Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Đã bao gồm chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200925774-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Đã bao gồm chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200925567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 11:00:00 đến ngày 2020-09-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,446,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4897 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,242 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3697 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3303 1m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1045 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 100m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3432 m3
8 Xây móng + bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4455 m3
9 Lát đá xẻ bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,698 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m2
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3369 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,127 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1588 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1588 100m3
15 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4588 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,108 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5848 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9664 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9705 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5339 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3513 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3123 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3073 m3
24 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,566 m2
25 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (120x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,244 m2
26 Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 ( gạch 120*500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3624 m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3078 m3
28 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,794 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3443 100m2
33 Tôn úp nóc dầy 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
34 Cửa đi bằng nhôm hệ kính dày 6.38mm + phụ kiện (cả lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,155 m2
35 Cửa sổ bằng nhôm hệ kính dày 6.38mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,32 m2
36 Thanh ray gắn tường làm cửa lùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 thanh
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,475 m2
38 Vách kính khuôn nhôm hệ kính dày 6.38mm + phụ kiện (cả lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,991 m2
39 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,991 m2
40 Hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm+ sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,88 m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,88 m2
42 Trát má cửa và các chi tiết khác , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,5956 m2
43 Trát trụ cột lần 2 để cắt vữa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,903 m2
44 Công vét mach trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
45 Con sơn bê tông mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
46 Đắp biểu tượng chữ thập đỏ trên thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,0139 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.028,967 m2
49 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8046 m3
50 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5806 m2
51 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
52 Lan can i nox hộp tính mua thẳng + cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m
53 Trụ INOC cầu thang + quả cầu: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,984 m2
55 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2222 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn tính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8716 1m2
57 Ống thoát nước PVC D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
58 Cút nhựa PVC D = 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Phễu thu nước + lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
60 Đai thép giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
61 Ống thoát nước D 60 qua dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
62 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,9588 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 ( gạch 300*300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,861 m2
64 Bê tông nền khu WC tầng 2, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7642 m3
65 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8209 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,5 m
67 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7 m
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,7946 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,1945 m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,743 100m2
72 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8318 100m2
73 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 10m³/1km
74 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 10m³/1km
75 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 10m³/1km
76 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 10m³/1km
77 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,968 10 tấn/1km
78 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,968 10 tấn/1km
79 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,766 1000v
80 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4079 10 tấn/1km
81 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4079 10 tấn/1km
82 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4079 10 tấn/1km
83 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4381 1000v
84 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4456 10 tấn/1km
85 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4456 10 tấn/1km
86 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4456 10 tấn/1km
87 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,456 tấn
88 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 10 tấn/1km
89 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 10 tấn/1km
90 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 10 tấn/1km
91 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 tấn
92 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 10 tấn/1km
93 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 10 tấn/1km
94 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9828 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9847 m3
3 Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8554 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0895 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9529 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8878 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5829 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2239 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2406 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3219 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9159 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0979 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7267 m3
16 Bê tông nền đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,298 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,616 m3
18 Bê tông dầm khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2312 m3
19 Lắp dựng cốt thép khung cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5978 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6714 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2915 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7362 100m2
23 Ván khuôn gỗ dầm khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1073 100m2
24 Trát dầm khung, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,5284 m2
25 Trát cột khung , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,344 m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7383 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3327 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0036 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,3632 m2
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6406 m3
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2307 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2774 tấn
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1111 100m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,1108 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,2296 m2
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2594 m3
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2629 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 tấn
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7077 100m2
41 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,77 m2
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8771 m3
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1204 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1358 tấn
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2885 100m2
46 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8492 m2
47 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3325 tấn
48 Thép D 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,34 kg
49 Bu lông D 12 L80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3325 tấn
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,968 m2
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9458 m3
53 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 tấn
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 100m2
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 775,9656 m2
57 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,59 10m³/1km
58 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,59 10m³/1km
59 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,04 10m³/1km
60 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,04 10m³/1km
61 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7296 10 tấn/1km
62 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7296 10 tấn/1km
63 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7296 10 tấn/1km
64 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,296 tấn
65 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6281 10 tấn/1km
66 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6281 10 tấn/1km
67 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6281 10 tấn/1km
68 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,281 tấn
69 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2963 10 tấn/1km
70 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2963 10 tấn/1km
71 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,258 m3
C HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI + HỐ THẤM +CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2722 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6143 1m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1913 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4279 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6039 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 100m2
8 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1065 m3
9 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3385 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2585 m2
11 Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,03 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2186 m3
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2579 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5824 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5824 100m3/1km
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 1 đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 mối nối
21 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 10m³/1km
22 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 10m³/1km
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 10m³/1km
24 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 10m³/1km
25 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5076 10 tấn/1km
26 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5076 10 tấn/1km
27 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,689 1000v
28 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3047 10 tấn/1km
29 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3047 10 tấn/1km
30 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3047 10 tấn/1km
31 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,047 tấn
32 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 10 tấn/1km
33 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 10 tấn/1km
34 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km, 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 10 tấn/1km
35 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
D HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT+ CẤP THOÁT NƯỚC WC
1 Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
2 Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
4 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
6 Aptomat 3 pha 4P 100A.Icu=25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Aptomat 3 pha 4P 40A.Icu=25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Aptomat 3 pha 4P 30A.Icu=25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bộ Automat 1 pha 2P 16A Icu=10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Bộ đèn tuýp đôi chống thấm 2*36/40W - 1,2m ( có nắp nhựa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
13 Bộ đèn tuýp LED đơn 1*10W - 0.6m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
14 Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường - 20W - kt:292*296*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Quạt gắn tường D450-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
19 Bộ công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Hạt công tắc 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hạt
21 Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hạt
22 Mặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
26 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
27 Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Hạt công tắc 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hạt
29 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Hạt công tắc 3 hạt 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hạt
33 Mặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Bộ công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Hạt công tắc 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hạt
37 Mặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Đế âm tường ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
42 Đế âm tường ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
43 Tủ điện âm tường Kim loại KT 700*500*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
44 Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
45 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
46 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
51 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Bộ
52 Đầu cốt đồng M 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Đầu cốt đồng M 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
54 Đầu cốt đồng M 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Ống nhựa xoắn chịu lực -HDPE D50/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
57 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1m3
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
59 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
60 Ống đồng , ống bảo ôn , băng cuốn máy 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
61 Ống nhựa cứng thoát nước điều hòa D 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
62 giá đỡ điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 SWITCH-TP-LINK 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Mặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Đế âm tường ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 AMP RJ 45 CONNECTOR ( đầu mạng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Đầu nối RJ 45 chống nhiễu ( dây mạng): Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 Dây mạng xanh UTP AMG CAT6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
69 Công đấu lắp đầu mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
70 Tủ điện âm tường kim loại KT: 400*300*150 (tủ áp tô mát): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
71 Ống SP luồn dây đàn hồi - D16: Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
72 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
73 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
75 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
76 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
77 Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất 40*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
78 Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
79 Bật đỡ thép D8 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
80 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
81 Đai INOX 3mm L=200 (đai ống nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
82 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 1m3
83 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
84 Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
86 Hóa chất làm giảm điện trở gem Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 kg
87 Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
88 Hộp để bình cứu hoả: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 bảng tiêu lệnh CC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 LĐ ống nhựa đk d =110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
91 ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
92 LĐ ống nhựa đk d =60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
93 LĐ ống nhựa , đk d =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
94 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
95 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
96 ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
97 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
98 ống nhựa HDFE đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
99 Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Cút PVC D60-90độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Cút PVC D34-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
102 LĐ cút nhựa PVC D110 /90-135độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
103 LĐ cút nhựa PVC D90 -135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
104 Cút nhựa PP-R d = 40mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Cút nhựa PPR d = 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Cút nhựa PPR d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
107 Cút nhựa PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Cút nhựa HDFE d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Cút nhựa PP-R d = 40mm:ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Cút nhựa PPR ren trong D25: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Cút nhựa PPR ren trong D20: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Côn nhựa PPR D40*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Côn nhựa PPR D40*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Côn nhựa PPR D32*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 LĐ côn nhựa PVC D110*60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
116 LĐ côn nhựa PVC D110*34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Côn nhựa PVC D90*60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Côn nhựa PVC D90*34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Kép nhựa PPR ren ngoài D 40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Kép nhựa PPR ren ngoài D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Kép nhựa PPR ren ngoài D 20: Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
122 Racco nhựa PPR, D 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Racco nhựa PPR, D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Racco nhựa PPR, D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 LĐ tê nhựa PVC D110-90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 LĐ tê nhựa PVC D60-90độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Tê nhựa PPR, D 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Tê nhựa PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
129 Lắp đai khởi thuỷ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 LĐ tê nhựa PVC D110 -135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
131 LĐ tê nhựa PVC D90 -135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
132 LĐ tê nhựa PVC D60-135độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 LĐ tê nhựa PVC D34-135độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90+ D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Tê nhựa PP-R, đk d =40*32mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Tê nhựa PP-R, đk d =32*20mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
137 Tê nhựa PPR ren trong D32*20: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Tê nhựa PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Măng sông nhựa PPR D40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
140 Măng sông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
141 Măng sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Măng sông nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
144 Van D 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Van D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Van D25: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Van D20: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
148 Van phao điện tử d=25mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Chậu rửa sứ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
150 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
151 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
152 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
153 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Vòi gạt D15 lắp cho khu WC: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
156 Xí bệt: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
157 Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
158 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
159 Bộ sen vòi tắm gật gù: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
160 Bình nước nóng dung tích 30l + phụ kiện lắp đặt: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
161 Keo dán nhựa PVC: Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
162 Băng ren nối ống: Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
163 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 1m3
164 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
165 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 10m³/1km
166 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 10m³/1km
E HẠNG MỤC: BỂ ĐỐT RÁC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1474 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5374 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,024 m2
9 Sàn đốt sắt đặc 14*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 tấn
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
13 Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1183 m3
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,264 m2
19 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 10m³/1km
20 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 10m³/1km
21 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 10m³/1km
22 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 10m³/1km
23 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 10m³/1km
24 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 10m³/1km
25 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6879 10 tấn/1km
26 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6879 10 tấn/1km
27 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,596 1000v
28 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 10 tấn/1km
29 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 10 tấn/1km
30 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 10 tấn/1km
31 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 tấn
F GARA ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8966 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 100m2
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5843 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3744 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0106 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6429 m3
10 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2121 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2121 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6084 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5442 100m2
18 Tôn diềm mái + tôn úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,34 m
19 máng tôn thoát nước dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
20 Công lắp dựng máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
21 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
22 Lắp đặt cút nhựa , ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tuýp
25 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 10m³/1km
26 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 10m³/1km
27 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 10m³/1km
28 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 10m³/1km
29 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4918 10 tấn/1km
30 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4918 10 tấn/1km
31 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4918 10 tấn/1km
32 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 1000v
33 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2846 10 tấn/1km
34 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2846 10 tấn/1km
35 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2846 10 tấn/1km
36 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,846 tấn
37 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 10 tấn/1km
38 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 10 tấn/1km
39 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 10 tấn/1km
40 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
G CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9494 m3
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
10 Công cắt vữa trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
12 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4666 tấn
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
14 Bánh xe cổng đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
15 Khoá cổng vuông đồng loại to Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1684 1m2
17 Biển tôn trạm y tế có chữ ( khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 1m3
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3324 100m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,31 1m3
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,95 m3
22 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,104 m3
23 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,232 m3
24 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,31 m3
25 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,872 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0022 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0043 100m3
28 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0043 100m3/1km
29 Ống nhựa D 90 thoát nước qua kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,5 m
30 Công lắp ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
31 Đá dăm chèn đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9756 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3767 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9112 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,916 m3
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2817 tấn
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3868 100m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,03 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2504 m2
40 Thêm công tạo hình dáng cho trụ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
41 Gia công hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3408 tấn
42 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,136 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 1m2
44 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,96 m2
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 1m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
48 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3/1km
49 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
50 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3564 tấn
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6 m2
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
54 Lắp dựng hàng rào lưói thép gai kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,4 m2
55 Lưới thép gai đôi ( thép gai 7m/1kg md 13*1.5+9*3.6 =52m/ khoảng nên trọng lượng tính 7.5 kg /1 khoảng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,5 kg
56 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,06 m3
57 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,2 m3
58 Cắt mạch sân, đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
59 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,012 10m³/1km
60 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,012 10m³/1km
61 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,06 10m³/1km
62 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,06 10m³/1km
63 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,57 10m³/1km
64 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,57 10m³/1km
65 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 10 tấn/1km
66 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 10 tấn/1km
67 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 10 tấn/1km
68 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,966 1000v
69 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5706 10 tấn/1km
70 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5706 10 tấn/1km
71 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5706 10 tấn/1km
72 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,706 tấn
73 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 10 tấn/1km
74 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 10 tấn/1km
75 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 10 tấn/1km
76 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,484 tấn
77 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 10 tấn/1km
78 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 10 tấn/1km
79 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
H HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5526 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - đất bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5526 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5526 100m3/1km
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1777 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1777 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1777 100m3/1km
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7642 100m3
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Điều hòa 2 chiều, 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->