Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 08:28:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,331,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học Khu A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 222,4 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 371 | m | |
| 3 | Xây chèn vị trí khuôn cửa tháo ra gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,041 | m3 | |
| 4 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 55,73 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 128,8 | m2 | |
| 6 | Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay | 30,8 | m2 | |
| 7 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | 10 | bộ | |
| 8 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | 98 | m2 | |
| 9 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | 50 | bộ | |
| 10 | Gia công hoa sắt cửa sổ | 1,778 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 98 | m2 | |
| 12 | Sơn cửa hoa sắt 3 nước | 98 | m2 | |
| 13 | Cắt thanh chắn nắng, tay vịn lan can hành lang bê tông bằng máy, chiều dày <=30cm | 15,82 | 1m | |
| 14 | Phá dỡ thanh chắn nắng, tay vịn lan can hành lang bê tông cốt thép | 5,086 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ tường lan can xây gạch chiều dày tường <=11cm | 3,003 | m3 | |
| 16 | Tháo dỡ lan can phần hoa sắt | 5 | công | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 968,254 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài | 690,458 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | 126,294 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | 521,125 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát cột hành lang | 103,224 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát dầm mặt ngoài ( dầm hành lang) | 111,315 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát trần mặt ngoài | 220,816 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ lớp vữa láng mái trên ô văng cửa sổ trục C | 27 | m2 | |
| 25 | Láng mái ô văng cửa sổ trục C chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 27 | 1m2 | |
| 26 | Ốp chân tường trong nhà gạch 300x450mm vữa XM mác 75 | 339,705 | m2 | |
| 27 | Ốp chân tường hành lang,gạch 300x450mm vữa XM mác 75 | 76,238 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong nhà , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 628,549 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm trong nhà , vữa XM mác 75 | 126,294 | m2 | |
| 30 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 521,125 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 628,549 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | 647,419 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.275,968 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 614,22 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm mặt ngoài , vữa XM mác 75 | 111,315 | m2 | |
| 36 | Trát trần mặt ngoài, vữa XM mác 75 | 220,816 | m2 | |
| 37 | Trát cột hành lang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 103,224 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | 614,22 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 435,055 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.049,275 | m2 | |
| 41 | Phá dỡ gạch lát nền cũ trong phòng và hành lang | 686,948 | m2 | |
| 42 | Phá dỡ bục giảng xây gạch | 10,08 | m3 | |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, nền bê tông lót tầng 1 | 24,11 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 200 | 24,11 | m3 | |
| 45 | Xây bục giảng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,08 | m3 | |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 | 686,948 | m2 | |
| 47 | Xây chân lan can hành lang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,699 | m3 | |
| 48 | Trát tường chân lan can hành lang, vữa XM mác 75 | 19,71 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường chân lan can hành lang | 19,71 | m2 | |
| 50 | Sơn tường chân lan can hành lang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,71 | m2 | |
| 51 | Gia công lan can hành lang bằng sắt hộp | 2,047 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | 91,062 | m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,334 | m2 | |
| 54 | Tháo dỡ bộ chữ TRƯỜNG THCS AN ĐỒNG cũ | 2 | công | |
| 55 | Lắp đặt bộ chữ TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN ĐỒNG lắp mới , bộ chữ Alumech mạ đồng H=450 cm | 1 | bộ | |
| 56 | Phá dỡ, xi măng láng trên mái | 359,436 | m2 | |
| 57 | Láng mái ( Phần diện tích trong mái tôn) sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 251,43 | 1m2 | |
| 58 | Láng sê nô mái, chiều dày 3cm, vữa XM M75 tạo dốc | 108,006 | 1m2 | |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường chắn sê nô mặt trong và mặt trên | 88,263 | m2 | |
| 60 | Trát tường chắn sê nô mặt trong và trên , vữa XM M75 | 88,263 | m2 | |
| 61 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái | 146,508 | m2 | |
| 62 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 146,508 | 1m2 | |
| 63 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét cũ | 5 | công | |
| 64 | Tháo tấm lợp tôn | 3,109 | 100m2 | |
| 65 | Tháo dỡ xà gồ thép | 1,318 | tấn | |
| 66 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 | 1,318 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,318 | tấn | |
| 68 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,942 | m2 | |
| 69 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | 3,109 | 100m2 | |
| 70 | Tôn phẳng bó bò + bó nóc | 34,766 | m2 | |
| 71 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 150,37 | m3 | |
| 72 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | 1,504 | 100m3 | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,554 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 9,686 | 100m2 | |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét D18 mạ đồng chế tạo sẵn , chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 76 | Dây thép tiếp địa d=16mm | 10 | m | |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2,5m | 6 | cọc | |
| 78 | Nậm đỡ kim thu sét | 6 | cái | |
| 79 | Bu lông M14 | 24 | cái | |
| 80 | Dây thép dẫn sét fi 10mm | 220 | m | |
| 81 | Trô bật sắt d=10mm | 200 | cái | |
| 82 | Bản mã 150x200x5 | 6 | cái | |
| 83 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 2 | m | |
| 84 | Bu lông + vành điện M12x25 | 4 | bộ | |
| 85 | Đệm chì lá 40x120x3mm | 2 | cái | |
| 86 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 87 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 10 | công | |
| 88 | Đèn tuýt đôi đế nổi1,2m bóng T5 ánh sáng trắng | 90 | bộ | |
| 89 | Đèn tuýt đơn đế nổi 1,2m bóng T5 ánh sáng trắng | 1 | bộ | |
| 90 | Đèn lốp trần D225 -18w | 17 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh + triết áp | 40 | cái | |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 70 | cái | |
| 93 | Tủ điện Sino (hoặc tương đương) âm tường 12 Module | 10 | Bộ | |
| 94 | Tủ điện tôn định hình, sơn tĩnh điện âm tường ( Sino (hoặc tương đương)) 500x350x200 | 2 | Bộ | |
| 95 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-80A | 1 | cái | |
| 96 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A | 2 | cái | |
| 97 | Aptomat pha 2 cực MCB2P-40A | 20 | cái | |
| 98 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A | 30 | cái | |
| 99 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-6A | 2 | cái | |
| 100 | Công tắc đơn + đế âm tường | 6 | cái | |
| 101 | Công tắc đôi + đế âm tường | 2 | cái | |
| 102 | Công tắc 3 + đế âm tường | 10 | cái | |
| 103 | Công tắc đảo chiều + đé âm tường | 2 | cái | |
| 104 | Ổ cắm đôi 3chấu 16A+ đế âm tường | 20 | cái | |
| 105 | Ổ cắm đơn 3chấu 16A+ đế âm tường | 70 | cái | |
| 106 | Cáp điện CVX 4x16mm2 | 30 | m | |
| 107 | Cáp điện CXV 4x10mm2 | 8 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x6mm2 | 720 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | 2.400 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | 2.800 | m | |
| 111 | Ống gen luồn dây Sino (hoặc tương đương) d=20mm | 800 | m | |
| 112 | Ống gen luồn dây Sino (hoặc tương đương) d=16mm | 1.400 | m | |
| 113 | Ống Gen luồn dây Sino (hoặc tương đương) d=32mm | 240 | m | |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Sino (hoặc tương đương) KT 100x100mm | 40 | hộp | |
| 115 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| 116 | Bình cứu hỏa MT3 | 4 | bình | |
| 117 | Bình cứu hỏa MFZL4 | 4 | bình | |
| 118 | Hộp cứu hỏa 500x600x180mm | 4 | hộp | |
| B | Hạng mục 2: Khu nhà B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 262,8 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 623 | m | |
| 3 | Xây chèn vị trí khuôn cửa tháo ra gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,427 | m3 | |
| 4 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 90,275 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 161,3 | m2 | |
| 6 | Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay | 26,4 | m2 | |
| 7 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | 10 | bộ | |
| 8 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | 98 | m2 | |
| 9 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | 50 | bộ | |
| 10 | Ô thoáng nhựa lõi thép cố định trên cửa đi, cửa sổ | 36,9 | m2 | |
| 11 | Gia công hoa sắt cửa sổ | 2,426 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 129,5 | m2 | |
| 13 | Sơn cửa hoa sắt 3 nước | 129,5 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 935,754 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài | 847,395 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | 146,99 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | 501,29 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát cột hành lang | 129,632 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát dầm mặt ngoài ( dầm hành lang) | 110,135 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần mặt ngoài | 247,457 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ lớp vữa láng mái trên ô văng cửa sổ trục C | 38,7 | m2 | |
| 22 | Láng mái ô văng cửa sổ trục C chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 38,7 | 1m2 | |
| 23 | Ốp chân tường trong nhà gạch 300x450mm vữa XM mác 75 | 343,854 | m2 | |
| 24 | Ốp chân tường hành lang,gạch 300x450mm vữa XM mác 75 | 78,938 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong nhà , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 591,9 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm trong nhà , vữa XM mác 75 | 146,99 | m2 | |
| 27 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 501,29 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 591,9 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | 648,28 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.240,18 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 768,457 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm mặt ngoài , vữa XM mác 75 | 101,135 | m2 | |
| 33 | Trát trần mặt ngoài, vữa XM mác 75 | 247,457 | m2 | |
| 34 | Trát cột hành lang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 129,632 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên các thanh trang trí trục A | 91,997 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | 768,457 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 570,821 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.339,278 | m2 | |
| 39 | Phá dỡ gạch lát nền cũ trong phòng và hành lang | 712,992 | m2 | |
| 40 | Phá dỡ bục giảng | 10,08 | m3 | |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, nền bê tông lót tầng 1 | 24,943 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 200 | 24,943 | m3 | |
| 43 | Xây bục giảng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,08 | m3 | |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 | 712,992 | m2 | |
| 45 | Phá dỡ, xi măng láng trên mái | 369,369 | m2 | |
| 46 | Láng mái có đánh màu ( phần Dt nằm trong mái tôn), chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 254,898 | 1m2 | |
| 47 | Láng Sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM M75 tạo dốc | 114,471 | 1m2 | |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường chắn sê nô mặt trong và mặt trên | 101,178 | m2 | |
| 49 | Trát tường chắn sê nô mặt trong và trên , vữa XM M75 | 101,178 | m2 | |
| 50 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái | 152,249 | m2 | |
| 51 | Láng mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 152,249 | 1m2 | |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét cũ | 5 | công | |
| 53 | Tháo tấm lợp tôn | 3,152 | 100m2 | |
| 54 | Tháo dỡ xà gồ thép | 1,336 | tấn | |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 | 1,336 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,336 | tấn | |
| 57 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,094 | m2 | |
| 58 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | 3,152 | 100m2 | |
| 59 | Tôn phẳng bó bò + bó nóc | 35,126 | m2 | |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 149,531 | m3 | |
| 61 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | 1,495 | 100m3 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,607 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 9,93 | 100m2 | |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét D18 mạ đồng chế tạo sẵn , chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 65 | Dây thép tiếp địa d=16mm | 10 | m | |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2,5m | 6 | cọc | |
| 67 | Nậm đỡ kim thu sét | 6 | cái | |
| 68 | Bu lông M14 | 24 | cái | |
| 69 | Dây thép dẫn sét fi 10mm | 220 | m | |
| 70 | Trô bật sắt d=10mm | 200 | cái | |
| 71 | Bản mã 150x200x5 | 6 | cái | |
| 72 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 2 | m | |
| 73 | Bu lông + vành điện M12x25 | 4 | bộ | |
| 74 | Đệm chì lá 40x120x3mm | 2 | cái | |
| 75 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 76 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 10 | công | |
| 77 | Đèn tuýt đôi đế nổi1,2m bóng T5 ánh sáng trắng | 90 | bộ | |
| 78 | Đèn tuýt đơn đế nổi 1,2m bóng T5 ánh sáng trắng | 1 | bộ | |
| 79 | Đèn lốp trần D225 -18w | 18 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh + triết áp | 40 | cái | |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 70 | cái | |
| 82 | Tủ điện Sino (hoặc tương đương) âm tường 12 Module | 10 | Bộ | |
| 83 | Tủ điện tôn định hình, sơn tĩnh điện âm tường ( Sino (hoặc tương đương)) 500x350x200 | 2 | Bộ | |
| 84 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-80A | 1 | cái | |
| 85 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A | 2 | cái | |
| 86 | Aptomat pha 2 cực MCB2P-40A | 20 | cái | |
| 87 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A | 30 | cái | |
| 88 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-6A | 2 | cái | |
| 89 | Công tắc đơn + đế âm tường | 6 | cái | |
| 90 | Công tắc đôi + đế âm tường | 2 | cái | |
| 91 | Công tắc 3 + đế âm tường | 10 | cái | |
| 92 | Công tắc đảo chiều + đé âm tường | 2 | cái | |
| 93 | Ổ cắm đôi 3chấu 16A+ đế âm tường | 20 | cái | |
| 94 | Ổ cắm đơn 3chấu 16A+ đế âm tường | 70 | cái | |
| 95 | Cáp điện CVX 4x16mm2 | 30 | m | |
| 96 | Cáp điện CXV 4x10mm2 | 8 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x6mm2 | 720 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | 2.400 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | 2.800 | m | |
| 100 | Ống gen luồn dây Sino (hoặc tương đương) d=20mm | 800 | m | |
| 101 | Ống gen luồn dây Sino (hoặc tương đương) d=16mm | 1.400 | m | |
| 102 | Ống Gen luồn dây Sino (hoặc tương đương) d=32mm | 240 | m | |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Sino (hoặc tương đương) KT 100x100mm | 40 | hộp | |
| 104 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| 105 | Bình cứu hỏa MT3 | 4 | bình | |
| 106 | Bình cứu hỏa MFZL4 | 4 | bình | |
| 107 | Hộp cứu hỏa 500x600x180mm | 4 | hộp | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi