
85 Đệm chì lá 40x120x3mm 2 cái
86 Hộp kiểm tra điện trở 2 hộp
87 Tháo dỡ hệ thống điện cũ 10 công
88 Đèn tuýt đôi đế nổi1,2m bóng T5 ánh sáng trắng 90 bộ
89 Đèn tuýt đơn đế nổi 1,2m bóng T5 ánh sáng trắng 1 bộ
90 Đèn lốp trần D225 -18w 17 bộ
91 Lắp đặt Quạt trần 3 cánh + triết áp 40 cái
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 70 cái
93 Tủ điện Sino (hoặc tương đương) âm tường 12 Module 10 Bộ
94 Tủ điện tôn định hình, sơn tĩnh điện âm tường ( Sino (hoặc tương đương)) 500x350x200 2 Bộ
95 Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-80A 1 cái
96 Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A 2 cái
97 Aptomat pha 2 cực MCB2P-40A 20 cái
98 Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A 30 cái
99 Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-6A 2 cái
100 Công tắc đơn + đế âm tường 6 cái
101 Công tắc đôi + đế âm tường 2 cái
102 Công tắc 3 + đế âm tường 10 cái
103 Công tắc đảo chiều + đé âm tường 2 cái
104 Ổ cắm đôi 3chấu 16A+ đế âm tường 20 cái
105 Ổ cắm đơn 3chấu 16A+ đế âm tường 70 cái
106 Cáp điện CVX 4x16mm2 30 m
107 Cáp điện CXV 4x10mm2 8 m
108 Lắp đặt dây đơn CV - 1x6mm2 720 m
109 Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 2.400 m
110 Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 2.800 m
111 Ống gen luồn dây Sino (hoặc tương đương) d=20mm 800 m
112 Ống gen luồn dây Sino (hoặc tương đương) d=16mm 1.400 m
113 Ống Gen luồn dây Sino (hoặc tương đương) d=32mm 240 m
114 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Sino (hoặc tương đương) KT 100x100mm 40 hộp
115 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 4 bộ
116 Bình cứu hỏa MT3 4 bình
117 Bình cứu hỏa MFZL4 4 bình
118 Hộp cứu hỏa 500x600x180mm 4 hộp
B Hạng mục 2: Khu nhà B
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 262,8 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 623 m
3 Xây chèn vị trí khuôn cửa tháo ra gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,427 m3
4 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 90,275 m2
5 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép 161,3 m2
6 Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay 26,4 m2
7 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay 10 bộ
8 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay 98 m2
9 Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay 50 bộ
10 Ô thoáng nhựa lõi thép cố định trên cửa đi, cửa sổ 36,9 m2
11 Gia công hoa sắt cửa sổ 2,426 tấn
12 Lắp dựng hoa sắt cửa 129,5 m2
13 Sơn cửa hoa sắt 3 nước 129,5 m2
14 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 935,754 m2
15 Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài 847,395 m2
16 Phá lớp vữa trát dầm trong nhà 146,99 m2
17 Phá lớp vữa trát trần trong nhà 501,29 m2
18 Phá lớp vữa trát cột hành lang 129,632 m2
19 Phá lớp vữa trát dầm mặt ngoài ( dầm hành lang) 110,135 m2
20 Phá lớp vữa trát trần mặt ngoài 247,457 m2
21 Phá dỡ lớp vữa láng mái trên ô văng cửa sổ trục C 38,7 m2
22 Láng mái ô văng cửa sổ trục C chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 38,7 1m2
23 Ốp chân tường trong nhà gạch 300x450mm vữa XM mác 75 343,854 m2
24 Ốp chân tường hành lang,gạch 300x450mm vữa XM mác 75 78,938 m2
25 Trát tường trong nhà , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 591,9 m2
26 Trát xà dầm trong nhà , vữa XM mác 75 146,99 m2
27 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 501,29 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 591,9 m2
29 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà 648,28 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.240,18 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 768,457 m2
32 Trát xà dầm mặt ngoài , vữa XM mác 75 101,135 m2
33 Trát trần mặt ngoài, vữa XM mác 75 247,457 m2
34 Trát cột hành lang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 129,632 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi trên các thanh trang trí trục A 91,997 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài 768,457 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 570,821 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.339,278 m2
39 Phá dỡ gạch lát nền cũ trong phòng và hành lang 712,992 m2
40 Phá dỡ bục giảng 10,08 m3
41 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, nền bê tông lót tầng 1 24,943 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 200 24,943 m3
43 Xây bục giảng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,08 m3
44 Lát nền, sàn, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 712,992 m2
45 Phá dỡ, xi măng láng trên mái 369,369 m2
46 Láng mái có đánh màu ( phần Dt nằm trong mái tôn), chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 254,898 1m2
47 Láng Sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM M75 tạo dốc 114,471 1m2
48 Phá lớp vữa trát tường chắn sê nô mặt trong và mặt trên 101,178 m2
49 Trát tường chắn sê nô mặt trong và trên , vữa XM M75 101,178 m2
50 Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái 152,249 m2
51 Láng mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 152,249 1m2
52 Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét cũ 5 công
53 Tháo tấm lợp tôn 3,152 100m2
54 Tháo dỡ xà gồ thép 1,336 tấn
55 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 1,336 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép 1,336 tấn
57 Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ 85,094 m2
58 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm 3,152 100m2
59 Tôn phẳng bó bò + bó nóc 35,126 m2
60 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 149,531 m3
61 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1,495 100m3
62 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 6,607 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 9,93 100m2
64 Lắp đặt kim thu sét D18 mạ đồng chế tạo sẵn , chiều dài kim 1,5m 6 cái
65 Dây thép tiếp địa d=16mm 10 m
66 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2,5m 6 cọc
67 Nậm đỡ kim thu sét 6 cái
68 Bu lông M14 24 cái
69 Dây thép dẫn sét fi 10mm 220 m
70 Trô bật sắt d=10mm 200 cái
71 Bản mã 150x200x5 6 cái
72 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 2 m
73 Bu lông + vành điện M12x25 4 bộ
74 Đệm chì lá 40x120x3mm 2 cái
75 Hộp kiểm tra điện trở 2 hộp
76 Tháo dỡ hệ thống điện cũ 10 công
77 Đèn tuýt đôi đế nổi1,2m bóng T5 ánh sáng trắng 90 bộ
78 Đèn tuýt đơn đế nổi 1,2m bóng T5 ánh sáng trắng 1 bộ
79 Đèn lốp trần D225 -18w 18 bộ
80 Lắp đặt Quạt trần 3 cánh + triết áp 40 cái
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 70 cái
82 Tủ điện Sino (hoặc tương đương) âm tường 12 Module 10 Bộ
83 Tủ điện tôn định hình, sơn tĩnh điện âm tường ( Sino (hoặc tương đương)) 500x350x200 2 Bộ
84 Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-80A 1 cái
85 Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A 2 cái
86 Aptomat pha 2 cực MCB2P-40A 20 cái
87 Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A 30 cái
88 Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-6A 2 cái
89 Công tắc đơn + đế âm tường 6 cái
90 Công tắc đôi + đế âm tường 2 cái
91 Công tắc 3 + đế âm tường 10 cái
92 Công tắc đảo chiều + đé âm tường 2 cái
93 Ổ cắm đôi 3chấu 16A+ đế âm tường 20 cái
94 Ổ cắm đơn 3chấu 16A+ đế âm tường 70 cái
95 Cáp điện CVX 4x16mm2 30 m
96 Cáp điện CXV 4x10mm2 8 m
97 Lắp đặt dây đơn CV - 1x6mm2 720 m
98 Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 2.400 m
99 Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 2.800 m
100 Ống gen luồn dây Sino (hoặc tương đương) d=20mm 800 m
101 Ống gen luồn dây Sino (hoặc tương đương) d=16mm 1.400 m
102 Ống Gen luồn dây Sino (hoặc tương đương) d=32mm 240 m
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Sino (hoặc tương đương) KT 100x100mm 40 hộp
104 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 4 bộ
105 Bình cứu hỏa MT3 4 bình
106 Bình cứu hỏa MFZL4 4 bình
107 Hộp cứu hỏa 500x600x180mm 4 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->